Chia động từ exonerate
All Tenses of the Verb "exonerate"
Một động từ, mười hai thì. Xem exonerate, "minh oan, giải trừ trách nhiệm", biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong ngữ cảnh pháp lý.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exonerate · exonerated · will exonerateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exoneratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exoneratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exoneratingThì hiện tại
This lab regularly exonerates innocent defendants through DNA testing.
Phòng thí nghiệm này thường xuyên minh oan cho các bị cáo vô tội qua xét nghiệm DNA.
The commission is exonerating three former inmates this week.
Ủy ban đang minh oan cho ba cựu tù nhân trong tuần này.
New evidence has already exonerated the accused.
Bằng chứng mới đã minh oan cho bị cáo.
The innocence project has been exonerating inmates since 1992.
Dự án minh oan đã liên tục giải oan cho các tù nhân từ năm 1992.
Thì quá khứ
DNA evidence exonerated the man after twenty years in prison.
Bằng chứng DNA đã minh oan cho người đàn ông sau hai mươi năm ngồi tù.
The board was exonerating the suspect when the story broke.
Hội đồng đang minh oan cho nghi phạm khi câu chuyện được đưa tin.
The lab had already exonerated the man before the documentary aired.
Phòng thí nghiệm đã minh oan cho người đàn ông trước khi bộ phim tài liệu phát sóng.
The organization had been exonerating wrongly convicted people since the 1990s before it closed.
Tổ chức đã liên tục minh oan cho những người bị kết án oan từ thập niên 1990 trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The lab will exonerate the defendant once the tests are done.
Phòng thí nghiệm sẽ minh oan cho bị cáo ngay khi có kết quả xét nghiệm.
This time next month, the panel will be exonerating the accused.
Cùng thời điểm này tháng sau, hội đồng sẽ đang minh oan cho bị cáo.
By 2027, the project will have exonerated fifty wrongly convicted people.
Đến năm 2027, dự án sẽ đã minh oan cho năm mươi người bị kết án oan.
By next year, the organization will have been exonerating people since 1995.
Đến năm sau, tổ chức sẽ đã liên tục minh oan cho mọi người từ năm 1995.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exonerate / exonerates | Quá khứ đơn S + exonerated | Tương lai đơn S + will + exonerate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exonerating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exonerating | Tương lai tiếp diễn S + will be + exonerating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exonerated | Quá khứ hoàn thành S + had + exonerated | Tương lai hoàn thành S + will have + exonerated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exonerating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exonerating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exonerating |
Luyện chia exonerate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thể bị động cần V3 (exonerated) sau was/were, không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → phải chia quá khứ đơn exonerated.
Cụm cố định là 'exonerate someone of + tội danh/trách nhiệm', dùng giới từ 'of' chứ không phải 'for'.

