Chia động từ evaluate
All Tenses of the Verb "evaluate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *evaluate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
evaluate · evaluated · will evaluateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + evaluatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + evaluatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + evaluatingThì hiện tại
The committee evaluates all submitted proposals carefully.
Ủy ban đánh giá cẩn thận tất cả các đề xuất được nộp.
The team is evaluating the new software this week.
Nhóm đang đánh giá phần mềm mới trong tuần này.
She has already evaluated the test results.
Cô ấy đã đánh giá xong kết quả kiểm tra rồi.
The committee has been evaluating bids since January.
Ủy ban đã liên tục đánh giá các hồ sơ thầu từ tháng Một.
Thì quá khứ
The auditors evaluated the financial records last quarter.
Các kiểm toán viên đã đánh giá hồ sơ tài chính trong quý vừa rồi.
They were evaluating risk factors when the crisis hit.
Họ đang đánh giá các yếu tố rủi ro thì cuộc khủng hoảng xảy ra.
The doctor had evaluated the symptoms before prescribing treatment.
Bác sĩ đã đánh giá các triệu chứng trước khi kê đơn điều trị.
The scientists had been evaluating the compound for a year before publishing their findings.
Các nhà khoa học đã liên tục đánh giá hợp chất trong một năm trước khi công bố kết quả.
Thì tương lai
The board will evaluate the new strategy at the meeting.
Ban giám đốc sẽ đánh giá chiến lược mới tại cuộc họp.
The examiners will be evaluating papers all day tomorrow.
Các giám khảo sẽ đang chấm bài suốt ngày mai.
By the deadline, they will have evaluated every application.
Trước hạn chót, họ sẽ đã đánh giá xong mọi đơn ứng tuyển.
By March, the researchers will have been evaluating the drug for two years.
Đến tháng Ba, các nhà nghiên cứu sẽ đã liên tục đánh giá loại thuốc này trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + evaluate / evaluates | Quá khứ đơn S + evaluated | Tương lai đơn S + will + evaluate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + evaluating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + evaluating | Tương lai tiếp diễn S + will be + evaluating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + evaluated | Quá khứ hoàn thành S + had + evaluated | Tương lai hoàn thành S + will have + evaluated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + evaluating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + evaluating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + evaluating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (evaluated), không dùng nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (evaluated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
