Chia động từ exit
All Tenses of the Verb "exit"
Một động từ, mười hai thì. Xem exit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exit · exited · will exitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exitingThì hiện tại
Passengers exit through the rear door.
Hành khách ra ngoài qua cửa phía sau.
Everyone is exiting the theater after the show.
Mọi người đang rời khỏi rạp hát sau buổi diễn.
The firm has already exited three foreign markets.
Công ty đã rút khỏi ba thị trường nước ngoài.
Employees have been exiting the company at a steady rate.
Nhân viên đã và đang rời công ty với tốc độ đều đặn.
Thì quá khứ
She exited the meeting early yesterday.
Hôm qua cô ấy đã ra khỏi cuộc họp sớm.
The crowd was exiting the stadium as the storm hit.
Đám đông đang rời khỏi sân vận động khi cơn bão ập đến.
He had exited the highway before the traffic jam formed.
Anh ấy đã ra khỏi đường cao tốc trước khi kẹt xe hình thành.
Residents had been exiting the area gradually before the evacuation order.
Người dân đã rời khu vực đó dần dần trước khi có lệnh sơ tán.
Thì tương lai
We will exit the building through the emergency stairs.
Chúng tôi sẽ ra khỏi tòa nhà qua cầu thang thoát hiểm.
This time tomorrow, we will be exiting the airport terminal.
Giờ này ngày mai, chúng tôi sẽ đang rời khỏi sân bay.
By 6pm all staff will have exited the building.
Đến 6 giờ chiều, toàn bộ nhân viên sẽ đã rời khỏi tòa nhà.
By the time renovations finish, tenants will have been exiting the building for months.
Đến khi cải tạo xong, người thuê sẽ đã rời khỏi tòa nhà suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exit / exits | Quá khứ đơn S + exited | Tương lai đơn S + will + exit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + exiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exited | Quá khứ hoàn thành S + had + exited | Tương lai hoàn thành S + will have + exited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exiting |
Luyện chia exit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Exit' là ngoại động từ, không cần giới từ 'from' đứng sau, dùng trực tiếp với tân ngữ.
Không dùng giới từ 'from' sau 'exit' khi có tân ngữ trực tiếp theo sau.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn 'exited'.
