Chia động từ exercise
All Tenses of the Verb "exercise"
Một động từ, mười hai thì. Xem *exercise* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
exercise · exercised · will exerciseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exercisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exercisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exercisingThì hiện tại
I exercise at the gym three times a week.
Tôi tập thể dục ở phòng gym ba lần một tuần.
They are exercising together this week.
Họ đang cùng nhau tập thể dục tuần này.
He has exercised regularly since he joined the gym.
Anh ấy đã tập thể dục đều đặn kể từ khi gia nhập phòng gym.
He has been exercising every morning for six months.
Anh ấy đã tập thể dục mỗi sáng suốt sáu tháng qua.
Thì quá khứ
I exercised for an hour before breakfast.
Tôi đã tập thể dục một tiếng trước bữa sáng.
They were exercising in the park when it started to rain.
Họ đang tập thể dục trong công viên thì trời bắt đầu mưa.
By the time I arrived, they had already exercised for two hours.
Đến lúc tôi đến, họ đã tập thể dục được hai tiếng rồi.
They had been exercising together for years before they moved apart.
Họ đã cùng nhau tập thể dục nhiều năm trước khi mỗi người chuyển đi.
Thì tương lai
He will exercise every day to stay healthy.
Anh ấy sẽ tập thể dục mỗi ngày để giữ gìn sức khỏe.
This time next week I will be exercising on the beach.
Vào giờ này tuần sau tôi sẽ đang tập thể dục trên bãi biển.
By the end of the year I will have exercised every single day.
Đến cuối năm tôi sẽ đã tập thể dục mỗi ngày không nghỉ.
By 2027 he will have been exercising daily for a decade.
Đến năm 2027 anh ấy sẽ đã tập thể dục hàng ngày được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exercise / exercises | Quá khứ đơn S + exercised | Tương lai đơn S + will + exercise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exercising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exercising | Tương lai tiếp diễn S + will be + exercising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exercised | Quá khứ hoàn thành S + had + exercised | Tương lai hoàn thành S + will have + exercised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exercising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exercising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exercising |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) + V-s/-es ở hiện tại đơn: exercise → exercises.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau didn't luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không dùng V2.
