Chia động từ evict
All Tenses of the Verb "evict"
Một động từ, mười hai thì. Xem evict biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
evict · evicted · will evictViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + evictingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + evictedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + evictingThì hiện tại
The council evicts squatters from public land.
Hội đồng thành phố trục xuất người chiếm dụng trái phép khỏi đất công.
The bank is evicting the owners after the foreclosure.
Ngân hàng đang trục xuất chủ nhà sau khi tịch biên.
The landlord has already evicted the previous tenant.
Chủ nhà đã trục xuất người thuê trước rồi.
The company has been evicting families since the sale.
Công ty đã trục xuất các gia đình từ khi việc mua bán diễn ra.
Thì quá khứ
The bank evicted the family after the default.
Ngân hàng đã trục xuất gia đình đó sau khi vỡ nợ.
The sheriff was evicting the tenant when the lawyer arrived.
Cảnh sát trưởng đang trục xuất người thuê thì luật sư đến.
The owner had already evicted the family before the storm.
Chủ nhà đã trục xuất gia đình đó trước khi bão đến.
The company had been evicting residents for a year before it stopped.
Công ty đã trục xuất cư dân trong một năm trước khi dừng lại.
Thì tương lai
The bank will evict the family if payments stop.
Ngân hàng sẽ trục xuất gia đình đó nếu ngừng thanh toán.
At noon the sheriff will be evicting the last tenant.
Trưa mai cảnh sát trưởng sẽ đang trục xuất người thuê cuối cùng.
By next month the bank will have evicted ten families.
Đến tháng sau ngân hàng sẽ đã trục xuất mười gia đình.
By 2030 the agency will have been evicting families for a decade.
Đến năm 2030 cơ quan này sẽ đã trục xuất các gia đình suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + evict / evicts | Quá khứ đơn S + evicted | Tương lai đơn S + will + evict |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + evicting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + evicting | Tương lai tiếp diễn S + will be + evicting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + evicted | Quá khứ hoàn thành S + had + evicted | Tương lai hoàn thành S + will have + evicted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + evicting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + evicting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + evicting |
Luyện chia evict qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (evicted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn evicted.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
