Chia động từ evaporate
All Tenses of the Verb "evaporate"
Một động từ, mười hai thì. Xem evaporate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
evaporate · evaporated · will evaporateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + evaporatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + evaporatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + evaporatingThì hiện tại
The morning dew evaporates as the sun rises.
Sương buổi sáng bốc hơi khi mặt trời lên.
The lake is evaporating rapidly during the drought.
Hồ nước đang bốc hơi nhanh trong đợt hạn hán.
The rain puddles have evaporated in the afternoon sun.
Các vũng nước mưa đã bốc hơi dưới nắng chiều.
The reservoir has been evaporating steadily since summer began.
Hồ chứa đã bốc hơi liên tục kể từ khi mùa hè bắt đầu.
Thì quá khứ
The morning fog evaporated as soon as the sun came out.
Sương mù buổi sáng đã bốc hơi ngay khi mặt trời ló dạng.
Steam was evaporating from the pavement after the storm.
Hơi nước đang bốc hơi từ mặt đường sau cơn mưa.
The dew had already evaporated by the time we woke up.
Sương đã bốc hơi hết trước khi chúng tôi thức dậy.
The pond had been evaporating for months before the drought ended.
Ao nước đã bốc hơi trong nhiều tháng trước khi hạn hán kết thúc.
Thì tương lai
The puddles will evaporate within a few hours.
Các vũng nước sẽ bốc hơi trong vài giờ.
This time tomorrow the mist will be evaporating over the valley.
Giờ này ngày mai sương mù sẽ đang bốc hơi trên thung lũng.
By next week the reservoir will have evaporated significantly.
Đến tuần sau hồ chứa sẽ đã bốc hơi đáng kể.
By the end of summer the lake will have been evaporating for months.
Đến cuối mùa hè hồ nước sẽ đã bốc hơi trong nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + evaporate / evaporates | Quá khứ đơn S + evaporated | Tương lai đơn S + will + evaporate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + evaporating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + evaporating | Tương lai tiếp diễn S + will be + evaporating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + evaporated | Quá khứ hoàn thành S + had + evaporated | Tương lai hoàn thành S + will have + evaporated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + evaporating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + evaporating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + evaporating |
Luyện chia evaporate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the water) đi với has, không dùng have.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

