Chia động từ exhale
All Tenses of the Verb "exhale"
Một động từ, mười hai thì. Xem exhale biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exhale · exhaled · will exhaleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exhalingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exhaledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exhalingThì hiện tại
He exhales deeply after each rep.
Anh ấy thở ra sâu sau mỗi lần tập.
He is exhaling steam into the cold air.
Anh ấy đang thở hơi ra trong không khí lạnh.
He has already exhaled all the tension from his body.
Anh ấy đã thở ra hết mọi căng thẳng trong cơ thể.
He has been exhaling steadily throughout the breathing exercise.
Anh ấy đã thở ra đều đặn suốt bài tập thở.
Thì quá khứ
He exhaled with relief when the test was over.
Anh ấy đã thở phào nhẹ nhõm khi bài kiểm tra kết thúc.
He was exhaling smoke as he spoke.
Anh ấy đang thở khói ra khi nói chuyện.
He had already exhaled his breath before the whistle blew.
Anh ấy đã thở ra trước khi tiếng còi vang lên.
He had been exhaling smoke rings before the manager stopped him.
Anh ấy đã thở ra những vòng khói trước khi người quản lý ngăn lại.
Thì tương lai
He will exhale as he lifts the weight.
Anh ấy sẽ thở ra khi nâng tạ lên.
He will be exhaling calmly as the instructor counts down.
Anh ấy sẽ đang thở ra bình tĩnh khi huấn luyện viên đếm ngược.
By then, he will have exhaled all the tension away.
Đến lúc đó, anh ấy sẽ đã thở ra hết mọi căng thẳng.
By the final pose, she will have been exhaling rhythmically the entire class.
Đến tư thế cuối cùng, cô ấy sẽ đã thở ra nhịp nhàng suốt cả buổi tập.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exhale(s) | Quá khứ đơn S + exhaled | Tương lai đơn S + will + exhale |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exhaling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exhaling | Tương lai tiếp diễn S + will be + exhaling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exhaled | Quá khứ hoàn thành S + had + exhaled | Tương lai hoàn thành S + will have + exhaled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exhaling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exhaling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exhaling |
Luyện chia exhale qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: exhales.
Sau have/has phải là V3 (exhaled), không dùng nguyên mẫu.
Với 'since + mốc thời gian', dùng thì hiện tại hoàn thành (has exhaled), không dùng quá khứ đơn.

