GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ expatiate

All Tenses of the Verb "expatiate"

Một động từ, mười hai thì. Xem expatiate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUexpatiate
V2 · QUÁ KHỨexpatiated
V3 · PHÂN TỪexpatiated
V-INGexpatiating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

expatiate · expatiated · will expatiate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + expatiating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + expatiated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + expatiating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + expatiate / expatiates
Khẳng định:The professor expatiates on his favorite topic for hours.
Phủ định:He doesn't expatiate on minor issues.
Nghi vấn:Does she expatiate on this subject often?

The critic expatiates on the novel's themes in his review.

Nhà phê bình bàn luận chi tiết về các chủ đề của cuốn tiểu thuyết trong bài phê bình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + expatiating
Khẳng định:She is expatiating on the subject right now.
Phủ định:He isn't expatiating on the issue today.
Nghi vấn:Are you expatiating on your research?

The speaker is expatiating on the topic at the moment.

Diễn giả đang bàn luận chi tiết về chủ đề vào lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + expatiated
Khẳng định:She has expatiated on the topic at length.
Phủ định:They haven't expatiated on the issue yet.
Nghi vấn:Have you expatiated on this matter?

He has already expatiated on his theory.

Anh ấy đã bàn luận chi tiết về lý thuyết của mình rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + expatiating
Khẳng định:She has been expatiating on the subject all evening.
Phủ định:I haven't been expatiating much lately.
Nghi vấn:How long have you been expatiating on this topic?

They have been expatiating on the plan for hours.

Họ đã bàn luận chi tiết về kế hoạch suốt nhiều giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + expatiated
Khẳng định:The writer expatiated on the subject in his essay.
Phủ định:She didn't expatiate on the details.
Nghi vấn:Did you expatiate on your findings?

He expatiated on the issue during the lecture.

Anh ấy đã bàn luận chi tiết về vấn đề trong buổi giảng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + expatiating
Khẳng định:I was expatiating on the topic when she left.
Phủ định:They weren't expatiating on the matter seriously.
Nghi vấn:Were you expatiating on your theory?

She was expatiating on the subject when the class ended.

Cô ấy đang bàn luận chi tiết về chủ đề khi buổi học kết thúc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + expatiated
Khẳng định:He had expatiated on the theme before the audience lost interest.
Phủ định:She hadn't expatiated on the topic when time ran out.
Nghi vấn:Had they expatiated on the issue by then?

The scholar had expatiated on the subject before the discussion closed.

Học giả đã bàn luận chi tiết về chủ đề trước khi buổi thảo luận kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + expatiating
Khẳng định:She had been expatiating on the topic for an hour before she paused.
Phủ định:We hadn't been expatiating long when the meeting was cut short.
Nghi vấn:Had you been expatiating on the subject for a while?

They had been expatiating on the plan for weeks before the decision was made.

Họ đã bàn luận chi tiết về kế hoạch suốt nhiều tuần trước khi quyết định được đưa ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + expatiate
Khẳng định:I will expatiate on the topic tomorrow.
Phủ định:She won't expatiate on every detail.
Nghi vấn:Will you expatiate on your theory?

We will expatiate on the results at the seminar.

Chúng tôi sẽ bàn luận chi tiết về kết quả tại buổi hội thảo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + expatiating
Khẳng định:This time tomorrow I will be expatiating on the subject.
Phủ định:He won't be expatiating on the issue next week.
Nghi vấn:Will you be expatiating on the topic soon?

At 2pm she will be expatiating on the findings.

2 giờ chiều cô ấy sẽ đang bàn luận chi tiết về các phát hiện.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + expatiated
Khẳng định:By Friday they will have expatiated on the theory.
Phủ định:She won't have expatiated on the matter by then.
Nghi vấn:Will you have expatiated on the subject before the deadline?

By next month he will have expatiated on the entire theory.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã bàn luận chi tiết về toàn bộ lý thuyết.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + expatiating
Khẳng định:By June she will have been expatiating on the topic for months.
Phủ định:We won't have been expatiating long by then.
Nghi vấn:Will you have been expatiating on the subject for weeks by the debate?

By the debate they will have been expatiating on the issue for months.

Đến buổi tranh luận họ sẽ đã bàn luận chi tiết về vấn đề suốt nhiều tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + expatiate / expatiates
Quá khứ đơn
S + expatiated
Tương lai đơn
S + will + expatiate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + expatiating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + expatiating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + expatiating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + expatiated
Quá khứ hoàn thành
S + had + expatiated
Tương lai hoàn thành
S + will have + expatiated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + expatiating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + expatiating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + expatiating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia expatiate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have expatiate on the subject.I have expatiated on the subject.

Sau have/has phải dùng V3 (expatiated), không dùng nguyên mẫu.

She expatiate on this topic every lecture.She expatiates on this topic every lecture.

Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: expatiates.

He expatiated on the theory next week.He will expatiate on the theory next week.

Có mốc thời gian tương lai (next week) → dùng thì tương lai đơn (will), không dùng quá khứ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#expatiate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS