Chia động từ execute
All Tenses of the Verb "execute"
Một động từ, mười hai thì. Xem *execute* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
execute · executed · will executeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + executingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + executedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + executingThì hiện tại
The software executes thousands of operations per second.
Phần mềm thực thi hàng nghìn thao tác mỗi giây.
The developers are executing a series of tests today.
Các nhà phát triển đang thực thi một loạt bài kiểm tra hôm nay.
The army has executed the mission successfully.
Quân đội đã thực thi nhiệm vụ thành công.
The engineers have been executing the migration plan for weeks.
Các kỹ sư đã liên tục thực thi kế hoạch di chuyển trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
The soldiers executed the operation precisely last night.
Các binh sĩ đã thực thi chiến dịch chính xác vào tối qua.
The programmers were executing the tests when the bug appeared.
Các lập trình viên đang thực thi bài kiểm tra thì lỗi xuất hiện.
The crew had executed all safety checks before takeoff.
Phi hành đoàn đã thực hiện tất cả các kiểm tra an toàn trước khi cất cánh.
The developers had been executing the deployment script for hours before it failed.
Các nhà phát triển đã thực thi script triển khai nhiều giờ thì nó thất bại.
Thì tương lai
The team will execute the launch plan next Monday.
Nhóm sẽ thực thi kế hoạch ra mắt vào thứ Hai tuần tới.
The staff will be executing the evacuation drill at noon.
Nhân viên sẽ đang thực thi cuộc diễn tập sơ tán vào buổi trưa.
By the end of Q3, the company will have executed its restructuring plan.
Đến cuối quý 3, công ty sẽ đã thực thi xong kế hoạch tái cơ cấu.
By the deadline, we will have been executing the campaign for six months.
Đến hạn chót, chúng tôi sẽ đã liên tục thực thi chiến dịch trong sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + execute / executes | Quá khứ đơn S + executed | Tương lai đơn S + will + execute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + executing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + executing | Tương lai tiếp diễn S + will be + executing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + executed | Quá khứ hoàn thành S + had + executed | Tương lai hoàn thành S + will have + executed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + executing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + executing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + executing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (executed), không dùng nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (executed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
