Chia động từ evolve
All Tenses of the Verb "evolve"
Một động từ, mười hai thì. Xem *evolve* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
evolve · evolved · will evolveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + evolvingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + evolvedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + evolvingThì hiện tại
Societies evolve as new ideas emerge.
Xã hội tiến hóa khi những ý tưởng mới xuất hiện.
Our product is constantly evolving to meet user needs.
Sản phẩm của chúng tôi liên tục phát triển để đáp ứng nhu cầu người dùng.
Mobile phones have evolved into powerful computers.
Điện thoại di động đã tiến hóa thành những chiếc máy tính mạnh mẽ.
Human language has been evolving for thousands of years.
Ngôn ngữ loài người đã không ngừng tiến hóa trong hàng nghìn năm.
Thì quá khứ
The species evolved new traits over centuries.
Loài này đã tiến hóa hình thành những đặc điểm mới qua nhiều thế kỷ.
The field was evolving rapidly during the 1980s.
Lĩnh vực này đang phát triển nhanh chóng trong những năm 1980.
The technology had already evolved by the time we studied it.
Công nghệ đã tiến hóa rồi khi chúng tôi bắt đầu nghiên cứu nó.
The language had been evolving for years before linguists documented it.
Ngôn ngữ đó đã tiến hóa nhiều năm trước khi các nhà ngôn ngữ học ghi chép lại.
Thì tương lai
The app will evolve based on user feedback.
Ứng dụng sẽ phát triển dựa trên phản hồi của người dùng.
Scientists believe life will be evolving on other planets too.
Các nhà khoa học tin rằng sự sống cũng sẽ đang tiến hóa trên các hành tinh khác.
By the time you graduate, the industry will have evolved considerably.
Đến khi bạn tốt nghiệp, ngành công nghiệp sẽ đã phát triển đáng kể.
By 2040, this technology will have been evolving for 30 years.
Đến năm 2040, công nghệ này sẽ đã không ngừng phát triển trong 30 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + evolve / evolves | Quá khứ đơn S + evolved | Tương lai đơn S + will + evolve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + evolving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + evolving | Tương lai tiếp diễn S + will be + evolving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + evolved | Quá khứ hoàn thành S + had + evolved | Tương lai hoàn thành S + will have + evolved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + evolving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + evolving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + evolving |
Lỗi thường gặp
Dùng 'over' hoặc 'for' (khoảng thời gian), không dùng 'since' với danh từ chỉ khoảng thời gian.
Dùng 'evolve into' để chỉ sự chuyển đổi thành trạng thái mới, không dùng 'evolve to'.
Có mốc thời gian quá khứ cụ thể → dùng quá khứ đơn thay vì hiện tại hoàn thành.
