Chia động từ evangelize
All Tenses of the Verb "evangelize"
Một động từ, mười hai thì. Xem evangelize (truyền bá phúc âm, hoặc quảng bá một ý tưởng một cách nhiệt thành) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
evangelize · evangelized · will evangelizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + evangelizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + evangelizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + evangelizingThì hiện tại
Tech founders often evangelize their products at conferences.
Các nhà sáng lập công nghệ thường nhiệt tình quảng bá sản phẩm tại các hội nghị.
The missionaries are evangelizing in the coastal villages this month.
Các nhà truyền giáo đang truyền bá phúc âm ở những ngôi làng ven biển tháng này.
The company has evangelized its open-source tool to thousands of developers.
Công ty đã quảng bá nhiệt thành công cụ mã nguồn mở của mình tới hàng nghìn lập trình viên.
The missionaries have been evangelizing along the river for months.
Các nhà truyền giáo đã truyền bá phúc âm dọc theo con sông suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
Early Christians evangelized throughout the Roman Empire.
Những tín đồ Cơ Đốc thời kỳ đầu đã truyền bá phúc âm khắp Đế chế La Mã.
The pastor was evangelizing in the square when the storm hit.
Vị mục sư đang truyền bá phúc âm ở quảng trường thì cơn bão ập đến.
The startup had evangelized its vision long before investors noticed.
Công ty khởi nghiệp đã quảng bá nhiệt thành tầm nhìn của mình từ lâu trước khi các nhà đầu tư để ý.
The team had been evangelizing the framework for a year before it became popular.
Nhóm đó đã quảng bá nhiệt thành cho framework này suốt một năm trước khi nó trở nên phổ biến.
Thì tương lai
The team will evangelize the platform to developers next month.
Nhóm sẽ quảng bá nhiệt thành nền tảng này cho các lập trình viên vào tháng tới.
At the summit, the founder will be evangelizing the company's mission.
Tại hội nghị, nhà sáng lập sẽ đang quảng bá nhiệt thành sứ mệnh của công ty.
By 2027, the startup will have evangelized its idea to millions of users.
Đến năm 2027, công ty khởi nghiệp sẽ đã quảng bá nhiệt thành ý tưởng của mình tới hàng triệu người dùng.
By the anniversary, the mission will have been evangelizing across Asia for a century.
Đến dịp kỷ niệm, sứ mệnh truyền giáo này sẽ đã diễn ra khắp châu Á suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + evangelize / evangelizes | Quá khứ đơn S + evangelized | Tương lai đơn S + will + evangelize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + evangelizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + evangelizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + evangelizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + evangelized | Quá khứ hoàn thành S + had + evangelized | Tương lai hoàn thành S + will have + evangelized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + evangelizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + evangelizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + evangelizing |
Luyện chia evangelize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở ngôi thứ ba số ít, hiện tại đơn phải thêm -s/-es (evangelizes).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (evangelizing), không dùng nguyên thể.
Sau have/has phải dùng V3 (evangelized), không dùng nguyên thể.

