Chia động từ exalt
All Tenses of the Verb "exalt"
Một động từ, mười hai thì. Xem exalt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exalt · exalted · will exaltViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exaltingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exaltedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exaltingThì hiện tại
The anthem exalts the nation's founders.
Bài quốc ca tôn vinh những người sáng lập quốc gia.
Critics are exalting her latest work this month.
Các nhà phê bình đang tôn vinh tác phẩm mới nhất của cô ấy trong tháng này.
The community has exalted his sacrifice publicly.
Cộng đồng đã tôn vinh sự hy sinh của anh ấy một cách công khai.
Historians have been exalting her legacy since her death.
Các nhà sử học đã tôn vinh di sản của bà kể từ khi bà qua đời.
Thì quá khứ
The elders exalted her wisdom at the ceremony.
Các bô lão đã tôn vinh trí tuệ của bà trong buổi lễ.
The nation was exalting its hero as the parade began.
Quốc gia đang tôn vinh vị anh hùng khi cuộc diễu hành bắt đầu.
The critics had exalted the film before the controversy.
Các nhà phê bình đã tôn vinh bộ phim trước khi có tranh cãi.
The village had been exalting the healer for decades before he vanished.
Ngôi làng đã tôn vinh thầy lang qua nhiều thập kỷ trước khi ông biến mất.
Thì tương lai
Future generations will exalt these pioneers.
Các thế hệ tương lai sẽ tôn vinh những người tiên phong này.
By tonight, fans will be exalting the champion online.
Tối nay, người hâm mộ sẽ đang tôn vinh nhà vô địch trên mạng.
By 2030 experts will have exalted the new discovery widely.
Đến năm 2030, các chuyên gia sẽ đã tôn vinh khám phá mới một cách rộng rãi.
By 2030 scholars will have been exalting her theory for twenty years.
Đến 2030, các học giả sẽ đã tôn vinh lý thuyết của bà trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exalt / exalts | Quá khứ đơn S + exalted | Tương lai đơn S + will + exalt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exalting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exalting | Tương lai tiếp diễn S + will be + exalting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exalted | Quá khứ hoàn thành S + had + exalted | Tương lai hoàn thành S + will have + exalted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exalting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exalting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exalting |
Luyện chia exalt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (exalted), không dùng nguyên mẫu (exalt).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
