Chia động từ exclude
All Tenses of the Verb "exclude"
Một động từ, mười hai thì. Xem *exclude* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
exclude · excluded · will excludeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + excludingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + excludedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + excludingThì hiện tại
The warranty excludes damage caused by misuse.
Bảo hành không bao gồm hư hỏng do sử dụng sai cách.
The new rules are excluding smaller businesses from the subsidy.
Các quy định mới đang loại các doanh nghiệp nhỏ khỏi khoản trợ cấp.
The study has excluded participants with prior conditions.
Nghiên cứu đã loại trừ những người tham gia có tiền sử bệnh.
Regulators have been excluding risky assets from the index for years.
Các cơ quan quản lý đã liên tục loại các tài sản rủi ro khỏi chỉ số trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The judge excluded the disputed evidence during the trial.
Thẩm phán đã loại bỏ bằng chứng gây tranh cãi trong phiên tòa.
The board was excluding smaller investors before the rule changed.
Hội đồng quản trị đã loại các nhà đầu tư nhỏ trước khi quy định thay đổi.
The insurer had excluded pre-existing conditions before the policy started.
Công ty bảo hiểm đã loại trừ các bệnh có sẵn trước khi hợp đồng bắt đầu.
Regulators had been excluding certain funds for a decade before the change.
Các cơ quan quản lý đã liên tục loại một số quỹ trong suốt một thập kỷ trước khi thay đổi.
Thì tương lai
The updated rules will exclude anyone under eighteen.
Các quy định mới sẽ loại trừ những người dưới mười tám tuổi.
Starting Monday, the platform will be excluding unverified sellers.
Bắt đầu từ thứ Hai, nền tảng sẽ đang loại bỏ các người bán chưa xác minh.
By next year, the fund will have excluded all high-risk holdings.
Đến năm sau, quỹ sẽ đã loại trừ mọi khoản đầu tư rủi ro cao.
By the review, regulators will have been excluding that sector for years.
Đến kỳ rà soát, các cơ quan quản lý sẽ đã loại ngành đó trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exclude / excludes | Quá khứ đơn S + excluded | Tương lai đơn S + will + exclude |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + excluding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + excluding | Tương lai tiếp diễn S + will be + excluding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + excluded | Quá khứ hoàn thành S + had + excluded | Tương lai hoàn thành S + will have + excluded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + excluding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + excluding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + excluding |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (excluded), không dùng V1 (exclude).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn (excluded).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
