GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ estivate

All Tenses of the Verb "estivate"

Một động từ, mười hai thì. Xem estivate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUestivate
V2 · QUÁ KHỨestivated
V3 · PHÂN TỪestivated
V-INGestivating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

estivate · estivated · will estivate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + estivating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + estivated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + estivating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + estivate / estivates
Khẳng định:Lungfish estivate in mud during the dry season.
Phủ định:This snail doesn't estivate in cooler climates.
Nghi vấn:Do desert snails estivate every summer?

Some frogs estivate to survive extreme heat.

Một số loài ếch ngủ hè để sống sót qua cái nóng khắc nghiệt.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + estivating
Khẳng định:The lungfish is estivating deep in the dried riverbed.
Phủ định:The snails aren't estivating yet; the rain hasn't stopped.
Nghi vấn:Is the tortoise estivating under the rocks?

Right now, the salamanders are estivating underground.

Ngay lúc này, lũ kỳ giông đang ngủ hè dưới lòng đất.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + estivated
Khẳng định:The lungfish has estivated for three months already.
Phủ định:These snails haven't estivated this year.
Nghi vấn:Have the frogs ever estivated this early?

The desert toad has estivated since the drought began.

Con cóc sa mạc đã ngủ hè kể từ khi hạn hán bắt đầu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + estivating
Khẳng định:The lungfish has been estivating for weeks in the cracked mud.
Phủ định:The snails haven't been estivating long enough to survive.
Nghi vấn:How long have the frogs been estivating this summer?

The tortoises have been estivating since the heatwave started.

Đàn rùa đã ngủ hè kể từ khi đợt nắng nóng bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + estivated
Khẳng định:The lungfish estivated for two months last summer.
Phủ định:The snails didn't estivate because it rained often.
Nghi vấn:Did the frogs estivate during the last drought?

The tortoise estivated under a rock all July.

Con rùa đã ngủ hè dưới một tảng đá suốt tháng bảy.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + estivating
Khẳng định:The lungfish was estivating when the river dried up completely.
Phủ định:The snails weren't estivating when the storm arrived.
Nghi vấn:Were the frogs estivating during the heatwave?

The salamander was estivating when we dug near the pond.

Con kỳ giông đang ngủ hè khi chúng tôi đào gần ao.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + estivated
Khẳng định:The lungfish had estivated for months before the rains returned.
Phủ định:The snails hadn't estivated before the sudden cold spell.
Nghi vấn:Had the frogs estivated before the pond refilled?

The tortoise had estivated well before the summer ended.

Con rùa đã ngủ hè xong trước khi mùa hè kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + estivating
Khẳng định:The lungfish had been estivating for weeks before the rain woke it.
Phủ định:The snails hadn't been estivating long before they were found.
Nghi vấn:Had the frogs been estivating for a month before the flood?

The tortoises had been estivating for two months before we found them.

Đàn rùa đã ngủ hè liên tục hai tháng trước khi chúng tôi tìm thấy chúng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + estivate
Khẳng định:The lungfish will estivate again once the dry season starts.
Phủ định:The snails won't estivate if the humidity stays high.
Nghi vấn:Will the frogs estivate earlier this year?

The desert toads will estivate as soon as the ground dries.

Lũ cóc sa mạc sẽ ngủ hè ngay khi mặt đất khô cạn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + estivating
Khẳng định:By July, the lungfish will be estivating in the cracked mud.
Phủ định:The snails won't be estivating if the rain continues.
Nghi vấn:Will the tortoises be estivating during our visit next month?

This time next summer, the frogs will be estivating underground.

Giờ này mùa hè sau, lũ ếch sẽ đang ngủ hè dưới lòng đất.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + estivated
Khẳng định:By autumn, the lungfish will have estivated for four months.
Phủ định:The snails won't have estivated by the time the rains come.
Nghi vấn:Will the frogs have estivated before the monsoon arrives?

By September, the tortoises will have estivated the whole dry season.

Đến tháng chín, đàn rùa sẽ đã ngủ hè suốt cả mùa khô.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + estivating
Khẳng định:By the time the rains return, the lungfish will have been estivating for months.
Phủ định:The snails won't have been estivating long enough by then.
Nghi vấn:Will the frogs have been estivating for a full season by August?

By next spring, the tortoises will have been estivating for six months.

Đến mùa xuân sau, đàn rùa sẽ đã ngủ hè liên tục sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + estivate / estivates
Quá khứ đơn
S + estivated
Tương lai đơn
S + will + estivate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + estivating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + estivating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + estivating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + estivated
Quá khứ hoàn thành
S + had + estivated
Tương lai hoàn thành
S + will have + estivated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + estivating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + estivating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + estivating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia estivate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The lungfish have estivated for months.→✓ The lungfish has estivated for months.

Chủ ngữ số ít (the lungfish) phải đi với has, không dùng have.

✗ Frogs estivates during the dry season.→✓ Frogs estivate during the dry season.

Chủ ngữ số nhiều (frogs) không thêm -s vào động từ.

✗ The snail is estivating since April.→✓ The snail has been estivating since April.

Dùng 'since + mốc thời gian' phải đi với thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#estivate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS