Chia động từ estrange
All Tenses of the Verb "estrange"
Một động từ, mười hai thì. Xem *estrange* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
estrange · estranged · will estrangeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + estrangingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + estrangedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + estrangingThì hiện tại
Constant criticism estranges even the most loyal supporters.
Chỉ trích liên tục sẽ làm xa cách ngay cả những người ủng hộ trung thành nhất.
His recent decisions are estranging him from his longtime colleagues.
Những quyết định gần đây của anh ấy đang khiến anh xa cách với các đồng nghiệp lâu năm.
Years of neglect have estranged her from her childhood friends.
Nhiều năm thờ ơ đã khiến cô ấy xa cách với những người bạn thời thơ ấu.
His secrecy has been estranging his partner for years.
Sự bí mật của anh ấy đã khiến người bạn đời xa cách suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
His harsh words estranged his daughter for many years.
Những lời lẽ khắc nghiệt của ông đã khiến con gái xa cách ông nhiều năm.
His secretive nature was estranging his wife long before they separated.
Bản tính bí ẩn của anh đã khiến vợ xa cách từ lâu trước khi họ chia tay.
By the time they divorced, his behavior had estranged all their mutual friends.
Đến lúc ly hôn, hành vi của anh đã làm xa cách tất cả bạn bè chung của họ.
His indifference had been estranging his wife for years before she left.
Sự thờ ơ của anh đã khiến vợ xa cách trong nhiều năm trước khi cô ấy rời đi.
Thì tương lai
Ignoring their concerns will estrange the community further.
Bỏ qua những lo ngại của họ sẽ khiến cộng đồng thêm xa cách.
Without dialogue, the two groups will be estranging each other for decades.
Nếu không có đối thoại, hai nhóm sẽ tiếp tục xa cách nhau hàng thập kỷ.
By next year, his repeated lies will have estranged everyone who trusted him.
Đến năm sau, những lời nói dối lặp đi lặp lại sẽ đã làm xa cách tất cả những người từng tin tưởng anh.
By the time they reconcile, the misunderstanding will have been estranging them for five years.
Đến lúc hòa giải, sự hiểu lầm sẽ đã khiến họ xa cách suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + estrange / estranges | Quá khứ đơn S + estranged | Tương lai đơn S + will + estrange |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + estranging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + estranging | Tương lai tiếp diễn S + will be + estranging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + estranged | Quá khứ hoàn thành S + had + estranged | Tương lai hoàn thành S + will have + estranged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + estranging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + estranging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + estranging |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ 'his behavior' là số ít → dùng 'has' thay vì 'have' trong hiện tại hoàn thành.
Sau become/became dùng tính từ 'estranged' (dạng quá khứ phân từ làm tính từ), và 'become' ở quá khứ là 'became'.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → phải dùng quá khứ đơn 'estranged', không dùng hiện tại đơn.
