GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ evaporate

All Tenses of the Verb "evaporate"

Một động từ, mười hai thì. Xem evaporate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUevaporate
V2 · QUÁ KHỨevaporated
V3 · PHÂN TỪevaporated
V-INGevaporating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

evaporate · evaporated · will evaporate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + evaporating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + evaporated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + evaporating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật khoa học, quá trình tự nhiên lặp lại.
S + evaporate / evaporates
Khẳng định:Water evaporates when heated.
Phủ định:Alcohol doesn't evaporate as slowly as water.
Nghi vấn:Does sweat evaporate quickly in dry air?

The morning dew evaporates as the sun rises.

Sương buổi sáng bốc hơi khi mặt trời lên.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + evaporating
Khẳng định:The puddle is evaporating in the heat.
Phủ định:The liquid isn't evaporating fast enough.
Nghi vấn:Is the moisture evaporating from the soil?

The lake is evaporating rapidly during the drought.

Hồ nước đang bốc hơi nhanh trong đợt hạn hán.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất, còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + evaporated
Khẳng định:Most of the water has evaporated already.
Phủ định:The solvent hasn't evaporated completely yet.
Nghi vấn:Has the perfume evaporated from the bottle?

The rain puddles have evaporated in the afternoon sun.

Các vũng nước mưa đã bốc hơi dưới nắng chiều.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + evaporating
Khẳng định:The chemical has been evaporating slowly all week.
Phủ định:The tank hasn't been evaporating as expected.
Nghi vấn:How long has the water been evaporating from the tank?

The reservoir has been evaporating steadily since summer began.

Hồ chứa đã bốc hơi liên tục kể từ khi mùa hè bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + evaporated
Khẳng định:The water evaporated within an hour.
Phủ định:The mist didn't evaporate until noon.
Nghi vấn:Did the alcohol evaporate before you sealed the bottle?

The morning fog evaporated as soon as the sun came out.

Sương mù buổi sáng đã bốc hơi ngay khi mặt trời ló dạng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + evaporating
Khẳng định:The water was evaporating quickly in the heat.
Phủ định:The liquid wasn't evaporating when we checked.
Nghi vấn:Was the solution evaporating too fast for the experiment?

Steam was evaporating from the pavement after the storm.

Hơi nước đang bốc hơi từ mặt đường sau cơn mưa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + evaporated
Khẳng định:The puddle had evaporated before we returned.
Phủ định:The solvent hadn't evaporated by the time we opened it.
Nghi vấn:Had all the moisture evaporated before the test began?

The dew had already evaporated by the time we woke up.

Sương đã bốc hơi hết trước khi chúng tôi thức dậy.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + evaporating
Khẳng định:The lake had been evaporating for weeks before it dried up.
Phủ định:The chemical hadn't been evaporating long before we noticed the smell.
Nghi vấn:Had the water been evaporating steadily before the rain came?

The pond had been evaporating for months before the drought ended.

Ao nước đã bốc hơi trong nhiều tháng trước khi hạn hán kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + evaporate
Khẳng định:The moisture will evaporate once the sun comes out.
Phủ định:The oil won't evaporate like water does.
Nghi vấn:Will the paint evaporate quickly in this heat?

The puddles will evaporate within a few hours.

Các vũng nước sẽ bốc hơi trong vài giờ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + evaporating
Khẳng định:By noon the dew will be evaporating from the grass.
Phủ định:The tank won't be evaporating any faster next week.
Nghi vấn:Will the water still be evaporating by tomorrow morning?

This time tomorrow the mist will be evaporating over the valley.

Giờ này ngày mai sương mù sẽ đang bốc hơi trên thung lũng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + evaporated
Khẳng định:By tomorrow the spilled fuel will have evaporated.
Phủ định:The lake won't have evaporated completely by summer's end.
Nghi vấn:Will the solution have evaporated by the time we check?

By next week the reservoir will have evaporated significantly.

Đến tuần sau hồ chứa sẽ đã bốc hơi đáng kể.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + evaporating
Khẳng định:By August the pond will have been evaporating for three months.
Phủ định:The tank won't have been evaporating long by the inspection date.
Nghi vấn:Will the reservoir have been evaporating for a decade by 2030?

By the end of summer the lake will have been evaporating for months.

Đến cuối mùa hè hồ nước sẽ đã bốc hơi trong nhiều tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + evaporate / evaporates
Quá khứ đơn
S + evaporated
Tương lai đơn
S + will + evaporate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + evaporating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + evaporating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + evaporating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + evaporated
Quá khứ hoàn thành
S + had + evaporated
Tương lai hoàn thành
S + will have + evaporated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + evaporating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + evaporating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + evaporating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia evaporate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The water have evaporated.The water has evaporated.

Chủ ngữ số ít (the water) đi với has, không dùng have.

The mist evaporated since morning.The mist has evaporated since morning.

Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

It will evaporate when it will get hot.It will evaporate when it gets hot.

Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#evaporate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS