Chia động từ exact
All Tenses of the Verb "exact"
Một động từ, mười hai thì. Xem exact biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exact · exacted · will exactViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exactingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exactedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exactingThì hiện tại
Every drought exacts a heavy price from local farmers.
Mỗi đợt hạn hán đều gây thiệt hại nặng nề cho nông dân địa phương.
The recession is exacting a painful toll on small shops.
Suy thoái kinh tế đang gây tổn thất nặng nề cho các cửa hàng nhỏ.
The scandal has exacted a huge price on the company's reputation.
Vụ bê bối đã gây thiệt hại lớn cho danh tiếng công ty.
Rising costs have been exacting pressure on households for months.
Chi phí tăng cao đã gây áp lực lên các hộ gia đình suốt nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The famine exacted a terrible price on the population.
Nạn đói đã gây ra hậu quả khủng khiếp cho dân số.
The blockade was exacting severe hardship when talks began.
Cuộc phong tỏa đang gây khó khăn nghiêm trọng khi các cuộc đàm phán bắt đầu.
The conflict had exacted a heavy price long before peace was declared.
Cuộc xung đột đã gây thiệt hại nặng nề từ rất lâu trước khi hòa bình được tuyên bố.
The sanctions had been exacting pressure for months before they were lifted.
Các lệnh trừng phạt đã gây áp lực suốt nhiều tháng trước khi được dỡ bỏ.
Thì tương lai
Climate change will exact a severe price on coastal cities.
Biến đổi khí hậu sẽ gây ra cái giá nghiêm trọng cho các thành phố ven biển.
By winter the shortage will be exacting a toll on every household.
Đến mùa đông, tình trạng thiếu hụt sẽ đang gây ảnh hưởng đến mọi hộ gia đình.
By 2030 rising seas will have exacted a huge cost on the region.
Đến năm 2030, mực nước biển dâng sẽ đã gây ra một cái giá rất lớn cho khu vực này.
By next spring the sanctions will have been exacting a toll for three years.
Đến mùa xuân tới, các lệnh trừng phạt sẽ đã gây ảnh hưởng suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exact / exacts | Quá khứ đơn S + exacted | Tương lai đơn S + will + exact |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exacting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exacting | Tương lai tiếp diễn S + will be + exacting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exacted | Quá khứ hoàn thành S + had + exacted | Tương lai hoàn thành S + will have + exacted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exacting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exacting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exacting |
Luyện chia exact qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
