Chia động từ exile
All Tenses of the Verb "exile"
Một động từ, mười hai thì. Xem exile biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exile · exiled · will exileViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exilingThì hiện tại
The king exiles anyone who opposes him.
Nhà vua lưu đày bất kỳ ai chống đối ông.
Authorities are exiling the activist to a remote island.
Nhà chức trách đang lưu đày nhà hoạt động đến một hòn đảo xa xôi.
The government has already exiled two dissidents this year.
Chính phủ đã lưu đày hai người bất đồng chính kiến trong năm nay.
The government has been exiling political rivals since the coup.
Chính phủ đã lưu đày các đối thủ chính trị kể từ cuộc đảo chính.
Thì quá khứ
The government exiled the writer in 1975.
Chính phủ đã lưu đày nhà văn vào năm 1975.
Officials were exiling the poet when the war broke out.
Các quan chức đang lưu đày nhà thơ khi chiến tranh nổ ra.
The king had already exiled his rival before the coronation.
Nhà vua đã lưu đày đối thủ của mình trước lễ đăng quang.
The regime had been exiling political rivals for a decade before the revolution.
Chính quyền đã lưu đày các đối thủ chính trị trong một thập kỷ trước cuộc cách mạng.
Thì tương lai
The court will exile the traitor after the verdict.
Tòa án sẽ lưu đày kẻ phản bội sau phán quyết.
Next Monday, officials will be exiling the dissident.
Thứ Hai tới, các quan chức sẽ đang lưu đày người bất đồng chính kiến.
By the end of the trial, the government will have exiled three rivals.
Đến cuối phiên tòa, chính phủ sẽ đã lưu đày ba đối thủ.
By 2030 the government will have been exiling political rivals for twenty years.
Đến 2030 chính phủ sẽ đã lưu đày các đối thủ chính trị trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exile / exiles | Quá khứ đơn S + exiled | Tương lai đơn S + will + exile |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + exiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exiled | Quá khứ hoàn thành S + had + exiled | Tương lai hoàn thành S + will have + exiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exiling |
Luyện chia exile qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ có quy tắc cần thêm -ed ở quá khứ đơn.
Bị động hoàn thành cần 'has been + V3'.
Thể bị động quá khứ cần V3 (exiled).

