Chia động từ execrate
All Tenses of the Verb "execrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem execrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
execrate · execrated · will execrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + execratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + execratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + execratingThì hiện tại
The public execrates any leader who betrays their trust.
Công chúng nguyền rủa bất kỳ nhà lãnh đạo nào phản bội lòng tin của họ.
Critics are execrating the film for its offensive content.
Các nhà phê bình đang lên án bộ phim vì nội dung xúc phạm.
The nation has execrated the traitor ever since the war ended.
Cả dân tộc đã nguyền rủa kẻ phản bội đó kể từ khi chiến tranh kết thúc.
Historians have been execrating that ruler's cruelty for generations.
Các sử gia đã nguyền rủa sự tàn bạo của vị vua đó suốt nhiều thế hệ.
Thì quá khứ
The villagers execrated the invaders who destroyed their homes.
Dân làng đã nguyền rủa những kẻ xâm lược đã phá hủy nhà cửa của họ.
The nation was execrating the general even before the trial began.
Cả nước đã nguyền rủa vị tướng đó ngay cả trước khi phiên tòa bắt đầu.
The people had execrated that ruler for decades before the revolution.
Người dân đã nguyền rủa vị vua đó suốt nhiều thập kỷ trước cuộc cách mạng.
The press had been execrating the minister for months before he resigned.
Báo chí đã lên án vị bộ trưởng đó suốt nhiều tháng trước khi ông từ chức.
Thì tương lai
The world will execrate any nation that ignores this crisis.
Thế giới sẽ nguyền rủa bất kỳ quốc gia nào phớt lờ cuộc khủng hoảng này.
Historians will be execrating that regime for generations to come.
Các sử gia sẽ nguyền rủa chế độ đó trong nhiều thế hệ sắp tới.
By then, the nation will have execrated that traitor for a hundred years.
Đến lúc đó, cả dân tộc sẽ đã nguyền rủa kẻ phản bội đó suốt một trăm năm.
By 2100 the world will have been execrating that dictator for over a century.
Đến năm 2100 thế giới sẽ đã nguyền rủa tên nhà độc tài đó suốt hơn một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + execrate / execrates | Quá khứ đơn S + execrated | Tương lai đơn S + will + execrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + execrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + execrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + execrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + execrated | Quá khứ hoàn thành S + had + execrated | Tương lai hoàn thành S + will have + execrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + execrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + execrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + execrating |
Luyện chia execrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (execrated), không dùng V1 (execrate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year), dùng quá khứ đơn (execrated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
