Chia động từ excoriate
All Tenses of the Verb "excoriate"
Một động từ, mười hai thì. Xem excoriate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
excoriate · excoriated · will excoriateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + excoriatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + excoriatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + excoriatingThì hiện tại
The critic excoriates lazy filmmaking in his reviews.
Nhà phê bình lên án gay gắt lối làm phim cẩu thả trong các bài đánh giá của mình.
Analysts are excoriating the bank for its risky decisions.
Các nhà phân tích đang lên án gay gắt ngân hàng vì các quyết định liều lĩnh.
The board has already excoriated the former CEO.
Ban lãnh đạo đã lên án gay gắt cựu giám đốc điều hành rồi.
Commentators have been excoriating the decision since it was made.
Các nhà bình luận đã lên án gay gắt quyết định này từ khi nó được đưa ra.
Thì quá khứ
The critic excoriated the album in his review.
Nhà phê bình đã lên án gay gắt album đó trong bài đánh giá của mình.
Reporters were excoriating the mayor when he stepped down.
Các phóng viên đang lên án gay gắt thị trưởng khi ông từ chức.
The committee had excoriated the plan before the vote occurred.
Ủy ban đã lên án gay gắt kế hoạch đó trước khi cuộc bỏ phiếu diễn ra.
Analysts had been excoriating the strategy for years before it changed.
Các nhà phân tích đã lên án gay gắt chiến lược này suốt nhiều năm trước khi nó thay đổi.
Thì tương lai
Reviewers will excoriate the movie if it fails to impress.
Các nhà phê bình sẽ lên án gay gắt bộ phim nếu nó không gây ấn tượng.
This time next week analysts will be excoriating the merger.
Giờ này tuần sau các nhà phân tích sẽ đang lên án gay gắt vụ sáp nhập.
By Friday reviewers will have excoriated the entire season.
Đến thứ Sáu các nhà phê bình sẽ đã lên án gay gắt cả mùa phim.
By 2029 pundits will have been excoriating the policy for a decade.
Đến 2029 các nhà bình luận sẽ đã lên án gay gắt chính sách này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + excoriate / excoriates | Quá khứ đơn S + excoriated | Tương lai đơn S + will + excoriate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + excoriating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + excoriating | Tương lai tiếp diễn S + will be + excoriating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + excoriated | Quá khứ hoàn thành S + had + excoriated | Tương lai hoàn thành S + will have + excoriated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + excoriating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + excoriating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + excoriating |
Luyện chia excoriate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (excoriated), không dùng nguyên mẫu (excoriate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn excoriated.
excoriate đi trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ 'about' trước tân ngữ.
