Chia động từ exhume
All Tenses of the Verb "exhume"
Một động từ, mười hai thì. Xem exhume biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exhume · exhumed · will exhumeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exhumingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exhumedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exhumingThì hiện tại
The court exhumes the grave to gather new evidence.
Tòa án cho khai quật ngôi mộ để thu thập bằng chứng mới.
Officials are exhuming the victim for DNA testing.
Các nhà chức trách đang khai quật thi thể nạn nhân để xét nghiệm ADN.
Investigators have already exhumed the victim's remains.
Các điều tra viên đã khai quật thi hài nạn nhân rồi.
Forensic experts have been exhuming bodies since Monday.
Các chuyên gia pháp y đã khai quật thi thể từ hôm thứ Hai.
Thì quá khứ
The team exhumed the victim's body last year.
Đội đã khai quật thi thể nạn nhân vào năm ngoái.
The crew was exhuming the coffin when reporters arrived.
Tổ khai quật đang đào quan tài thì phóng viên đến.
The team had exhumed the skeleton before the news broke.
Đội đã khai quật bộ xương trước khi tin tức lan ra.
Investigators had been exhuming bodies for weeks before the case closed.
Các điều tra viên đã khai quật thi thể suốt nhiều tuần trước khi vụ án khép lại.
Thì tương lai
Officials will exhume the victim's body for further tests.
Các nhà chức trách sẽ khai quật thi thể nạn nhân để xét nghiệm thêm.
At noon the forensic team will be exhuming the coffin.
Vào buổi trưa tổ pháp y sẽ đang khai quật quan tài.
By next week investigators will have exhumed the entire site.
Đến tuần sau các điều tra viên sẽ đã khai quật xong toàn bộ khu vực.
By sunset the crew will have been exhuming the burial site all day.
Đến hoàng hôn tổ khai quật sẽ đã đào khu mộ suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exhume / exhumes | Quá khứ đơn S + exhumed | Tương lai đơn S + will + exhume |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exhuming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exhuming | Tương lai tiếp diễn S + will be + exhuming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exhumed | Quá khứ hoàn thành S + had + exhumed | Tương lai hoàn thành S + will have + exhumed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exhuming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exhuming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exhuming |
Luyện chia exhume qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (exhumed), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: exhumes.
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.

