Chia động từ exasperate
All Tenses of the Verb "exasperate"
Một động từ, mười hai thì. Xem exasperate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exasperate · exasperated · will exasperateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exasperatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exasperatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exasperatingThì hiện tại
Traffic jams always exasperate my father.
Kẹt xe luôn làm bố tôi bực bội.
This slow internet connection is exasperating me right now.
Kết nối mạng chậm này đang làm tôi bực bội.
That excuse has completely exasperated him.
Lời bào chữa đó đã khiến anh ấy hoàn toàn bực bội.
The endless meetings have been exasperating the staff all month.
Những cuộc họp bất tận đã khiến nhân viên bực bội suốt cả tháng.
Thì quá khứ
The endless paperwork exasperated the new employee.
Đống giấy tờ vô tận khiến nhân viên mới bực bội.
The broken printer was exasperating the whole office that day.
Chiếc máy in hỏng khiến cả văn phòng bực bội hôm đó.
The constant excuses had exasperated the manager long before he complained.
Những lời bào chữa liên tục đã khiến quản lý bực bội từ lâu trước khi anh ta phàn nàn.
The slow progress had been exasperating the team for weeks before the deadline.
Tiến độ chậm chạp đã khiến cả đội bực bội suốt nhiều tuần trước hạn chót.
Thì tương lai
The long wait will exasperate everyone in line.
Sự chờ đợi lâu sẽ khiến mọi người trong hàng bực bội.
The slow process will be exasperating the applicants all day.
Quy trình chậm chạp sẽ khiến các ứng viên bực bội suốt cả ngày.
By next week the repeated errors will have exasperated the whole team.
Đến tuần sau, những lỗi lặp lại sẽ khiến cả đội bực bội.
By 2027 the disputes will have been exasperating both sides for two years.
Đến 2027 những tranh chấp sẽ khiến cả hai bên bực bội suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exasperate / exasperates | Quá khứ đơn S + exasperated | Tương lai đơn S + will + exasperate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exasperating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exasperating | Tương lai tiếp diễn S + will be + exasperating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exasperated | Quá khứ hoàn thành S + had + exasperated | Tương lai hoàn thành S + will have + exasperated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exasperating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exasperating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exasperating |
Luyện chia exasperate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (exasperated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Ở thể bị động cần dùng V3 (exasperated) sau be, không dùng nguyên mẫu.

