Chia động từ eulogize
All Tenses of the Verb "eulogize"
Một động từ, mười hai thì. Xem eulogize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
eulogize · eulogized · will eulogizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + eulogizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + eulogizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + eulogizingThì hiện tại
The priest eulogizes the fallen soldiers each year.
Vị mục sư ca ngợi công đức những người lính đã hy sinh mỗi năm.
The speaker is eulogizing the founder at the ceremony now.
Diễn giả đang ca ngợi công đức của người sáng lập ngay tại buổi lễ.
The president has already eulogized the fallen hero.
Tổng thống đã ca ngợi công đức của người anh hùng đã hy sinh rồi.
Colleagues have been eulogizing the retired professor since Monday.
Đồng nghiệp đã ca ngợi vị giáo sư về hưu từ thứ Hai đến giờ.
Thì quá khứ
The veteran eulogized his fallen comrades yesterday.
Người cựu chiến binh đã ca ngợi công đức những đồng đội đã hy sinh vào hôm qua.
The daughter was eulogizing her mother when the music began.
Người con gái đang ca ngợi công đức mẹ mình thì âm nhạc vang lên.
The colleague had already eulogized him before the speech ended.
Người đồng nghiệp đã ca ngợi công đức ông ấy trước khi bài phát biểu kết thúc.
The mourners had been eulogizing him for hours before the sun set.
Những người đưa tang đã ca ngợi công đức ông ấy suốt nhiều giờ trước khi mặt trời lặn.
Thì tương lai
The family will eulogize him at next week's memorial.
Gia đình sẽ ca ngợi công đức ông ấy tại lễ tưởng niệm tuần tới.
At noon the mayor will be eulogizing the late founder.
Vào buổi trưa thị trưởng sẽ đang ca ngợi công đức người sáng lập đã khuất.
By tonight the family will have eulogized their grandfather twice.
Đến tối nay gia đình sẽ đã ca ngợi công đức ông nội họ hai lần.
By evening the mourners will have been eulogizing him for hours.
Đến chiều tối những người đưa tang sẽ đã ca ngợi công đức ông ấy suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + eulogize / eulogizes | Quá khứ đơn S + eulogized | Tương lai đơn S + will + eulogize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + eulogizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + eulogizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + eulogizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + eulogized | Quá khứ hoàn thành S + had + eulogized | Tương lai hoàn thành S + will have + eulogized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + eulogizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + eulogizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + eulogizing |
Luyện chia eulogize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (eulogized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

