Chia động từ exchange
All Tenses of the Verb "exchange"
Một động từ, mười hai thì. Xem *exchange* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
exchange · exchanged · will exchangeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exchangingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exchangedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exchangingThì hiện tại
The two countries exchange students every academic year.
Hai quốc gia trao đổi sinh viên mỗi năm học.
The negotiators are currently exchanging offers.
Các nhà đàm phán hiện đang trao đổi đề xuất với nhau.
We have already exchanged contracts and are ready to sign.
Chúng tôi đã trao đổi hợp đồng và sẵn sàng ký kết.
The schools have been exchanging cultural programmes since 2010.
Các trường đã trao đổi chương trình văn hóa với nhau từ năm 2010.
Thì quá khứ
The two leaders exchanged gifts at the state dinner.
Hai nhà lãnh đạo đã trao đổi quà tặng tại bữa tiệc quốc yến.
The students were exchanging ideas when the teacher walked in.
Các sinh viên đang trao đổi ý kiến thì giáo viên bước vào.
She had already exchanged her tickets before the cancellation was announced.
Cô ấy đã đổi vé trước khi thông báo hủy chuyến được phát ra.
The partners had been exchanging emails for weeks before their first meeting.
Hai đối tác đã trao đổi email nhiều tuần trước cuộc gặp đầu tiên.
Thì tương lai
The two schools will exchange students next semester.
Hai trường sẽ trao đổi sinh viên vào học kỳ tới.
This time tomorrow, the negotiators will be exchanging final offers.
Vào thời điểm này ngày mai, các nhà đàm phán sẽ đang trao đổi đề xuất cuối cùng.
By the end of the conference, the delegates will have exchanged hundreds of business cards.
Đến cuối hội nghị, các đại biểu sẽ đã trao đổi hàng trăm danh thiếp.
By 2030, the two universities will have been exchanging researchers for fifteen years.
Đến năm 2030, hai trường đại học sẽ đã trao đổi nghiên cứu viên được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exchange / exchanges | Quá khứ đơn S + exchanged | Tương lai đơn S + will + exchange |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exchanging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exchanging | Tương lai tiếp diễn S + will be + exchanging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exchanged | Quá khứ hoàn thành S + had + exchanged | Tương lai hoàn thành S + will have + exchanged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exchanging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exchanging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exchanging |
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc cần thêm -d hoặc -ed: exchanged.
Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau be (are/is/am) phải dùng V-ing (exchanging), không dùng động từ nguyên mẫu.
