Chia động từ etch
All Tenses of the Verb "etch"
Một động từ, mười hai thì. Xem etch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
etch · etched · will etchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + etchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + etchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + etchingThì hiện tại
The craftsman etches delicate patterns onto the silver plate.
Người thợ khắc những hoa văn tinh xảo lên đĩa bạc.
They are etching the company logo onto the trophy.
Họ đang khắc logo công ty lên chiếc cúp.
The jeweler has etched the wedding date onto the ring.
Người thợ kim hoàn đã khắc ngày cưới lên chiếc nhẫn.
He has been etching the mural onto the wall since morning.
Anh ấy đã khắc bức tranh tường từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The engraver etched the date onto the watch yesterday.
Người thợ khắc đã khắc ngày tháng lên chiếc đồng hồ hôm qua.
She was etching the plate when I walked in.
Cô ấy đang khắc tấm bản kẽm khi tôi bước vào.
The engraver had etched the whole set before noon.
Người thợ khắc đã khắc xong cả bộ trước buổi trưa.
He had been etching the mirror for an hour before it cracked.
Anh ấy đã khắc chiếc gương suốt một giờ trước khi nó bị nứt.
Thì tương lai
The artist will etch a portrait onto the pendant.
Người nghệ sĩ sẽ khắc chân dung lên mặt dây chuyền.
At noon she will be etching the last panel of the series.
Vào buổi trưa, cô ấy sẽ đang khắc tấm cuối cùng của bộ sưu tập.
By next week, the engraver will have etched fifty medals.
Đến tuần sau, người thợ khắc sẽ đã khắc xong năm mươi huy chương.
By 2030, he will have been etching jewelry for two decades.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã khắc trang sức được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + etch / etches | Quá khứ đơn S + etched | Tương lai đơn S + will + etch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + etching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + etching | Tương lai tiếp diễn S + will be + etching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + etched | Quá khứ hoàn thành S + had + etched | Tương lai hoàn thành S + will have + etched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + etching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + etching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + etching |
Luyện chia etch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (etched), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (etched).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (etching), không dùng nguyên mẫu.

