Chia động từ estivate
All Tenses of the Verb "estivate"
Một động từ, mười hai thì. Xem estivate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
estivate · estivated · will estivateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + estivatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + estivatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + estivatingThì hiện tại
Some frogs estivate to survive extreme heat.
Một số loài ếch ngủ hè để sống sót qua cái nóng khắc nghiệt.
Right now, the salamanders are estivating underground.
Ngay lúc này, lũ kỳ giông đang ngủ hè dưới lòng đất.
The desert toad has estivated since the drought began.
Con cóc sa mạc đã ngủ hè kể từ khi hạn hán bắt đầu.
The tortoises have been estivating since the heatwave started.
Đàn rùa đã ngủ hè kể từ khi đợt nắng nóng bắt đầu.
Thì quá khứ
The tortoise estivated under a rock all July.
Con rùa đã ngủ hè dưới một tảng đá suốt tháng bảy.
The salamander was estivating when we dug near the pond.
Con kỳ giông đang ngủ hè khi chúng tôi đào gần ao.
The tortoise had estivated well before the summer ended.
Con rùa đã ngủ hè xong trước khi mùa hè kết thúc.
The tortoises had been estivating for two months before we found them.
Đàn rùa đã ngủ hè liên tục hai tháng trước khi chúng tôi tìm thấy chúng.
Thì tương lai
The desert toads will estivate as soon as the ground dries.
Lũ cóc sa mạc sẽ ngủ hè ngay khi mặt đất khô cạn.
This time next summer, the frogs will be estivating underground.
Giờ này mùa hè sau, lũ ếch sẽ đang ngủ hè dưới lòng đất.
By September, the tortoises will have estivated the whole dry season.
Đến tháng chín, đàn rùa sẽ đã ngủ hè suốt cả mùa khô.
By next spring, the tortoises will have been estivating for six months.
Đến mùa xuân sau, đàn rùa sẽ đã ngủ hè liên tục sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + estivate / estivates | Quá khứ đơn S + estivated | Tương lai đơn S + will + estivate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + estivating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + estivating | Tương lai tiếp diễn S + will be + estivating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + estivated | Quá khứ hoàn thành S + had + estivated | Tương lai hoàn thành S + will have + estivated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + estivating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + estivating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + estivating |
Luyện chia estivate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the lungfish) phải đi với has, không dùng have.
Chủ ngữ số nhiều (frogs) không thêm -s vào động từ.
Dùng 'since + mốc thời gian' phải đi với thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
