Chia động từ examine
All Tenses of the Verb "examine"
Một động từ, mười hai thì. Xem *examine* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
examine · examined · will examineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + examiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + examinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + examiningThì hiện tại
She examines each sample under the microscope.
Cô ấy kiểm tra từng mẫu dưới kính hiển vi.
We are examining the new policy carefully.
Chúng tôi đang xem xét chính sách mới một cách kỹ lưỡng.
He has already examined the broken device.
Anh ấy đã kiểm tra thiết bị bị hỏng rồi.
They have been examining the crime scene since morning.
Họ đã kiểm tra hiện trường vụ án từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The doctor examined the patient thoroughly.
Bác sĩ đã khám bệnh nhân một cách kỹ lưỡng.
He was examining the documents when I called him.
Anh ấy đang xem xét tài liệu khi tôi gọi điện.
The judge had examined all the evidence before making a decision.
Thẩm phán đã xem xét toàn bộ bằng chứng trước khi ra phán quyết.
She had been examining the artwork for an hour before she noticed the detail.
Cô ấy đã ngắm tác phẩm nghệ thuật một tiếng đồng hồ trước khi nhận ra chi tiết đó.
Thì tương lai
The committee will examine the budget next week.
Ủy ban sẽ xem xét ngân sách vào tuần tới.
This time next week the auditors will be examining our accounts.
Tuần sau vào giờ này các kiểm toán viên sẽ đang kiểm tra tài khoản của chúng tôi.
By tomorrow morning the lab will have examined all the samples.
Đến sáng mai phòng thí nghiệm sẽ đã kiểm tra xong tất cả các mẫu.
By 2030 the research team will have been examining climate data for 20 years.
Đến năm 2030 nhóm nghiên cứu sẽ đã phân tích dữ liệu khí hậu được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + examine / examines | Quá khứ đơn S + examined | Tương lai đơn S + will + examine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + examining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + examining | Tương lai tiếp diễn S + will be + examining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + examined | Quá khứ hoàn thành S + had + examined | Tương lai hoàn thành S + will have + examined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + examining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + examining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + examining |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn bắt buộc dùng V-ing: is examining, không phải is examine.
Mệnh đề thời gian (when, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
