GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ exhibit

All Tenses of the Verb "exhibit"

Một động từ, mười hai thì. Xem exhibit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUexhibit
V2 · QUÁ KHỨexhibited
V3 · PHÂN TỪexhibited
V-INGexhibiting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

exhibit · exhibited · will exhibit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + exhibiting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + exhibited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + exhibiting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + exhibit / exhibits
Khẳng định:The gallery exhibits local artists every spring.
Phủ định:This museum doesn't exhibit modern art.
Nghi vấn:Does the gallery exhibit contemporary paintings?

The museum exhibits ancient artifacts from Egypt.

Bảo tàng trưng bày các cổ vật từ Ai Cập.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + exhibiting
Khẳng định:The artist is exhibiting her new collection this week.
Phủ định:They aren't exhibiting any sculptures right now.
Nghi vấn:Is the museum exhibiting photographs currently?

She is exhibiting her paintings at the city hall.

Cô ấy đang trưng bày tranh của mình tại tòa thị chính.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + exhibited
Khẳng định:The patient has exhibited unusual symptoms since last week.
Phủ định:He hasn't exhibited any signs of improvement.
Nghi vấn:Has the artist exhibited work in Paris before?

The company has exhibited its products at three trade fairs.

Công ty đã trưng bày sản phẩm tại ba hội chợ thương mại.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + exhibiting
Khẳng định:She has been exhibiting her work internationally for a decade.
Phủ định:They haven't been exhibiting much lately.
Nghi vấn:How long has he been exhibiting his sculptures?

The museum has been exhibiting this collection since January.

Bảo tàng đã trưng bày bộ sưu tập này từ tháng Một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + exhibited
Khẳng định:The gallery exhibited his paintings last year.
Phủ định:She didn't exhibit any nervousness during the interview.
Nghi vấn:Did the museum exhibit the artifact in 2020?

The artist exhibited her sculptures at the fair.

Nghệ sĩ đã trưng bày tác phẩm điêu khắc tại hội chợ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + exhibiting
Khẳng định:The gallery was exhibiting modern art when the fire started.
Phủ định:They weren't exhibiting anything new that season.
Nghi vấn:Was the museum exhibiting the collection at that time?

He was exhibiting signs of fatigue throughout the match.

Anh ấy đã có dấu hiệu mệt mỏi suốt trận đấu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + exhibited
Khẳng định:She had already exhibited her work before she turned twenty.
Phủ định:The museum hadn't exhibited that piece before the renovation.
Nghi vấn:Had the artist exhibited abroad before moving to London?

The patient had exhibited no symptoms before the checkup.

Bệnh nhân đã không có triệu chứng nào trước lần khám đó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + exhibiting
Khẳng định:She had been exhibiting her art for years before gaining recognition.
Phủ định:The museum hadn't been exhibiting that collection for long.
Nghi vấn:Had they been exhibiting the same works all year?

He had been exhibiting signs of stress before the diagnosis.

Anh ấy đã có dấu hiệu căng thẳng trước khi được chẩn đoán.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + exhibit
Khẳng định:The gallery will exhibit new artists next month.
Phủ định:She won't exhibit her paintings this year.
Nghi vấn:Will the museum exhibit the new collection soon?

We will exhibit our latest inventions at the fair.

Chúng tôi sẽ trưng bày những phát minh mới nhất tại hội chợ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + exhibiting
Khẳng định:This time next week, we will be exhibiting our new products.
Phủ định:She won't be exhibiting anything at the conference.
Nghi vấn:Will you be exhibiting your work at the festival?

The gallery will be exhibiting local artists all summer.

Phòng tranh sẽ đang trưng bày các nghệ sĩ địa phương suốt mùa hè.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + exhibited
Khẳng định:By December she will have exhibited in five countries.
Phủ định:They won't have exhibited the full collection by then.
Nghi vấn:Will the museum have exhibited all the pieces by June?

By next year he will have exhibited over fifty paintings.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã trưng bày hơn năm mươi bức tranh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + exhibiting
Khẳng định:By 2030 she will have been exhibiting her art for two decades.
Phủ định:We won't have been exhibiting there long by that point.
Nghi vấn:Will they have been exhibiting at that gallery for ten years by then?

By the end of the year, the museum will have been exhibiting this piece for a decade.

Đến cuối năm, bảo tàng sẽ đã trưng bày tác phẩm này suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + exhibit / exhibits
Quá khứ đơn
S + exhibited
Tương lai đơn
S + will + exhibit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + exhibiting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + exhibiting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + exhibiting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + exhibited
Quá khứ hoàn thành
S + had + exhibited
Tương lai hoàn thành
S + will have + exhibited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + exhibiting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + exhibiting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + exhibiting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia exhibit qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She exhibit her paintings every year.She exhibits her paintings every year.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s: exhibits, không phải exhibit.

The patient exhibited symptoms since last week.The patient has exhibited symptoms since last week.

Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

The gallery is exhibit new works next month.The gallery is exhibiting new works next month.

Sau am/is/are phải thêm -ing (exhibiting), không dùng nguyên mẫu (exhibit).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#exhibit#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS