GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ evangelize

All Tenses of the Verb "evangelize"

Một động từ, mười hai thì. Xem evangelize (truyền bá phúc âm, hoặc quảng bá một ý tưởng một cách nhiệt thành) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUevangelize
V2 · QUÁ KHỨevangelized
V3 · PHÂN TỪevangelized
V-INGevangelizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

evangelize · evangelized · will evangelize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + evangelizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + evangelized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + evangelizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + evangelize / evangelizes
Khẳng định:The church evangelizes in nearby towns every summer.
Phủ định:This ministry doesn't evangelize through social media.
Nghi vấn:Does the pastor evangelize outside the church too?

Tech founders often evangelize their products at conferences.

Các nhà sáng lập công nghệ thường nhiệt tình quảng bá sản phẩm tại các hội nghị.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + evangelizing
Khẳng định:The founder is evangelizing the new platform to investors.
Phủ định:She isn't evangelizing the product, she's just demonstrating it.
Nghi vấn:Is the team evangelizing the new app at the expo?

The missionaries are evangelizing in the coastal villages this month.

Các nhà truyền giáo đang truyền bá phúc âm ở những ngôi làng ven biển tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + evangelized
Khẳng định:The church has evangelized across the whole region.
Phủ định:The startup hasn't evangelized its brand widely yet.
Nghi vấn:Has the ministry evangelized in that country before?

The company has evangelized its open-source tool to thousands of developers.

Công ty đã quảng bá nhiệt thành công cụ mã nguồn mở của mình tới hàng nghìn lập trình viên.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + evangelizing
Khẳng định:He has been evangelizing the new framework all conference.
Phủ định:She hasn't been evangelizing the idea lately.
Nghi vấn:How long has the team been evangelizing this design system?

The missionaries have been evangelizing along the river for months.

Các nhà truyền giáo đã truyền bá phúc âm dọc theo con sông suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + evangelized
Khẳng định:The missionary evangelized in that region for a decade.
Phủ định:The company didn't evangelize the feature well.
Nghi vấn:Did the team evangelize the new tool at the summit?

Early Christians evangelized throughout the Roman Empire.

Những tín đồ Cơ Đốc thời kỳ đầu đã truyền bá phúc âm khắp Đế chế La Mã.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + evangelizing
Khẳng định:He was evangelizing the product when the demo crashed.
Phủ định:They weren't evangelizing the idea, they were still testing it.
Nghi vấn:Was the founder evangelizing the app at the launch event?

The pastor was evangelizing in the square when the storm hit.

Vị mục sư đang truyền bá phúc âm ở quảng trường thì cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + evangelized
Khẳng định:The company had evangelized the platform before it launched officially.
Phủ định:The ministry hadn't evangelized there before the mission ended.
Nghi vấn:Had the missionaries evangelized the region before the war began?

The startup had evangelized its vision long before investors noticed.

Công ty khởi nghiệp đã quảng bá nhiệt thành tầm nhìn của mình từ lâu trước khi các nhà đầu tư để ý.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + evangelizing
Khẳng định:They had been evangelizing the tool for months before it went viral.
Phủ định:She hadn't been evangelizing the idea long before it caught on.
Nghi vấn:Had the missionaries been evangelizing there for years before the church was built?

The team had been evangelizing the framework for a year before it became popular.

Nhóm đó đã quảng bá nhiệt thành cho framework này suốt một năm trước khi nó trở nên phổ biến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + evangelize
Khẳng định:The company will evangelize the new API at the conference.
Phủ định:They won't evangelize the product until it's ready.
Nghi vấn:Will the ministry evangelize in the new district?

The team will evangelize the platform to developers next month.

Nhóm sẽ quảng bá nhiệt thành nền tảng này cho các lập trình viên vào tháng tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + evangelizing
Khẳng định:This time next week she will be evangelizing the product at the expo.
Phủ định:He won't be evangelizing during the closed session.
Nghi vấn:Will the missionaries be evangelizing in the villages this winter?

At the summit, the founder will be evangelizing the company's mission.

Tại hội nghị, nhà sáng lập sẽ đang quảng bá nhiệt thành sứ mệnh của công ty.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + evangelized
Khẳng định:By next year, the team will have evangelized the tool worldwide.
Phủ định:The ministry won't have evangelized every village by then.
Nghi vấn:Will the company have evangelized the platform by the launch date?

By 2027, the startup will have evangelized its idea to millions of users.

Đến năm 2027, công ty khởi nghiệp sẽ đã quảng bá nhiệt thành ý tưởng của mình tới hàng triệu người dùng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + evangelizing
Khẳng định:By 2030, the ministry will have been evangelizing there for fifty years.
Phủ định:The team won't have been evangelizing long before adoption grows.
Nghi vấn:Will the company have been evangelizing the framework for a decade by then?

By the anniversary, the mission will have been evangelizing across Asia for a century.

Đến dịp kỷ niệm, sứ mệnh truyền giáo này sẽ đã diễn ra khắp châu Á suốt một thế kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + evangelize / evangelizes
Quá khứ đơn
S + evangelized
Tương lai đơn
S + will + evangelize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + evangelizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + evangelizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + evangelizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + evangelized
Quá khứ hoàn thành
S + had + evangelized
Tương lai hoàn thành
S + will have + evangelized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + evangelizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + evangelizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + evangelizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia evangelize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The company evangelize their product every year.The company evangelizes their product every year.

Ở ngôi thứ ba số ít, hiện tại đơn phải thêm -s/-es (evangelizes).

He is evangelize the new app right now.He is evangelizing the new app right now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (evangelizing), không dùng nguyên thể.

They have evangelize this idea for years.They have evangelized this idea for years.

Sau have/has phải dùng V3 (evangelized), không dùng nguyên thể.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#evangelize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS