GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ eulogize

All Tenses of the Verb "eulogize"

Một động từ, mười hai thì. Xem eulogize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUeulogize
V2 · QUÁ KHỨeulogized
V3 · PHÂN TỪeulogized
V-INGeulogizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

eulogize · eulogized · will eulogize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + eulogizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + eulogized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + eulogizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + eulogize / eulogizes
Khẳng định:The pastor eulogizes the deceased at every funeral.
Phủ định:He doesn't eulogize strangers.
Nghi vấn:Does she eulogize her late father often?

The priest eulogizes the fallen soldiers each year.

Vị mục sư ca ngợi công đức những người lính đã hy sinh mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + eulogizing
Khẳng định:The mayor is eulogizing the late senator right now.
Phủ định:They aren't eulogizing him at this service.
Nghi vấn:Is she eulogizing her grandmother today?

The speaker is eulogizing the founder at the ceremony now.

Diễn giả đang ca ngợi công đức của người sáng lập ngay tại buổi lễ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + eulogized
Khẳng định:The family has eulogized him beautifully.
Phủ định:They haven't eulogized her publicly yet.
Nghi vấn:Have you ever eulogized someone at a funeral?

The president has already eulogized the fallen hero.

Tổng thống đã ca ngợi công đức của người anh hùng đã hy sinh rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + eulogizing
Khẳng định:The community has been eulogizing him all week.
Phủ định:They haven't been eulogizing her much lately.
Nghi vấn:How long have you been eulogizing your mentor?

Colleagues have been eulogizing the retired professor since Monday.

Đồng nghiệp đã ca ngợi vị giáo sư về hưu từ thứ Hai đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + eulogized
Khẳng định:The son eulogized his father at the funeral.
Phủ định:She didn't eulogize him at the memorial.
Nghi vấn:Did the mayor eulogize the late chief?

The veteran eulogized his fallen comrades yesterday.

Người cựu chiến binh đã ca ngợi công đức những đồng đội đã hy sinh vào hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + eulogizing
Khẳng định:He was eulogizing her when he broke down in tears.
Phủ định:They weren't eulogizing him during the ceremony.
Nghi vấn:Was the priest eulogizing the deceased at that moment?

The daughter was eulogizing her mother when the music began.

Người con gái đang ca ngợi công đức mẹ mình thì âm nhạc vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + eulogized
Khẳng định:The pastor had eulogized him before the burial began.
Phủ định:They hadn't eulogized her before the reception started.
Nghi vấn:Had the family eulogized him before the guests arrived?

The colleague had already eulogized him before the speech ended.

Người đồng nghiệp đã ca ngợi công đức ông ấy trước khi bài phát biểu kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + eulogizing
Khẳng định:They had been eulogizing him for an hour before the burial.
Phủ định:She hadn't been eulogizing him long before she paused.
Nghi vấn:Had the speakers been eulogizing her for a while before the service ended?

The mourners had been eulogizing him for hours before the sun set.

Những người đưa tang đã ca ngợi công đức ông ấy suốt nhiều giờ trước khi mặt trời lặn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + eulogize
Khẳng định:The mayor will eulogize the fallen officer tomorrow.
Phủ định:She won't eulogize him at the private service.
Nghi vấn:Will the president eulogize the veteran?

The family will eulogize him at next week's memorial.

Gia đình sẽ ca ngợi công đức ông ấy tại lễ tưởng niệm tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + eulogizing
Khẳng định:At the service tomorrow they will be eulogizing him.
Phủ định:She won't be eulogizing anyone at the small gathering.
Nghi vấn:Will the priest be eulogizing her at the funeral?

At noon the mayor will be eulogizing the late founder.

Vào buổi trưa thị trưởng sẽ đang ca ngợi công đức người sáng lập đã khuất.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + eulogized
Khẳng định:By the end of the service, they will have eulogized every veteran.
Phủ định:She won't have eulogized him by the time we arrive.
Nghi vấn:Will the speaker have eulogized her before noon?

By tonight the family will have eulogized their grandfather twice.

Đến tối nay gia đình sẽ đã ca ngợi công đức ông nội họ hai lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + eulogizing
Khẳng định:By noon they will have been eulogizing him for an hour.
Phủ định:She won't have been eulogizing him long by the time we leave.
Nghi vấn:Will they have been eulogizing her for a while by sunset?

By evening the mourners will have been eulogizing him for hours.

Đến chiều tối những người đưa tang sẽ đã ca ngợi công đức ông ấy suốt nhiều giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + eulogize / eulogizes
Quá khứ đơn
S + eulogized
Tương lai đơn
S + will + eulogize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + eulogizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + eulogizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + eulogizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + eulogized
Quá khứ hoàn thành
S + had + eulogized
Tương lai hoàn thành
S + will have + eulogized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + eulogizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + eulogizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + eulogizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia eulogize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have eulogize him already.They have eulogized him already.

Sau have/has phải là V3 (eulogized), không dùng nguyên mẫu.

The son eulogize his mother last week.The son eulogized his mother last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.

She will eulogize him when the service will start.She will eulogize him when the service starts.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#eulogize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS