Chia động từ excommunicate
All Tenses of the Verb "excommunicate"
Một động từ, mười hai thì. Xem excommunicate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
excommunicate · excommunicated · will excommunicateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + excommunicatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + excommunicatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + excommunicatingThì hiện tại
The Catholic Church excommunicates members only for grave offenses.
Giáo hội Công giáo chỉ vạ tuyệt thông các thành viên vì những lỗi nghiêm trọng.
The council is excommunicating the dissident group after the ruling.
Hội đồng đang vạ tuyệt thông nhóm ly khai sau phán quyết.
The council has already excommunicated the schismatic leader.
Hội đồng đã vạ tuyệt thông vị lãnh đạo ly giáo rồi.
The council has been excommunicating heretics since the schism began.
Hội đồng đã vạ tuyệt thông những kẻ dị giáo từ khi cuộc ly giáo bắt đầu.
Thì quá khứ
The Vatican excommunicated the theologian after his trial.
Vatican đã vạ tuyệt thông nhà thần học sau phiên xét xử của ông.
The church was excommunicating the leader when the negotiations collapsed.
Giáo hội đang vạ tuyệt thông vị lãnh đạo thì các cuộc đàm phán đổ vỡ.
The council had already excommunicated the dissident before the appeal was filed.
Hội đồng đã vạ tuyệt thông người ly khai trước khi đơn kháng cáo được nộp.
The council had been excommunicating members of that sect for decades before it ended.
Hội đồng đã vạ tuyệt thông các thành viên của giáo phái đó suốt nhiều thập kỷ trước khi chấm dứt.
Thì tương lai
The council will excommunicate the schismatic leader next week.
Hội đồng sẽ vạ tuyệt thông vị lãnh đạo ly giáo vào tuần tới.
At the tribunal, the Vatican will be excommunicating the heretic formally.
Tại phiên tòa giáo hội, Vatican sẽ đang chính thức vạ tuyệt thông kẻ dị giáo.
By the synod's close, the Vatican will have excommunicated the entire faction.
Đến khi thượng hội đồng kết thúc, Vatican sẽ đã vạ tuyệt thông toàn bộ phe phái đó.
By its anniversary, the order will have been excommunicating rebels for generations.
Đến lễ kỷ niệm, dòng tu sẽ đã vạ tuyệt thông những kẻ nổi loạn suốt nhiều thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + excommunicate / excommunicates | Quá khứ đơn S + excommunicated | Tương lai đơn S + will + excommunicate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + excommunicating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + excommunicating | Tương lai tiếp diễn S + will be + excommunicating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + excommunicated | Quá khứ hoàn thành S + had + excommunicated | Tương lai hoàn thành S + will have + excommunicated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + excommunicating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + excommunicating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + excommunicating |
Luyện chia excommunicate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (the church) phải thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

