Chia động từ exert
All Tenses of the Verb "exert"
Một động từ, mười hai thì. Xem exert biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exert · exerted · will exertViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exertingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exertedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exertingThì hiện tại
Strong leaders exert influence over their teams.
Những nhà lãnh đạo giỏi tạo ảnh hưởng lên đội nhóm của họ.
The coach is exerting pressure on the players to improve.
Huấn luyện viên đang gây áp lực để các cầu thủ cải thiện.
The organization has exerted pressure on lawmakers for years.
Tổ chức này đã gây áp lực lên các nhà lập pháp trong nhiều năm.
Investors have been exerting pressure on the board for months.
Các nhà đầu tư đã gây áp lực lên hội đồng quản trị trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The lobby exerted strong influence on the final decision.
Nhóm vận động hành lang đã gây ảnh hưởng mạnh mẽ lên quyết định cuối cùng.
The wind was exerting strong force on the bridge.
Gió đang tạo ra một lực mạnh lên cây cầu.
By the final lap, she had already exerted all her strength.
Đến vòng cuối, cô ấy đã dồn hết sức lực rồi.
Investors had been exerting pressure on the board for months before the CEO resigned.
Các nhà đầu tư đã gây áp lực lên hội đồng quản trị nhiều tháng trước khi CEO từ chức.
Thì tương lai
The reform will exert lasting influence on the economy.
Cải cách này sẽ gây ảnh hưởng lâu dài lên nền kinh tế.
This time next month, the union will be exerting pressure on management.
Giờ này tháng sau, công đoàn sẽ đang gây áp lực lên ban quản lý.
By 2030, the organization will have exerted major influence on climate policy.
Đến năm 2030, tổ chức này sẽ đã gây ảnh hưởng lớn lên chính sách khí hậu.
By next spring, the group will have been exerting pressure for three years.
Đến mùa xuân tới, nhóm này sẽ đã gây áp lực suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exert / exerts | Quá khứ đơn S + exerted | Tương lai đơn S + will + exert |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exerting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exerting | Tương lai tiếp diễn S + will be + exerting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exerted | Quá khứ hoàn thành S + had + exerted | Tương lai hoàn thành S + will have + exerted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exerting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exerting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exerting |
Luyện chia exert qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Since chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
Chủ ngữ số ít (the moon) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn: exerts.
