GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ exaggerate

All Tenses of the Verb "exaggerate"

V1exaggerateV2exaggeratedV3exaggeratedV-ingexaggerating

Một động từ, mười hai thì. Xem *exaggerate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

exaggerate · exaggerated · will exaggerate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + exaggerating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + exaggerated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + exaggerating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoặc tính cách hay phóng đại sự việc.
S + exaggerate / exaggerates
Khẳng định:He always exaggerates his achievements.
Phủ định:She doesn't exaggerate her problems.
Nghi vấn:Does he exaggerate when he tells stories?

The media sometimes exaggerates small events.

Truyền thông đôi khi phóng đại những sự việc nhỏ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc phóng đại đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + exaggerating
Khẳng định:You are exaggerating the situation right now.
Phủ định:I'm not exaggerating this time.
Nghi vấn:Are you exaggerating again?

He is exaggerating how difficult the test was.

Anh ấy đang phóng đại mức độ khó của bài kiểm tra.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc phóng đại vừa xảy ra hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + exaggerated
Khẳng định:The report has exaggerated the number of victims.
Phủ định:He hasn't exaggerated his role in the project.
Nghi vấn:Has the press exaggerated the danger?

She has exaggerated the cost of the trip.

Cô ấy đã phóng đại chi phí chuyến đi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào việc phóng đại kéo dài liên tục từ quá khứ đến nay.
S + have/has been + exaggerating
Khẳng định:He has been exaggerating his symptoms for weeks.
Phủ định:They haven't been exaggerating the figures lately.
Nghi vấn:Has she been exaggerating her workload recently?

The news has been exaggerating the crisis for months.

Bản tin đã phóng đại cuộc khủng hoảng suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc phóng đại đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + exaggerated
Khẳng định:He exaggerated the danger of the trip.
Phủ định:She didn't exaggerate her results.
Nghi vấn:Did they exaggerate the damage?

I exaggerated a little when I told the story.

Tôi đã phóng đại một chút khi kể câu chuyện đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc phóng đại đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + exaggerating
Khẳng định:He was exaggerating his injuries when the doctor arrived.
Phủ định:She wasn't exaggerating her success at the meeting.
Nghi vấn:Were you exaggerating the risks?

They were exaggerating the story to impress us.

Họ đang phóng đại câu chuyện để gây ấn tượng với chúng tôi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc phóng đại đã xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + exaggerated
Khẳng định:He had exaggerated his qualifications before the interview.
Phủ định:She hadn't exaggerated the figures before the audit.
Nghi vấn:Had they exaggerated the threat before the review?

The newspaper had exaggerated the scandal before the truth came out.

Tờ báo đã phóng đại vụ bê bối trước khi sự thật được phơi bày.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào việc phóng đại kéo dài liên tục trước một mốc quá khứ.
S + had been + exaggerating
Khẳng định:He had been exaggerating his pain for days before he saw a doctor.
Phủ định:She hadn't been exaggerating her progress before the review.
Nghi vấn:Had the media been exaggerating the crisis before officials responded?

They had been exaggerating the risks for months before anyone checked.

Họ đã phóng đại các rủi ro suốt nhiều tháng trước khi ai đó kiểm tra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán ai đó sẽ phóng đại điều gì trong tương lai.
S + will + exaggerate
Khẳng định:He will exaggerate the story, as usual.
Phủ định:I won't exaggerate my results in the report.
Nghi vấn:Will they exaggerate the impact of the change?

The salesman will exaggerate the product's benefits.

Người bán hàng sẽ phóng đại lợi ích của sản phẩm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc phóng đại sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + exaggerating
Khẳng định:By the time he finishes, he will be exaggerating every detail.
Phủ định:She won't be exaggerating her success at the meeting.
Nghi vấn:Will he be exaggerating his role again tomorrow?

This time next week, they will be exaggerating the whole event.

Vào giờ này tuần sau, họ sẽ đang phóng đại toàn bộ sự việc.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc phóng đại sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + exaggerated
Khẳng định:By the end of the speech, he will have exaggerated every fact.
Phủ định:She won't have exaggerated her role by the time the truth is known.
Nghi vấn:Will the press have exaggerated the story by tomorrow?

By next month, the media will have exaggerated the whole affair.

Đến tháng sau, truyền thông sẽ đã phóng đại toàn bộ sự việc.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian phóng đại liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + exaggerating
Khẳng định:By the end of the trial, he will have been exaggerating his innocence for weeks.
Phủ định:She won't have been exaggerating her illness for long by then.
Nghi vấn:Will he have been exaggerating the numbers for months by the audit?

By the finale, the show will have been exaggerating the drama for a whole season.

Đến tập cuối, chương trình sẽ đã phóng đại kịch tính suốt cả mùa.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + exaggerate / exaggerates
Quá khứ đơn
S + exaggerated
Tương lai đơn
S + will + exaggerate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + exaggerating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + exaggerating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + exaggerating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + exaggerated
Quá khứ hoàn thành
S + had + exaggerated
Tương lai hoàn thành
S + will have + exaggerated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + exaggerating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + exaggerating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + exaggerating
6

Lỗi thường gặp

Don't exagerate the problem.Don't exaggerate the problem.

Chú ý chính tả: exaggerate có hai chữ 'g', không phải một.

He exaggerates always his stories.He always exaggerates his stories.

Trạng từ tần suất (always) đứng trước động từ thường, không đứng sau.

She is exaggerate the risk.She is exaggerating the risk.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (exaggerating), không dùng nguyên mẫu.

#exaggerate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS