Chia động từ excavate
All Tenses of the Verb "excavate"
Một động từ, mười hai thì. Xem excavate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
excavate · excavated · will excavateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + excavatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + excavatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + excavatingThì hiện tại
Archaeologists excavate the ruins carefully each season.
Các nhà khảo cổ khai quật tàn tích một cách cẩn thận mỗi mùa.
Workers are excavating the foundation right now.
Công nhân đang đào móng ngay lúc này.
Researchers have excavated an ancient city beneath the desert.
Các nhà nghiên cứu đã khai quật một thành phố cổ dưới sa mạc.
The crew has been excavating the ruins since spring.
Đội khảo cổ đã khai quật tàn tích kể từ mùa xuân.
Thì quá khứ
Workers excavated the foundation before laying the concrete.
Công nhân đã đào móng trước khi đổ bê tông.
Workers were excavating the basement when they hit bedrock.
Công nhân đang đào tầng hầm thì gặp phải nền đá.
By 1930 the team had excavated the entire palace complex.
Đến năm 1930, đội khảo cổ đã khai quật xong toàn bộ khu cung điện.
Researchers had been excavating the ruins for months before they found the tablet.
Các nhà nghiên cứu đã khai quật tàn tích suốt nhiều tháng trước khi tìm thấy tấm bia.
Thì tương lai
Workers will excavate the foundation before construction begins.
Công nhân sẽ đào móng trước khi khởi công xây dựng.
This time next month, the crew will be excavating the eastern wing.
Giờ này tháng sau, đội thi công sẽ đang khai quật cánh phía đông.
By the end of the project, researchers will have excavated ten sites.
Đến cuối dự án, các nhà nghiên cứu sẽ đã khai quật xong mười địa điểm.
By next year, the crew will have been excavating the palace for a decade.
Đến năm sau, đội khảo cổ sẽ đã khai quật cung điện đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + excavate / excavates | Quá khứ đơn S + excavated | Tương lai đơn S + will + excavate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + excavating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + excavating | Tương lai tiếp diễn S + will be + excavating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + excavated | Quá khứ hoàn thành S + had + excavated | Tương lai hoàn thành S + will have + excavated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + excavating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + excavating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + excavating |
Luyện chia excavate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng -e chỉ cần thêm -d khi chia quá khứ: excavate → excavated, không phải excavateed.
Sau have/has phải dùng V3 (excavated), không dùng nguyên mẫu (excavate).
Diễn tả hành động kéo dài đến hiện tại cần have/has been + V-ing, không thể chỉ dùng V-ing một mình.

