GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ exceed

All Tenses of the Verb "exceed"

Một động từ, mười hai thì. Xem exceed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUexceed
V2 · QUÁ KHỨexceeded
V3 · PHÂN TỪexceeded
V-INGexceeding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, quy định, sự thật, không nhấn vào quá trình.

exceed · exceeded · will exceed
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + exceeding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + exceeded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + exceeding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, quy định, mức chuẩn thường xuyên.
S + exceed / exceeds
Khẳng định:Demand often exceeds supply during holidays.
Phủ định:The budget doesn't exceed the approved limit.
Nghi vấn:Does the speed limit exceed 60 km/h here?

The company's sales exceed expectations every quarter.

Doanh số của công ty vượt kỳ vọng mỗi quý.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + exceeding
Khẳng định:Costs are exceeding our projections this month.
Phủ định:The team isn't exceeding its targets right now.
Nghi vấn:Are emissions exceeding the legal threshold this year?

Traffic is exceeding normal levels during rush hour.

Lưu lượng giao thông đang vượt mức bình thường trong giờ cao điểm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + exceeded
Khẳng định:Sales have exceeded our annual target already.
Phủ định:The project hasn't exceeded its budget yet.
Nghi vấn:Have profits exceeded last year's figures?

The team has exceeded all expectations this season.

Đội đã vượt qua mọi kỳ vọng trong mùa giải này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + exceeding
Khẳng định:Costs have been exceeding the budget for months.
Phủ định:Revenue hasn't been exceeding forecasts lately.
Nghi vấn:How long has demand been exceeding supply?

Temperatures have been exceeding average records all summer.

Nhiệt độ đã vượt mức kỷ lục trung bình suốt cả mùa hè.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + exceeded
Khẳng định:Revenue exceeded forecasts last quarter.
Phủ định:The driver didn't exceed the speed limit.
Nghi vấn:Did attendance exceed last year's numbers?

The turnout exceeded organizers' predictions.

Số người tham dự đã vượt qua dự đoán của ban tổ chức.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + exceeding
Khẳng định:Costs were exceeding the budget when the audit began.
Phủ định:Sales weren't exceeding targets at that point.
Nghi vấn:Was demand exceeding supply during the shortage?

Water levels were exceeding safe limits when the alert was issued.

Mực nước đang vượt ngưỡng an toàn khi cảnh báo được đưa ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + exceeded
Khẳng định:Profits had exceeded targets before the recession hit.
Phủ định:The budget hadn't exceeded its limit until that year.
Nghi vấn:Had emissions exceeded the legal cap before the new rules?

By June, sales had already exceeded the yearly goal.

Đến tháng Sáu, doanh số đã vượt mục tiêu cả năm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + exceeding
Khẳng định:Costs had been exceeding the budget for months before management noticed.
Phủ định:The plant hadn't been exceeding emission limits for long before it was shut down.
Nghi vấn:Had temperatures been exceeding records before the drought was declared?

Demand had been exceeding supply for weeks before the price rose.

Nhu cầu đã vượt nguồn cung trong nhiều tuần trước khi giá tăng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + exceed
Khẳng định:Sales will exceed last year's total.
Phủ định:The new limit won't exceed the previous one.
Nghi vấn:Will costs exceed the budget this year?

Demand will exceed supply during the launch week.

Nhu cầu sẽ vượt nguồn cung trong tuần ra mắt.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + exceeding
Khẳng định:By next quarter, revenue will be exceeding all forecasts.
Phủ định:The factory won't be exceeding its quota by then.
Nghi vấn:Will emissions be exceeding the limit by 2030?

This time next year, output will be exceeding current capacity.

Giờ này năm sau, sản lượng sẽ đang vượt công suất hiện tại.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + exceeded
Khẳng định:By December, the company will have exceeded its annual target.
Phủ định:The project won't have exceeded its budget by then.
Nghi vấn:Will the population have exceeded ten million by 2040?

By 2030, global demand will have exceeded current production levels.

Đến năm 2030, nhu cầu toàn cầu sẽ đã vượt mức sản xuất hiện tại.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + exceeding
Khẳng định:By March, sales will have been exceeding forecasts for a full year.
Phủ định:The plant won't have been exceeding limits for long by the inspection.
Nghi vấn:Will demand have been exceeding supply for a decade by 2035?

By next spring, output will have been exceeding capacity for six months.

Đến mùa xuân tới, sản lượng sẽ đã vượt công suất trong sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + exceed / exceeds
Quá khứ đơn
S + exceeded
Tương lai đơn
S + will + exceed
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + exceeding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + exceeding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + exceeding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + exceeded
Quá khứ hoàn thành
S + had + exceeded
Tương lai hoàn thành
S + will have + exceeded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + exceeding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + exceeding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + exceeding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia exceed qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Costs exceeded the budget since January.Costs have exceeded the budget since January.

Since chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

It will exceed the limit when it will reach 100.It will exceed the limit when it reaches 100.

Mệnh đề thời gian (when, if, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

The number exceed our expectations.The number exceeds our expectations.

Chủ ngữ số ít (the number) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn: exceeds.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#exceed#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS