GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ exit

All Tenses of the Verb "exit"

Một động từ, mười hai thì. Xem exit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUexit
V2 · QUÁ KHỨexited
V3 · PHÂN TỪexited
V-INGexiting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

exit · exited · will exit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + exiting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + exited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + exiting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + exit / exits
Khẳng định:The plane exits the runway after landing.
Phủ định:This program doesn't exit cleanly on error.
Nghi vấn:Does the elevator exit onto the ground floor?

Passengers exit through the rear door.

Hành khách ra ngoài qua cửa phía sau.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + exiting
Khẳng định:The crowd is exiting the stadium right now.
Phủ định:He isn't exiting the building yet.
Nghi vấn:Is the investor exiting the market this quarter?

Everyone is exiting the theater after the show.

Mọi người đang rời khỏi rạp hát sau buổi diễn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + exited
Khẳng định:The company has exited the loss-making division.
Phủ định:The last guest hasn't exited the building yet.
Nghi vấn:Has the program exited without an error?

The firm has already exited three foreign markets.

Công ty đã rút khỏi ba thị trường nước ngoài.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + exiting
Khẳng định:Investors have been exiting the sector for months.
Phủ định:The staff haven't been exiting through this door lately.
Nghi vấn:How long have shoppers been exiting through the side gate?

Employees have been exiting the company at a steady rate.

Nhân viên đã và đang rời công ty với tốc độ đều đặn.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + exited
Khẳng định:The passengers exited the plane quickly.
Phủ định:He didn't exit through the main door.
Nghi vấn:Did the driver exit the highway at the right junction?

She exited the meeting early yesterday.

Hôm qua cô ấy đã ra khỏi cuộc họp sớm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + exiting
Khẳng định:The audience was exiting when the fire alarm rang.
Phủ định:He wasn't exiting the store at that moment.
Nghi vấn:Were the workers exiting the factory when the accident happened?

The crowd was exiting the stadium as the storm hit.

Đám đông đang rời khỏi sân vận động khi cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + exited
Khẳng định:She had already exited the building before the alarm went off.
Phủ định:The last passenger hadn't exited the train yet.
Nghi vấn:Had the company exited the market before the crisis began?

He had exited the highway before the traffic jam formed.

Anh ấy đã ra khỏi đường cao tốc trước khi kẹt xe hình thành.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + exiting
Khẳng định:Investors had been exiting the fund for weeks before it collapsed.
Phủ định:The staff hadn't been exiting through that gate for long before it was locked.
Nghi vấn:Had customers been exiting the store steadily before the sale ended?

Residents had been exiting the area gradually before the evacuation order.

Người dân đã rời khu vực đó dần dần trước khi có lệnh sơ tán.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + exit
Khẳng định:The company will exit the market next quarter.
Phủ định:Passengers won't exit through this gate today.
Nghi vấn:Will the investor exit the deal before the deadline?

We will exit the building through the emergency stairs.

Chúng tôi sẽ ra khỏi tòa nhà qua cầu thang thoát hiểm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + exiting
Khẳng định:At noon the crowd will be exiting the stadium.
Phủ định:He won't be exiting the office at that time.
Nghi vấn:Will guests be exiting through the lobby during the ceremony?

This time tomorrow, we will be exiting the airport terminal.

Giờ này ngày mai, chúng tôi sẽ đang rời khỏi sân bay.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + exited
Khẳng định:By March the firm will have exited all unprofitable markets.
Phủ định:The last bus won't have exited the depot by then.
Nghi vấn:Will the investors have exited the fund by the end of the year?

By 6pm all staff will have exited the building.

Đến 6 giờ chiều, toàn bộ nhân viên sẽ đã rời khỏi tòa nhà.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + exiting
Khẳng định:By next year, investors will have been exiting this sector for a decade.
Phủ định:The company won't have been exiting new markets that long by 2030.
Nghi vấn:Will residents have been exiting the old district for years by then?

By the time renovations finish, tenants will have been exiting the building for months.

Đến khi cải tạo xong, người thuê sẽ đã rời khỏi tòa nhà suốt nhiều tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + exit / exits
Quá khứ đơn
S + exited
Tương lai đơn
S + will + exit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + exiting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + exiting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + exiting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + exited
Quá khứ hoàn thành
S + had + exited
Tương lai hoàn thành
S + will have + exited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + exiting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + exiting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + exiting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia exit qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Please exit from the building now.Please exit the building now.

'Exit' là ngoại động từ, không cần giới từ 'from' đứng sau, dùng trực tiếp với tân ngữ.

She exited from the meeting early.She exited the meeting early.

Không dùng giới từ 'from' sau 'exit' khi có tân ngữ trực tiếp theo sau.

The passengers exit the plane yesterday.The passengers exited the plane yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn 'exited'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#exit#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS