Chia động từ expatiate
All Tenses of the Verb "expatiate"
Một động từ, mười hai thì. Xem expatiate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
expatiate · expatiated · will expatiateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + expatiatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + expatiatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + expatiatingThì hiện tại
The critic expatiates on the novel's themes in his review.
Nhà phê bình bàn luận chi tiết về các chủ đề của cuốn tiểu thuyết trong bài phê bình.
The speaker is expatiating on the topic at the moment.
Diễn giả đang bàn luận chi tiết về chủ đề vào lúc này.
He has already expatiated on his theory.
Anh ấy đã bàn luận chi tiết về lý thuyết của mình rồi.
They have been expatiating on the plan for hours.
Họ đã bàn luận chi tiết về kế hoạch suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
He expatiated on the issue during the lecture.
Anh ấy đã bàn luận chi tiết về vấn đề trong buổi giảng.
She was expatiating on the subject when the class ended.
Cô ấy đang bàn luận chi tiết về chủ đề khi buổi học kết thúc.
The scholar had expatiated on the subject before the discussion closed.
Học giả đã bàn luận chi tiết về chủ đề trước khi buổi thảo luận kết thúc.
They had been expatiating on the plan for weeks before the decision was made.
Họ đã bàn luận chi tiết về kế hoạch suốt nhiều tuần trước khi quyết định được đưa ra.
Thì tương lai
We will expatiate on the results at the seminar.
Chúng tôi sẽ bàn luận chi tiết về kết quả tại buổi hội thảo.
At 2pm she will be expatiating on the findings.
2 giờ chiều cô ấy sẽ đang bàn luận chi tiết về các phát hiện.
By next month he will have expatiated on the entire theory.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã bàn luận chi tiết về toàn bộ lý thuyết.
By the debate they will have been expatiating on the issue for months.
Đến buổi tranh luận họ sẽ đã bàn luận chi tiết về vấn đề suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + expatiate / expatiates | Quá khứ đơn S + expatiated | Tương lai đơn S + will + expatiate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + expatiating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + expatiating | Tương lai tiếp diễn S + will be + expatiating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + expatiated | Quá khứ hoàn thành S + had + expatiated | Tương lai hoàn thành S + will have + expatiated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + expatiating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + expatiating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + expatiating |
Luyện chia expatiate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (expatiated), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: expatiates.
Có mốc thời gian tương lai (next week) → dùng thì tương lai đơn (will), không dùng quá khứ.

