Chia động từ excuse
All Tenses of the Verb "excuse"
Một động từ, mười hai thì. Xem excuse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
excuse · excused · will excuseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + excusingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + excusedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + excusingThì hiện tại
The manager excuses staff from meetings when necessary.
Quản lý cho phép nhân viên vắng mặt cuộc họp khi cần thiết.
The judge is excusing the juror due to a conflict of interest.
Thẩm phán đang miễn nhiệm vụ cho bồi thẩm viên vì có xung đột lợi ích.
The coach has excused two players from practice today.
Huấn luyện viên đã cho phép hai cầu thủ nghỉ tập hôm nay.
The board has been excusing the delays for months.
Ban lãnh đạo đã bao biện cho sự chậm trễ trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The manager excused her early departure yesterday.
Quản lý đã cho phép cô ấy về sớm hôm qua.
The judge was excusing the witness when court adjourned.
Thẩm phán đang cho phép nhân chứng rời đi khi phiên tòa tạm nghỉ.
The coach had already excused two players before the game began.
Huấn luyện viên đã cho phép hai cầu thủ nghỉ trước khi trận đấu bắt đầu.
The school had been excusing his absences for months before they called his parents.
Nhà trường đã cho phép cậu ấy vắng mặt trong nhiều tháng trước khi gọi cho phụ huynh.
Thì tương lai
The manager will excuse the team early on Friday.
Quản lý sẽ cho nhóm về sớm vào thứ Sáu.
This time next week, the coach will be excusing injured players from practice.
Giờ này tuần sau, huấn luyện viên sẽ đang cho các cầu thủ bị chấn thương nghỉ tập.
By Friday, the manager will have excused everyone from overtime.
Đến thứ Sáu, quản lý sẽ đã cho phép mọi người không phải làm thêm giờ.
By next term, the teacher will have been excusing his tardiness for two semesters.
Đến học kỳ tới, giáo viên sẽ đã bỏ qua sự trễ giờ của cậu ấy suốt hai học kỳ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + excuse / excuses | Quá khứ đơn S + excused | Tương lai đơn S + will + excuse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + excusing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + excusing | Tương lai tiếp diễn S + will be + excusing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + excused | Quá khứ hoàn thành S + had + excused | Tương lai hoàn thành S + will have + excused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + excusing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + excusing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + excusing |
Luyện chia excuse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Since chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
Chủ ngữ số ít (the teacher) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn: excuses.
