GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ evict

All Tenses of the Verb "evict"

Một động từ, mười hai thì. Xem evict biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUevict
V2 · QUÁ KHỨevicted
V3 · PHÂN TỪevicted
V-INGevicting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

evict · evicted · will evict
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + evicting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + evicted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + evicting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + evict / evicts
Khẳng định:The landlord evicts tenants who don't pay rent.
Phủ định:He doesn't evict tenants without notice.
Nghi vấn:Does the landlord evict people quickly?

The council evicts squatters from public land.

Hội đồng thành phố trục xuất người chiếm dụng trái phép khỏi đất công.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + evicting
Khẳng định:The landlord is evicting the family this week.
Phủ định:They aren't evicting anyone right now.
Nghi vấn:Is the landlord evicting the tenants?

The bank is evicting the owners after the foreclosure.

Ngân hàng đang trục xuất chủ nhà sau khi tịch biên.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + evicted
Khẳng định:The city has evicted dozens of families this year.
Phủ định:They haven't evicted anyone yet.
Nghi vấn:Have you ever evicted a tenant?

The landlord has already evicted the previous tenant.

Chủ nhà đã trục xuất người thuê trước rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + evicting
Khẳng định:The agency has been evicting residents for months.
Phủ định:We haven't been evicting anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been evicting tenants from that block?

The company has been evicting families since the sale.

Công ty đã trục xuất các gia đình từ khi việc mua bán diễn ra.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + evicted
Khẳng định:The landlord evicted the tenant last month.
Phủ định:She didn't evict them without a warning.
Nghi vấn:Did the council evict the squatters?

The bank evicted the family after the default.

Ngân hàng đã trục xuất gia đình đó sau khi vỡ nợ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + evicting
Khẳng định:They were evicting tenants when the protest started.
Phủ định:The landlord wasn't evicting anyone that day.
Nghi vấn:Were they evicting the whole building?

The sheriff was evicting the tenant when the lawyer arrived.

Cảnh sát trưởng đang trục xuất người thuê thì luật sư đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + evicted
Khẳng định:The landlord had evicted the tenant before the trial began.
Phủ định:They hadn't evicted anyone before the new law passed.
Nghi vấn:Had the council evicted them by then?

The owner had already evicted the family before the storm.

Chủ nhà đã trục xuất gia đình đó trước khi bão đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + evicting
Khẳng định:The agency had been evicting tenants for weeks before the ban.
Phủ định:They hadn't been evicting anyone before the complaint.
Nghi vấn:Had the landlord been evicting people regularly?

The company had been evicting residents for a year before it stopped.

Công ty đã trục xuất cư dân trong một năm trước khi dừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + evict
Khẳng định:The landlord will evict them next week.
Phủ định:She won't evict the tenant without cause.
Nghi vấn:Will the council evict the squatters?

The bank will evict the family if payments stop.

Ngân hàng sẽ trục xuất gia đình đó nếu ngừng thanh toán.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + evicting
Khẳng định:This time next week they will be evicting the tenants.
Phủ định:The landlord won't be evicting anyone on Sunday.
Nghi vấn:Will they be evicting the whole building tomorrow?

At noon the sheriff will be evicting the last tenant.

Trưa mai cảnh sát trưởng sẽ đang trục xuất người thuê cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + evicted
Khẳng định:By Friday the landlord will have evicted the tenant.
Phủ định:They won't have evicted everyone by then.
Nghi vấn:Will the council have evicted them by June?

By next month the bank will have evicted ten families.

Đến tháng sau ngân hàng sẽ đã trục xuất mười gia đình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + evicting
Khẳng định:By December they will have been evicting tenants for a year.
Phủ định:We won't have been evicting anyone long by then.
Nghi vấn:Will you have been evicting tenants there for years by 2030?

By 2030 the agency will have been evicting families for a decade.

Đến năm 2030 cơ quan này sẽ đã trục xuất các gia đình suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + evict / evicts
Quá khứ đơn
S + evicted
Tương lai đơn
S + will + evict
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + evicting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + evicting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + evicting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + evicted
Quá khứ hoàn thành
S + had + evicted
Tương lai hoàn thành
S + will have + evicted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + evicting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + evicting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + evicting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia evict qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have evict him already.→✓ I have evicted him already.

Sau have/has phải là V3 (evicted), không dùng nguyên mẫu.

✗ The landlord evict the tenant yesterday.→✓ The landlord evicted the tenant yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn evicted.

✗ They will evicted the family next month.→✓ They will evict the family next month.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#evict#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS