Chia động từ exhaust
All Tenses of the Verb "exhaust"
Một động từ, mười hai thì. Xem *exhaust* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
exhaust · exhausted · will exhaustViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exhaustingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exhaustedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exhaustingThì hiện tại
Overtime work exhausts the whole team.
Làm thêm giờ khiến cả đội kiệt sức.
The heat is exhausting everyone at the festival.
Cái nóng đang khiến mọi người kiệt sức tại lễ hội.
The team has exhausted its budget for this quarter.
Đội đã dùng hết ngân sách cho quý này.
The negotiations have been exhausting both sides for days.
Cuộc đàm phán đã khiến cả hai bên kiệt sức suốt nhiều ngày.
Thì quá khứ
We exhausted every idea before the deadline.
Chúng tôi đã dùng hết mọi ý tưởng trước hạn chót.
The debate was exhausting everyone in the room.
Cuộc tranh luận khi đó đang khiến mọi người trong phòng kiệt sức.
She had exhausted every option before asking for help.
Cô ấy đã thử hết mọi cách trước khi nhờ giúp đỡ.
The war had been exhausting the country's resources for years before it ended.
Chiến tranh đã làm cạn kiệt nguồn lực đất nước suốt nhiều năm trước khi kết thúc.
Thì tương lai
This project will exhaust our current budget.
Dự án này sẽ dùng hết ngân sách hiện tại của chúng tôi.
This time tomorrow, the shift will be exhausting the whole crew.
Vào giờ này ngày mai, ca làm việc sẽ đang khiến cả kíp kiệt sức.
By the end of the season, the squad will have exhausted itself.
Đến cuối mùa giải, đội bóng sẽ đã kiệt sức hoàn toàn.
By the finale, the tour will have been exhausting the band for six weeks.
Đến buổi cuối, chuyến lưu diễn sẽ đã khiến ban nhạc kiệt sức suốt sáu tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exhaust / exhausts | Quá khứ đơn S + exhausted | Tương lai đơn S + will + exhaust |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exhausting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exhausting | Tương lai tiếp diễn S + will be + exhausting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exhausted | Quá khứ hoàn thành S + had + exhausted | Tương lai hoàn thành S + will have + exhausted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exhausting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exhausting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exhausting |
Lỗi thường gặp
Sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên phải chia quá khứ đơn: exhausted.
Khi mô tả cảm giác kiệt sức, dùng tính từ 'exhausted', không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (exhausted), không dùng nguyên mẫu.
