Chia động từ exaggerate
All Tenses of the Verb "exaggerate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *exaggerate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
exaggerate · exaggerated · will exaggerateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exaggeratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exaggeratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exaggeratingThì hiện tại
The media sometimes exaggerates small events.
Truyền thông đôi khi phóng đại những sự việc nhỏ.
He is exaggerating how difficult the test was.
Anh ấy đang phóng đại mức độ khó của bài kiểm tra.
She has exaggerated the cost of the trip.
Cô ấy đã phóng đại chi phí chuyến đi.
The news has been exaggerating the crisis for months.
Bản tin đã phóng đại cuộc khủng hoảng suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
I exaggerated a little when I told the story.
Tôi đã phóng đại một chút khi kể câu chuyện đó.
They were exaggerating the story to impress us.
Họ đang phóng đại câu chuyện để gây ấn tượng với chúng tôi.
The newspaper had exaggerated the scandal before the truth came out.
Tờ báo đã phóng đại vụ bê bối trước khi sự thật được phơi bày.
They had been exaggerating the risks for months before anyone checked.
Họ đã phóng đại các rủi ro suốt nhiều tháng trước khi ai đó kiểm tra.
Thì tương lai
The salesman will exaggerate the product's benefits.
Người bán hàng sẽ phóng đại lợi ích của sản phẩm.
This time next week, they will be exaggerating the whole event.
Vào giờ này tuần sau, họ sẽ đang phóng đại toàn bộ sự việc.
By next month, the media will have exaggerated the whole affair.
Đến tháng sau, truyền thông sẽ đã phóng đại toàn bộ sự việc.
By the finale, the show will have been exaggerating the drama for a whole season.
Đến tập cuối, chương trình sẽ đã phóng đại kịch tính suốt cả mùa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exaggerate / exaggerates | Quá khứ đơn S + exaggerated | Tương lai đơn S + will + exaggerate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exaggerating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exaggerating | Tương lai tiếp diễn S + will be + exaggerating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exaggerated | Quá khứ hoàn thành S + had + exaggerated | Tương lai hoàn thành S + will have + exaggerated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exaggerating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exaggerating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exaggerating |
Lỗi thường gặp
Chú ý chính tả: exaggerate có hai chữ 'g', không phải một.
Trạng từ tần suất (always) đứng trước động từ thường, không đứng sau.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (exaggerating), không dùng nguyên mẫu.
