GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ excrete

All Tenses of the Verb "excrete"

Một động từ, mười hai thì. Xem excrete biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUexcrete
V2 · QUÁ KHỨexcreted
V3 · PHÂN TỪexcreted
V-INGexcreting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

excrete · excreted · will excrete
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + excreting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + excreted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + excreting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, chức năng bài tiết lặp lại.
S + excrete / excretes
Khẳng định:The kidney excretes waste products from the blood.
Phủ định:It doesn't excrete excess salt efficiently.
Nghi vấn:Does the body excrete toxins through sweat?

The skin excretes small amounts of waste through sweat.

Da bài tiết một lượng nhỏ chất thải qua mồ hôi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + excreting
Khẳng định:The kidneys are excreting waste right now.
Phủ định:The body isn't excreting toxins normally today.
Nghi vấn:Is the patient excreting enough fluid?

The organ is excreting excess fluid during dialysis.

Cơ quan này đang bài tiết dịch dư trong quá trình lọc máu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + excreted
Khẳng định:The kidneys have excreted the toxin successfully.
Phủ định:The body hasn't excreted enough waste today.
Nghi vấn:Has the patient excreted the contrast dye yet?

The liver has already excreted the medication.

Gan đã bài tiết thuốc rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + excreting
Khẳng định:The kidneys have been excreting waste steadily all day.
Phủ định:The body hasn't been excreting toxins normally lately.
Nghi vấn:How long has the patient been excreting excess protein?

The organ has been excreting fluid continuously since the treatment.

Cơ quan này đã bài tiết dịch liên tục kể từ khi điều trị.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + excreted
Khẳng định:The kidneys excreted the toxin within hours.
Phủ định:The body didn't excrete enough salt that day.
Nghi vấn:Did the patient excrete the dye normally?

The organ excreted excess fluid overnight.

Cơ quan này đã bài tiết dịch dư qua đêm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + excreting
Khẳng định:The kidneys were excreting waste when we ran the test.
Phủ định:The body wasn't excreting toxins properly at that time.
Nghi vấn:Was the patient excreting fluid during the procedure?

The organ was excreting excess salt when the levels were checked.

Cơ quan này đang bài tiết muối dư khi mức được kiểm tra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + excreted
Khẳng định:The kidneys had excreted the toxin before the symptoms appeared.
Phủ định:The body hadn't excreted enough waste before the test.
Nghi vấn:Had the patient excreted the dye before the scan?

The organ had excreted most of the fluid before dialysis ended.

Cơ quan này đã bài tiết phần lớn dịch trước khi lọc máu kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + excreting
Khẳng định:The kidneys had been excreting excess protein for weeks before diagnosis.
Phủ định:The body hadn't been excreting toxins normally before treatment.
Nghi vấn:Had the patient been excreting fluid steadily before the surgery?

The organ had been excreting waste continuously before it failed.

Cơ quan này đã bài tiết chất thải liên tục trước khi suy yếu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + excrete
Khẳng định:The kidneys will excrete the toxin within a day.
Phủ định:The body won't excrete enough waste without treatment.
Nghi vấn:Will the patient excrete the dye normally?

The organ will excrete excess fluid after dialysis.

Cơ quan này sẽ bài tiết dịch dư sau khi lọc máu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + excreting
Khẳng định:By tomorrow the kidneys will be excreting waste normally.
Phủ định:The body won't be excreting toxins properly by then.
Nghi vấn:Will the patient be excreting fluid by the next check?

This time tomorrow the organ will be excreting waste steadily.

Giờ này ngày mai cơ quan này sẽ đang bài tiết chất thải ổn định.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + excreted
Khẳng định:By noon the kidneys will have excreted the toxin.
Phủ định:The body won't have excreted enough waste by then.
Nghi vấn:Will the patient have excreted the dye by the scan?

By next week the organ will have excreted the medication fully.

Đến tuần sau, cơ quan này sẽ đã bài tiết hết thuốc.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + excreting
Khẳng định:By May the kidneys will have been excreting excess protein for months.
Phủ định:The body won't have been excreting toxins long by then.
Nghi vấn:Will the patient have been excreting fluid for a week by then?

By the end of treatment it will have been excreting waste continuously for weeks.

Đến cuối đợt điều trị, nó sẽ đã bài tiết chất thải liên tục trong nhiều tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + excrete / excretes
Quá khứ đơn
S + excreted
Tương lai đơn
S + will + excrete
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + excreting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + excreting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + excreting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + excreted
Quá khứ hoàn thành
S + had + excreted
Tương lai hoàn thành
S + will have + excreted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + excreting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + excreting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + excreting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia excrete qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The kidney excrete waste.The kidney excretes waste.

Chủ ngữ số ít (the kidney) cần thêm -s ở hiện tại đơn.

The body have excreted toxins.The body has excreted toxins.

Chủ ngữ số ít (the body) dùng has, không dùng have.

They was excreting waste.They were excreting waste.

Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#excrete#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS