GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ exert

All Tenses of the Verb "exert"

Một động từ, mười hai thì. Xem exert biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUexert
V2 · QUÁ KHỨexerted
V3 · PHÂN TỪexerted
V-INGexerting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, sự thật, không nhấn vào quá trình.

exert · exerted · will exert
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + exerting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + exerted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + exerting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, ảnh hưởng lặp lại, đặc điểm cố định.
S + exert / exerts
Khẳng định:The moon exerts a gravitational pull on the tides.
Phủ định:He doesn't exert much effort at work.
Nghi vấn:Does peer pressure exert influence on teenagers?

Strong leaders exert influence over their teams.

Những nhà lãnh đạo giỏi tạo ảnh hưởng lên đội nhóm của họ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + exerting
Khẳng định:She is exerting all her energy to finish the project.
Phủ định:He isn't exerting enough pressure on the lever.
Nghi vấn:Are they exerting influence on the negotiations?

The coach is exerting pressure on the players to improve.

Huấn luyện viên đang gây áp lực để các cầu thủ cải thiện.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + exerted
Khẳng định:The company has exerted significant influence on the market.
Phủ định:He hasn't exerted much control over the project.
Nghi vấn:Has the union exerted pressure on management?

The organization has exerted pressure on lawmakers for years.

Tổ chức này đã gây áp lực lên các nhà lập pháp trong nhiều năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + exerting
Khẳng định:She has been exerting extra effort all week.
Phủ định:They haven't been exerting enough pressure lately.
Nghi vấn:How long has the group been exerting influence on policy?

Investors have been exerting pressure on the board for months.

Các nhà đầu tư đã gây áp lực lên hội đồng quản trị trong nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + exerted
Khẳng định:He exerted great effort to finish the marathon.
Phủ định:She didn't exert enough control over the budget.
Nghi vấn:Did the committee exert pressure on the vote?

The lobby exerted strong influence on the final decision.

Nhóm vận động hành lang đã gây ảnh hưởng mạnh mẽ lên quyết định cuối cùng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + exerting
Khẳng định:She was exerting maximum effort during the race.
Phủ định:They weren't exerting much pressure at first.
Nghi vấn:Was the group exerting influence during the meeting?

The wind was exerting strong force on the bridge.

Gió đang tạo ra một lực mạnh lên cây cầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + exerted
Khẳng định:He had exerted so much effort before the injury occurred.
Phủ định:She hadn't exerted enough pressure until the deadline neared.
Nghi vấn:Had the union exerted influence before the strike ended?

By the final lap, she had already exerted all her strength.

Đến vòng cuối, cô ấy đã dồn hết sức lực rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + exerting
Khẳng định:The company had been exerting pressure on regulators for years before the law changed.
Phủ định:She hadn't been exerting much effort until the coach intervened.
Nghi vấn:Had the lobby been exerting influence before the scandal broke?

Investors had been exerting pressure on the board for months before the CEO resigned.

Các nhà đầu tư đã gây áp lực lên hội đồng quản trị nhiều tháng trước khi CEO từ chức.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + exert
Khẳng định:The new policy will exert pressure on small businesses.
Phủ định:The council won't exert control over private land.
Nghi vấn:Will the union exert influence on the next contract?

The reform will exert lasting influence on the economy.

Cải cách này sẽ gây ảnh hưởng lâu dài lên nền kinh tế.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + exerting
Khẳng định:By next year, the group will be exerting more influence on policy.
Phủ định:The team won't be exerting full effort during the warm-up.
Nghi vấn:Will investors be exerting pressure on the board by then?

This time next month, the union will be exerting pressure on management.

Giờ này tháng sau, công đoàn sẽ đang gây áp lực lên ban quản lý.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + exerted
Khẳng định:By the end of the campaign, they will have exerted enormous influence.
Phủ định:The regulator won't have exerted enough pressure by the deadline.
Nghi vấn:Will the group have exerted influence on the vote by Friday?

By 2030, the organization will have exerted major influence on climate policy.

Đến năm 2030, tổ chức này sẽ đã gây ảnh hưởng lớn lên chính sách khí hậu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + exerting
Khẳng định:By June, the lobby will have been exerting pressure for a whole year.
Phủ định:The board won't have been exerting control for long by then.
Nghi vấn:Will the union have been exerting influence for a decade by 2035?

By next spring, the group will have been exerting pressure for three years.

Đến mùa xuân tới, nhóm này sẽ đã gây áp lực suốt ba năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + exert / exerts
Quá khứ đơn
S + exerted
Tương lai đơn
S + will + exert
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + exerting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + exerting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + exerting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + exerted
Quá khứ hoàn thành
S + had + exerted
Tương lai hoàn thành
S + will have + exerted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + exerting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + exerting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + exerting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia exert qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They exerted pressure since the vote began.They have exerted pressure since the vote began.

Since chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

She will exert more effort when she will train harder.She will exert more effort when she trains harder.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

The moon exert a pull on the tides.The moon exerts a pull on the tides.

Chủ ngữ số ít (the moon) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn: exerts.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#exert#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS