Chia động từ excise
All Tenses of the Verb "excise"
Một động từ, mười hai thì. Xem excise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
excise · excised · will exciseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + excisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + excisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + excisingThì hiện tại
The surgeon excises the tumor carefully.
Bác sĩ phẫu thuật cắt bỏ khối u một cách cẩn thận.
The team is excising the affected tissue right now.
Đội ngũ đang cắt bỏ mô bị tổn thương ngay bây giờ.
The doctor has already excised the growth.
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u rồi.
The surgeon has been excising tumors all morning.
Bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ khối u suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The surgeon excised the tumor successfully last week.
Bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ khối u thành công tuần trước.
The surgeon was excising the tumor when the power went out.
Bác sĩ đang cắt bỏ khối u thì mất điện.
The surgeon had already excised the tumor when the patient woke up.
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u trước khi bệnh nhân tỉnh dậy.
The surgeon had been excising the tumor for two hours before help arrived.
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u trong hai giờ trước khi có người hỗ trợ.
Thì tương lai
The surgeon will excise the tumor tomorrow morning.
Bác sĩ phẫu thuật sẽ cắt bỏ khối u vào sáng mai.
At 9am the surgeon will be excising the tumor.
9 giờ sáng bác sĩ sẽ đang cắt bỏ khối u.
By next week the surgeon will have excised ten tumors.
Đến tuần sau bác sĩ sẽ đã cắt bỏ mười khối u.
By 2030 she will have been excising tumors for twenty years.
Đến 2030 cô ấy sẽ đã cắt bỏ khối u trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + excise / excises | Quá khứ đơn S + excised | Tương lai đơn S + will + excise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + excising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + excising | Tương lai tiếp diễn S + will be + excising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + excised | Quá khứ hoàn thành S + had + excised | Tương lai hoàn thành S + will have + excised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + excising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + excising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + excising |
Luyện chia excise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (excised), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
