Chia động từ exceed
All Tenses of the Verb "exceed"
Một động từ, mười hai thì. Xem exceed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy định, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exceed · exceeded · will exceedViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exceedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exceededNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exceedingThì hiện tại
The company's sales exceed expectations every quarter.
Doanh số của công ty vượt kỳ vọng mỗi quý.
Traffic is exceeding normal levels during rush hour.
Lưu lượng giao thông đang vượt mức bình thường trong giờ cao điểm.
The team has exceeded all expectations this season.
Đội đã vượt qua mọi kỳ vọng trong mùa giải này.
Temperatures have been exceeding average records all summer.
Nhiệt độ đã vượt mức kỷ lục trung bình suốt cả mùa hè.
Thì quá khứ
The turnout exceeded organizers' predictions.
Số người tham dự đã vượt qua dự đoán của ban tổ chức.
Water levels were exceeding safe limits when the alert was issued.
Mực nước đang vượt ngưỡng an toàn khi cảnh báo được đưa ra.
By June, sales had already exceeded the yearly goal.
Đến tháng Sáu, doanh số đã vượt mục tiêu cả năm.
Demand had been exceeding supply for weeks before the price rose.
Nhu cầu đã vượt nguồn cung trong nhiều tuần trước khi giá tăng.
Thì tương lai
Demand will exceed supply during the launch week.
Nhu cầu sẽ vượt nguồn cung trong tuần ra mắt.
This time next year, output will be exceeding current capacity.
Giờ này năm sau, sản lượng sẽ đang vượt công suất hiện tại.
By 2030, global demand will have exceeded current production levels.
Đến năm 2030, nhu cầu toàn cầu sẽ đã vượt mức sản xuất hiện tại.
By next spring, output will have been exceeding capacity for six months.
Đến mùa xuân tới, sản lượng sẽ đã vượt công suất trong sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exceed / exceeds | Quá khứ đơn S + exceeded | Tương lai đơn S + will + exceed |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exceeding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exceeding | Tương lai tiếp diễn S + will be + exceeding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exceeded | Quá khứ hoàn thành S + had + exceeded | Tương lai hoàn thành S + will have + exceeded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exceeding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exceeding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exceeding |
Luyện chia exceed qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Since chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
Chủ ngữ số ít (the number) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn: exceeds.
