GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ excuse

All Tenses of the Verb "excuse"

Một động từ, mười hai thì. Xem excuse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUexcuse
V2 · QUÁ KHỨexcused
V3 · PHÂN TỪexcused
V-INGexcusing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

excuse · excused · will excuse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + excusing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + excused
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + excusing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy định, sự thật thường xuyên.
S + excuse / excuses
Khẳng định:The teacher excuses students who are genuinely sick.
Phủ định:She doesn't excuse late arrivals without a reason.
Nghi vấn:Does the school excuse absences for family emergencies?

The manager excuses staff from meetings when necessary.

Quản lý cho phép nhân viên vắng mặt cuộc họp khi cần thiết.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + excusing
Khẳng định:He is excusing himself from the argument.
Phủ định:She isn't excusing his behavior this time.
Nghi vấn:Are you excusing her lateness again?

The judge is excusing the juror due to a conflict of interest.

Thẩm phán đang miễn nhiệm vụ cho bồi thẩm viên vì có xung đột lợi ích.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + excused
Khẳng định:The principal has excused her from the exam.
Phủ định:They haven't excused his behavior yet.
Nghi vấn:Have you excused yourself from the committee?

The coach has excused two players from practice today.

Huấn luyện viên đã cho phép hai cầu thủ nghỉ tập hôm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + excusing
Khẳng định:She has been excusing his mistakes for too long.
Phủ định:They haven't been excusing latecomers this semester.
Nghi vấn:Why have you been excusing his rudeness?

The board has been excusing the delays for months.

Ban lãnh đạo đã bao biện cho sự chậm trễ trong nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + excused
Khẳng định:The teacher excused him from the test.
Phủ định:She didn't excuse his tardiness.
Nghi vấn:Did the doctor excuse you from work?

The manager excused her early departure yesterday.

Quản lý đã cho phép cô ấy về sớm hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + excusing
Khẳng định:He was excusing himself when the phone rang.
Phủ định:She wasn't excusing his behavior at the time.
Nghi vấn:Were you excusing her absence during the meeting?

The judge was excusing the witness when court adjourned.

Thẩm phán đang cho phép nhân chứng rời đi khi phiên tòa tạm nghỉ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + excused
Khẳng định:The teacher had excused him before the bell rang.
Phủ định:She hadn't excused his behavior until he apologized.
Nghi vấn:Had the doctor excused you before the shift ended?

The coach had already excused two players before the game began.

Huấn luyện viên đã cho phép hai cầu thủ nghỉ trước khi trận đấu bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + excusing
Khẳng định:She had been excusing his lateness for weeks before she confronted him.
Phủ định:They hadn't been excusing the delays for long before the audit began.
Nghi vấn:Had the board been excusing the errors before the scandal broke?

The school had been excusing his absences for months before they called his parents.

Nhà trường đã cho phép cậu ấy vắng mặt trong nhiều tháng trước khi gọi cho phụ huynh.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + excuse
Khẳng định:I will excuse you from the meeting today.
Phủ định:She won't excuse another late submission.
Nghi vấn:Will the teacher excuse my absence tomorrow?

The manager will excuse the team early on Friday.

Quản lý sẽ cho nhóm về sớm vào thứ Sáu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + excusing
Khẳng định:By 3pm the principal will be excusing students for the holiday.
Phủ định:She won't be excusing latecomers during the exam.
Nghi vấn:Will the judge be excusing jurors this afternoon?

This time next week, the coach will be excusing injured players from practice.

Giờ này tuần sau, huấn luyện viên sẽ đang cho các cầu thủ bị chấn thương nghỉ tập.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + excused
Khẳng định:By noon the teacher will have excused all sick students.
Phủ định:She won't have excused his behavior by the time he leaves.
Nghi vấn:Will the board have excused the error by the next review?

By Friday, the manager will have excused everyone from overtime.

Đến thứ Sáu, quản lý sẽ đã cho phép mọi người không phải làm thêm giờ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + excusing
Khẳng định:By June, the school will have been excusing his absences for a whole year.
Phủ định:She won't have been excusing his mistakes for long by then.
Nghi vấn:Will the board have been excusing the delays for a year by the audit?

By next term, the teacher will have been excusing his tardiness for two semesters.

Đến học kỳ tới, giáo viên sẽ đã bỏ qua sự trễ giờ của cậu ấy suốt hai học kỳ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + excuse / excuses
Quá khứ đơn
S + excused
Tương lai đơn
S + will + excuse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + excusing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + excusing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + excusing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + excused
Quá khứ hoàn thành
S + had + excused
Tương lai hoàn thành
S + will have + excused
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + excusing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + excusing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + excusing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia excuse qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She excused his lateness since last year.She has excused his lateness since last year.

Since chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

I will excuse you when you will apologize.I will excuse you when you apologize.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

The teacher excuse students who are sick.The teacher excuses students who are sick.

Chủ ngữ số ít (the teacher) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn: excuses.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#excuse#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS