GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ excommunicate

All Tenses of the Verb "excommunicate"

Một động từ, mười hai thì. Xem excommunicate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUexcommunicate
V2 · QUÁ KHỨexcommunicated
V3 · PHÂN TỪexcommunicated
V-INGexcommunicating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

excommunicate · excommunicated · will excommunicate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + excommunicating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + excommunicated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + excommunicating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình kỷ luật của giáo hội.
S + excommunicate / excommunicates
Khẳng định:The church rarely excommunicates its members today.
Phủ định:The bishop doesn't excommunicate someone without a formal hearing.
Nghi vấn:Does the Vatican still excommunicate heretics?

The Catholic Church excommunicates members only for grave offenses.

Giáo hội Công giáo chỉ vạ tuyệt thông các thành viên vì những lỗi nghiêm trọng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + excommunicating
Khẳng định:The bishop is excommunicating the priest this week.
Phủ định:They aren't excommunicating anyone during the reconciliation talks.
Nghi vấn:Is the diocese excommunicating him over the dispute?

The council is excommunicating the dissident group after the ruling.

Hội đồng đang vạ tuyệt thông nhóm ly khai sau phán quyết.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + excommunicated
Khẳng định:The church has excommunicated several dissidents this century.
Phủ định:The bishop hasn't excommunicated anyone in his diocese yet.
Nghi vấn:Has the Vatican excommunicated him already?

The council has already excommunicated the schismatic leader.

Hội đồng đã vạ tuyệt thông vị lãnh đạo ly giáo rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + excommunicating
Khẳng định:The church has been excommunicating members of that sect for years.
Phủ định:The diocese hasn't been excommunicating anyone recently.
Nghi vấn:How long has the Vatican been excommunicating dissenters?

The council has been excommunicating heretics since the schism began.

Hội đồng đã vạ tuyệt thông những kẻ dị giáo từ khi cuộc ly giáo bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + excommunicated
Khẳng định:The pope excommunicated the emperor in 1076.
Phủ định:The bishop didn't excommunicate him despite the pressure.
Nghi vấn:Did the church excommunicate the reformer that year?

The Vatican excommunicated the theologian after his trial.

Vatican đã vạ tuyệt thông nhà thần học sau phiên xét xử của ông.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + excommunicating
Khẳng định:The bishop was excommunicating the group when the crowd protested.
Phủ định:They weren't excommunicating anyone at that stage of the trial.
Nghi vấn:Was the council excommunicating him during the hearing?

The church was excommunicating the leader when the negotiations collapsed.

Giáo hội đang vạ tuyệt thông vị lãnh đạo thì các cuộc đàm phán đổ vỡ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + excommunicated
Khẳng định:The pope had excommunicated him before the reconciliation began.
Phủ định:The bishop hadn't excommunicated anyone before the reform.
Nghi vấn:Had the church excommunicated the reformer before he recanted?

The council had already excommunicated the dissident before the appeal was filed.

Hội đồng đã vạ tuyệt thông người ly khai trước khi đơn kháng cáo được nộp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + excommunicating
Khẳng định:The church had been excommunicating dissenters for years before the council intervened.
Phủ định:The diocese hadn't been excommunicating many members before the policy changed.
Nghi vấn:Had the Vatican been excommunicating heretics before the truce was signed?

The council had been excommunicating members of that sect for decades before it ended.

Hội đồng đã vạ tuyệt thông các thành viên của giáo phái đó suốt nhiều thập kỷ trước khi chấm dứt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + excommunicate
Khẳng định:The bishop will excommunicate him if he refuses to recant.
Phủ định:The church won't excommunicate her without a full trial.
Nghi vấn:Will the Vatican excommunicate the group this year?

The council will excommunicate the schismatic leader next week.

Hội đồng sẽ vạ tuyệt thông vị lãnh đạo ly giáo vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + excommunicating
Khẳng định:By Friday, the bishop will be excommunicating the dissident priest.
Phủ định:The church won't be excommunicating anyone during the review.
Nghi vấn:Will the council be excommunicating him at the next session?

At the tribunal, the Vatican will be excommunicating the heretic formally.

Tại phiên tòa giáo hội, Vatican sẽ đang chính thức vạ tuyệt thông kẻ dị giáo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + excommunicated
Khẳng định:By the end of the trial, the church will have excommunicated three members.
Phủ định:The council won't have excommunicated him by the deadline.
Nghi vấn:Will the bishop have excommunicated the group by next month?

By the synod's close, the Vatican will have excommunicated the entire faction.

Đến khi thượng hội đồng kết thúc, Vatican sẽ đã vạ tuyệt thông toàn bộ phe phái đó.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + excommunicating
Khẳng định:By 2040, the church will have been excommunicating dissenters for a century.
Phủ định:The council won't have been excommunicating members long by the reform.
Nghi vấn:Will the Vatican have been excommunicating heretics for decades by then?

By its anniversary, the order will have been excommunicating rebels for generations.

Đến lễ kỷ niệm, dòng tu sẽ đã vạ tuyệt thông những kẻ nổi loạn suốt nhiều thế hệ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + excommunicate / excommunicates
Quá khứ đơn
S + excommunicated
Tương lai đơn
S + will + excommunicate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + excommunicating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + excommunicating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + excommunicating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + excommunicated
Quá khứ hoàn thành
S + had + excommunicated
Tương lai hoàn thành
S + will have + excommunicated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + excommunicating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + excommunicating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + excommunicating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia excommunicate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The pope have excommunicated him last year.The pope excommunicated him last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The church excommunicate members rarely.The church excommunicates members rarely.

Chủ ngữ số ít (the church) phải thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.

They will excommunicate him if he will refuse.They will excommunicate him if he refuses.

Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#excommunicate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS