GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ evacuate

All Tenses of the Verb "evacuate"

Một động từ, mười hai thì. Xem evacuate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUevacuate
V2 · QUÁ KHỨevacuated
V3 · PHÂN TỪevacuated
V-INGevacuating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, quy trình, sự thật, không nhấn vào quá trình.

evacuate · evacuated · will evacuate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + evacuating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + evacuated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + evacuating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy trình, thói quen, sự thật thường xuyên.
S + evacuate / evacuates
Khẳng định:Residents evacuate the coastal area before every storm.
Phủ định:He doesn't evacuate without his family.
Nghi vấn:Do they evacuate immediately after the alarm?

The staff evacuate the office during every fire drill.

Nhân viên sơ tán khỏi văn phòng trong mỗi đợt diễn tập cứu hỏa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + evacuating
Khẳng định:They are evacuating the village right now.
Phủ định:She isn't evacuating yet.
Nghi vấn:Are you evacuating the building?

Officials are evacuating thousands of residents ahead of the hurricane.

Giới chức đang sơ tán hàng nghìn cư dân trước khi bão đến.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + evacuated
Khẳng định:The government has evacuated the entire coastline.
Phủ định:They haven't evacuated the school yet.
Nghi vấn:Have you evacuated your family?

Authorities have evacuated the flooded district.

Chính quyền đã sơ tán khu vực bị ngập lụt.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + evacuating
Khẳng định:They have been evacuating residents since dawn.
Phủ định:She hasn't been evacuating patients alone.
Nghi vấn:How long have they been evacuating the area?

Rescue teams have been evacuating survivors for hours.

Đội cứu hộ đã sơ tán người sống sót suốt nhiều giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + evacuated
Khẳng định:The city evacuated all low-lying neighborhoods last week.
Phủ định:They didn't evacuate in time.
Nghi vấn:Did you evacuate before the storm hit?

Thousands of families evacuated the region overnight.

Hàng nghìn gia đình đã sơ tán khỏi khu vực trong đêm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + evacuating
Khẳng định:We were evacuating the building when the power went out.
Phủ định:They weren't evacuating quickly enough.
Nghi vấn:Were you evacuating when the alarm stopped?

Staff were evacuating the mall as smoke filled the halls.

Nhân viên đang sơ tán trung tâm thương mại khi khói tràn vào hành lang.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + evacuated
Khẳng định:They had evacuated the area before the flood arrived.
Phủ định:She hadn't evacuated her house until the last warning.
Nghi vấn:Had residents evacuated before the earthquake struck?

By the time rescuers arrived, most families had already evacuated.

Khi đội cứu hộ đến, hầu hết các gia đình đã sơ tán rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + evacuating
Khẳng định:They had been evacuating civilians for days before the ceasefire.
Phủ định:She hadn't been evacuating patients long before help arrived.
Nghi vấn:Had officials been evacuating the town before the dam broke?

Volunteers had been evacuating the elderly for hours before the storm made landfall.

Tình nguyện viên đã sơ tán người già trong nhiều giờ trước khi bão đổ bộ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + evacuate
Khẳng định:We will evacuate the building if the alarm sounds.
Phủ định:They won't evacuate without official orders.
Nghi vấn:Will you evacuate if told to?

The city will evacuate low-lying areas before the flood peaks.

Thành phố sẽ sơ tán các khu vực trũng thấp trước khi lũ đạt đỉnh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + evacuating
Khẳng định:By noon they will be evacuating the last few streets.
Phủ định:She won't be evacuating alone.
Nghi vấn:Will they be evacuating the hospital by tonight?

This time tomorrow, crews will be evacuating the entire district.

Giờ này ngày mai, các đội sẽ đang sơ tán toàn bộ khu vực.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + evacuated
Khẳng định:By Friday they will have evacuated the whole town.
Phủ định:She won't have evacuated her office by then.
Nghi vấn:Will they have evacuated everyone by nightfall?

By next week, the agency will have evacuated all coastal residents.

Đến tuần sau, cơ quan này sẽ đã sơ tán toàn bộ cư dân ven biển.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + evacuating
Khẳng định:By the end of the week, they will have been evacuating residents for five days.
Phủ định:They won't have been evacuating the base for long by then.
Nghi vấn:Will you have been evacuating survivors for a week by Sunday?

By 2030 the agency will have been evacuating flood zones for a decade.

Đến năm 2030, cơ quan này sẽ đã sơ tán các vùng lũ lụt suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + evacuate / evacuates
Quá khứ đơn
S + evacuated
Tương lai đơn
S + will + evacuate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + evacuating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + evacuating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + evacuating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + evacuated
Quá khứ hoàn thành
S + had + evacuated
Tương lai hoàn thành
S + will have + evacuated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + evacuating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + evacuating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + evacuating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia evacuate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They evacuated the city since yesterday.They have evacuated the city since yesterday.

Since đi với hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

She will evacuate when the alarm will ring.She will evacuate when the alarm rings.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

He don't evacuate without orders.He doesn't evacuate without orders.

Chủ ngữ số ít (he) cần doesn't, không dùng don't.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#evacuate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS