Chia động từ exhibit
All Tenses of the Verb "exhibit"
Một động từ, mười hai thì. Xem exhibit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exhibit · exhibited · will exhibitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exhibitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exhibitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exhibitingThì hiện tại
The museum exhibits ancient artifacts from Egypt.
Bảo tàng trưng bày các cổ vật từ Ai Cập.
She is exhibiting her paintings at the city hall.
Cô ấy đang trưng bày tranh của mình tại tòa thị chính.
The company has exhibited its products at three trade fairs.
Công ty đã trưng bày sản phẩm tại ba hội chợ thương mại.
The museum has been exhibiting this collection since January.
Bảo tàng đã trưng bày bộ sưu tập này từ tháng Một.
Thì quá khứ
The artist exhibited her sculptures at the fair.
Nghệ sĩ đã trưng bày tác phẩm điêu khắc tại hội chợ.
He was exhibiting signs of fatigue throughout the match.
Anh ấy đã có dấu hiệu mệt mỏi suốt trận đấu.
The patient had exhibited no symptoms before the checkup.
Bệnh nhân đã không có triệu chứng nào trước lần khám đó.
He had been exhibiting signs of stress before the diagnosis.
Anh ấy đã có dấu hiệu căng thẳng trước khi được chẩn đoán.
Thì tương lai
We will exhibit our latest inventions at the fair.
Chúng tôi sẽ trưng bày những phát minh mới nhất tại hội chợ.
The gallery will be exhibiting local artists all summer.
Phòng tranh sẽ đang trưng bày các nghệ sĩ địa phương suốt mùa hè.
By next year he will have exhibited over fifty paintings.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã trưng bày hơn năm mươi bức tranh.
By the end of the year, the museum will have been exhibiting this piece for a decade.
Đến cuối năm, bảo tàng sẽ đã trưng bày tác phẩm này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exhibit / exhibits | Quá khứ đơn S + exhibited | Tương lai đơn S + will + exhibit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exhibiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exhibiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + exhibiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exhibited | Quá khứ hoàn thành S + had + exhibited | Tương lai hoàn thành S + will have + exhibited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exhibiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exhibiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exhibiting |
Luyện chia exhibit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s: exhibits, không phải exhibit.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Sau am/is/are phải thêm -ing (exhibiting), không dùng nguyên mẫu (exhibit).
