Chia động từ excrete
All Tenses of the Verb "excrete"
Một động từ, mười hai thì. Xem excrete biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
excrete · excreted · will excreteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + excretingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + excretedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + excretingThì hiện tại
The skin excretes small amounts of waste through sweat.
Da bài tiết một lượng nhỏ chất thải qua mồ hôi.
The organ is excreting excess fluid during dialysis.
Cơ quan này đang bài tiết dịch dư trong quá trình lọc máu.
The liver has already excreted the medication.
Gan đã bài tiết thuốc rồi.
The organ has been excreting fluid continuously since the treatment.
Cơ quan này đã bài tiết dịch liên tục kể từ khi điều trị.
Thì quá khứ
The organ excreted excess fluid overnight.
Cơ quan này đã bài tiết dịch dư qua đêm.
The organ was excreting excess salt when the levels were checked.
Cơ quan này đang bài tiết muối dư khi mức được kiểm tra.
The organ had excreted most of the fluid before dialysis ended.
Cơ quan này đã bài tiết phần lớn dịch trước khi lọc máu kết thúc.
The organ had been excreting waste continuously before it failed.
Cơ quan này đã bài tiết chất thải liên tục trước khi suy yếu.
Thì tương lai
The organ will excrete excess fluid after dialysis.
Cơ quan này sẽ bài tiết dịch dư sau khi lọc máu.
This time tomorrow the organ will be excreting waste steadily.
Giờ này ngày mai cơ quan này sẽ đang bài tiết chất thải ổn định.
By next week the organ will have excreted the medication fully.
Đến tuần sau, cơ quan này sẽ đã bài tiết hết thuốc.
By the end of treatment it will have been excreting waste continuously for weeks.
Đến cuối đợt điều trị, nó sẽ đã bài tiết chất thải liên tục trong nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + excrete / excretes | Quá khứ đơn S + excreted | Tương lai đơn S + will + excrete |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + excreting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + excreting | Tương lai tiếp diễn S + will be + excreting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + excreted | Quá khứ hoàn thành S + had + excreted | Tương lai hoàn thành S + will have + excreted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + excreting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + excreting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + excreting |
Luyện chia excrete qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the kidney) cần thêm -s ở hiện tại đơn.
Chủ ngữ số ít (the body) dùng has, không dùng have.
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.

