GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ exalt

All Tenses of the Verb "exalt"

Một động từ, mười hai thì. Xem exalt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUexalt
V2 · QUÁ KHỨexalted
V3 · PHÂN TỪexalted
V-INGexalting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

exalt · exalted · will exalt
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + exalting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + exalted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + exalting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + exalt / exalts
Khẳng định:The hymn exalts the creator's glory.
Phủ định:This poem doesn't exalt violence.
Nghi vấn:Does the ritual exalt the ancestors?

The anthem exalts the nation's founders.

Bài quốc ca tôn vinh những người sáng lập quốc gia.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + exalting
Khẳng định:The choir is exalting the saints in this hymn.
Phủ định:They aren't exalting the old traditions anymore.
Nghi vấn:Is the sermon exalting humility today?

Critics are exalting her latest work this month.

Các nhà phê bình đang tôn vinh tác phẩm mới nhất của cô ấy trong tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + exalted
Khẳng định:Poets have exalted her beauty for generations.
Phủ định:The critics haven't exalted this style before.
Nghi vấn:Have scholars exalted his philosophy?

The community has exalted his sacrifice publicly.

Cộng đồng đã tôn vinh sự hy sinh của anh ấy một cách công khai.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + exalting
Khẳng định:The press has been exalting the champion all season.
Phủ định:They haven't been exalting the reform lately.
Nghi vấn:Have fans been exalting this player for years?

Historians have been exalting her legacy since her death.

Các nhà sử học đã tôn vinh di sản của bà kể từ khi bà qua đời.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + exalted
Khẳng định:The king exalted his most loyal general.
Phủ định:The council didn't exalt the traitor.
Nghi vấn:Did the poem exalt the fallen soldiers?

The elders exalted her wisdom at the ceremony.

Các bô lão đã tôn vinh trí tuệ của bà trong buổi lễ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + exalting
Khẳng định:The crowd was exalting the winner when the storm hit.
Phủ định:They weren't exalting the decision at the meeting.
Nghi vấn:Were the priests exalting the deity during the festival?

The nation was exalting its hero as the parade began.

Quốc gia đang tôn vinh vị anh hùng khi cuộc diễu hành bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + exalted
Khẳng định:The court had exalted him before the rebellion started.
Phủ định:They hadn't exalted her before the award ceremony.
Nghi vấn:Had the empire exalted its founder before its decline?

The critics had exalted the film before the controversy.

Các nhà phê bình đã tôn vinh bộ phim trước khi có tranh cãi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + exalting
Khẳng định:The followers had been exalting him for years before the truth came out.
Phủ định:They hadn't been exalting the leader for long before doubts grew.
Nghi vấn:Had the press been exalting her career before the scandal?

The village had been exalting the healer for decades before he vanished.

Ngôi làng đã tôn vinh thầy lang qua nhiều thập kỷ trước khi ông biến mất.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + exalt
Khẳng định:History will exalt her contributions.
Phủ định:The council won't exalt an unproven leader.
Nghi vấn:Will the nation exalt this reform?

Future generations will exalt these pioneers.

Các thế hệ tương lai sẽ tôn vinh những người tiên phong này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + exalting
Khẳng định:This time next year, critics will be exalting her new film.
Phủ định:They won't be exalting the old regime by then.
Nghi vấn:Will historians be exalting this era decades from now?

By tonight, fans will be exalting the champion online.

Tối nay, người hâm mộ sẽ đang tôn vinh nhà vô địch trên mạng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + exalted
Khẳng định:By the ceremony, the council will have exalted the winners.
Phủ định:They won't have exalted him before the vote.
Nghi vấn:Will scholars have exalted her by the next century?

By 2030 experts will have exalted the new discovery widely.

Đến năm 2030, các chuyên gia sẽ đã tôn vinh khám phá mới một cách rộng rãi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + exalting
Khẳng định:By May, fans will have been exalting the team for a year.
Phủ định:They won't have been exalting the plan for long by then.
Nghi vấn:Will the press have been exalting this leader for a decade by 2030?

By 2030 scholars will have been exalting her theory for twenty years.

Đến 2030, các học giả sẽ đã tôn vinh lý thuyết của bà trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + exalt / exalts
Quá khứ đơn
S + exalted
Tương lai đơn
S + will + exalt
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + exalting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + exalting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + exalting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + exalted
Quá khứ hoàn thành
S + had + exalted
Tương lai hoàn thành
S + will have + exalted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + exalting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + exalting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + exalting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia exalt qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ They have exalt him for years.→✓ They have exalted him for years.

Sau have/has phải là V3 (exalted), không dùng nguyên mẫu (exalt).

✗ The king exalt him last year.→✓ The king exalted him last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

✗ They will exalt her when she will win.→✓ They will exalt her when she wins.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#exalt#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS