Chia động từ exempt
All Tenses of the Verb "exempt"
Một động từ, mười hai thì. Xem exempt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exempt · exempted · will exemptViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exemptingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exemptedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exemptingThì hiện tại
The state exempts food from sales tax.
Bang này miễn thuế bán hàng đối với thực phẩm.
The city is exempting electric cars from the toll.
Thành phố đang miễn phí cầu đường cho xe điện.
The board has exempted new members from the joining fee.
Ban lãnh đạo đã miễn phí gia nhập cho thành viên mới.
The school has been exempting scholarship students from tuition.
Trường đã miễn học phí cho sinh viên học bổng.
Thì quá khứ
The council exempted the charity from the tax last year.
Hội đồng đã miễn thuế cho tổ chức từ thiện năm ngoái.
The school was exempting sick students from the test that week.
Trường đang miễn thi cho học sinh ốm vào tuần đó.
The council had already exempted the building when we applied.
Hội đồng đã miễn thuế cho tòa nhà trước khi chúng tôi nộp đơn.
The city had been exempting cyclists from the toll for a decade before it ended.
Thành phố đã miễn phí cầu đường cho người đi xe đạp suốt một thập kỷ trước khi kết thúc.
Thì tương lai
We will exempt returning customers from the deposit.
Chúng tôi sẽ miễn tiền đặt cọc cho khách hàng quay lại.
The city will be exempting electric buses from the fee next month.
Thành phố sẽ đang miễn phí cho xe buýt điện vào tháng tới.
By next year the ministry will have exempted thousands of households.
Đến năm sau bộ sẽ đã miễn thuế cho hàng ngàn hộ gia đình.
By 2030 the city will have been exempting cyclists from tolls for a decade.
Đến 2030 thành phố sẽ đã miễn phí cầu đường cho người đi xe đạp suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exempt / exempts | Quá khứ đơn S + exempted | Tương lai đơn S + will + exempt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exempting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exempting | Tương lai tiếp diễn S + will be + exempting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exempted | Quá khứ hoàn thành S + had + exempted | Tương lai hoàn thành S + will have + exempted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exempting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exempting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exempting |
Luyện chia exempt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (exempted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn exempted.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (exempting), không dùng nguyên mẫu.

