Chia động từ evoke
All Tenses of the Verb "evoke"
Một động từ, mười hai thì. Xem evoke biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, cảm nhận chung, không nhấn vào quá trình.
evoke · evoked · will evokeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + evokingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + evokedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + evokingThì hiện tại
Old photographs often evoke strong feelings of nostalgia.
Những bức ảnh cũ thường gợi lên cảm giác hoài niệm mạnh mẽ.
Her latest novel is evoking comparisons to classic literature.
Cuốn tiểu thuyết mới nhất của cô đang gợi lên sự so sánh với các tác phẩm kinh điển.
Her performance has evoked comparisons to legendary actors.
Màn trình diễn của cô đã gợi lên sự so sánh với những diễn viên huyền thoại.
The scandal has been evoking outrage since it broke.
Vụ bê bối đã gợi lên sự phẫn nộ kể từ khi nó bị phanh phui.
Thì quá khứ
The old song evoked memories of her youth.
Bài hát cũ gợi lại những kỷ niệm thời trẻ của cô ấy.
The scent of pine was evoking memories of Christmas mornings.
Mùi thông đang gợi lại những kỷ niệm về buổi sáng Giáng sinh.
The speech had already evoked applause before he finished.
Bài phát biểu đã gợi lên tràng vỗ tay trước khi anh ấy kết thúc.
The photographs had been evoking outrage for weeks before the policy changed.
Những bức ảnh đã gợi lên sự phẫn nộ trong nhiều tuần trước khi chính sách thay đổi.
Thì tương lai
The documentary will evoke strong feelings about the war.
Bộ phim tài liệu sẽ gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ về chiến tranh.
At the premiere, the score will be evoking a sense of wonder.
Trong buổi công chiếu, nhạc phim sẽ đang gợi lên cảm giác kỳ diệu.
By 2030, the memorial will have evoked reflection from countless visitors.
Đến năm 2030, đài tưởng niệm sẽ đã gợi lên sự suy ngẫm của vô số du khách.
By next spring, the series will have been evoking debate for three years.
Đến mùa xuân tới, bộ phim sẽ đã gợi lên tranh luận suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + evoke / evokes | Quá khứ đơn S + evoked | Tương lai đơn S + will + evoke |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + evoking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + evoking | Tương lai tiếp diễn S + will be + evoking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + evoked | Quá khứ hoàn thành S + had + evoked | Tương lai hoàn thành S + will have + evoked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + evoking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + evoking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + evoking |
Luyện chia evoke qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Since chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
Chủ ngữ số ít (the image) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn: evokes.
