Chia động từ exhort
All Tenses of the Verb "exhort"
Một động từ, mười hai thì. Xem exhort biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exhort · exhorted · will exhortViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exhortingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exhortedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exhortingThì hiện tại
The preacher exhorts his congregation every Sunday.
Vị mục sư khuyến khích giáo dân của mình mỗi Chủ nhật.
He is exhorting the students to study harder this week.
Anh ấy đang khuyến khích học sinh học chăm chỉ hơn tuần này.
He has already exhorted the players to stay focused.
Anh ấy đã khuyến khích các cầu thủ tập trung rồi.
They have been exhorting the crowd since the rally began.
Họ đã khuyến khích đám đông từ khi cuộc mít tinh bắt đầu.
Thì quá khứ
The elder exhorted the young men to be patient.
Người lớn tuổi đã khuyến khích các chàng trai trẻ kiên nhẫn.
The captain was exhorting his men when the alarm went off.
Thuyền trưởng đang khuyến khích thủy thủ khi báo động vang lên.
The priest had exhorted the congregation before the storm hit.
Vị linh mục đã khuyến khích giáo dân trước khi cơn bão ập đến.
They had been exhorting the villagers for days before help arrived.
Họ đã khuyến khích dân làng suốt nhiều ngày trước khi cứu trợ đến.
Thì tương lai
The coach will exhort the players before kickoff.
Huấn luyện viên sẽ khuyến khích các cầu thủ trước khi trận đấu bắt đầu.
This time tomorrow she will be exhorting the new recruits.
Giờ này ngày mai cô ấy sẽ đang khuyến khích các tân binh.
By next month he will have exhorted every department.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã khuyến khích mọi phòng ban.
By 2030 he will have been exhorting recruits for two decades.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã khuyến khích tân binh suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exhort / exhorts | Quá khứ đơn S + exhorted | Tương lai đơn S + will + exhort |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exhorting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exhorting | Tương lai tiếp diễn S + will be + exhorting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exhorted | Quá khứ hoàn thành S + had + exhorted | Tương lai hoàn thành S + will have + exhorted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exhorting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exhorting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exhorting |
Luyện chia exhort qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (exhorted), không dùng nguyên mẫu (exhort).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn exhorted.
exhort đi trực tiếp với tân ngữ (someone), không cần giới từ 'to' trước tân ngữ.
