Chia động từ evacuate
All Tenses of the Verb "evacuate"
Một động từ, mười hai thì. Xem evacuate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình, sự thật, không nhấn vào quá trình.
evacuate · evacuated · will evacuateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + evacuatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + evacuatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + evacuatingThì hiện tại
The staff evacuate the office during every fire drill.
Nhân viên sơ tán khỏi văn phòng trong mỗi đợt diễn tập cứu hỏa.
Officials are evacuating thousands of residents ahead of the hurricane.
Giới chức đang sơ tán hàng nghìn cư dân trước khi bão đến.
Authorities have evacuated the flooded district.
Chính quyền đã sơ tán khu vực bị ngập lụt.
Rescue teams have been evacuating survivors for hours.
Đội cứu hộ đã sơ tán người sống sót suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
Thousands of families evacuated the region overnight.
Hàng nghìn gia đình đã sơ tán khỏi khu vực trong đêm.
Staff were evacuating the mall as smoke filled the halls.
Nhân viên đang sơ tán trung tâm thương mại khi khói tràn vào hành lang.
By the time rescuers arrived, most families had already evacuated.
Khi đội cứu hộ đến, hầu hết các gia đình đã sơ tán rồi.
Volunteers had been evacuating the elderly for hours before the storm made landfall.
Tình nguyện viên đã sơ tán người già trong nhiều giờ trước khi bão đổ bộ.
Thì tương lai
The city will evacuate low-lying areas before the flood peaks.
Thành phố sẽ sơ tán các khu vực trũng thấp trước khi lũ đạt đỉnh.
This time tomorrow, crews will be evacuating the entire district.
Giờ này ngày mai, các đội sẽ đang sơ tán toàn bộ khu vực.
By next week, the agency will have evacuated all coastal residents.
Đến tuần sau, cơ quan này sẽ đã sơ tán toàn bộ cư dân ven biển.
By 2030 the agency will have been evacuating flood zones for a decade.
Đến năm 2030, cơ quan này sẽ đã sơ tán các vùng lũ lụt suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + evacuate / evacuates | Quá khứ đơn S + evacuated | Tương lai đơn S + will + evacuate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + evacuating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + evacuating | Tương lai tiếp diễn S + will be + evacuating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + evacuated | Quá khứ hoàn thành S + had + evacuated | Tương lai hoàn thành S + will have + evacuated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + evacuating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + evacuating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + evacuating |
Luyện chia evacuate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Since đi với hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
Chủ ngữ số ít (he) cần doesn't, không dùng don't.
