Chia động từ estimate
All Tenses of the Verb "estimate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *estimate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
estimate · estimated · will estimateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + estimatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + estimatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + estimatingThì hiện tại
Economists estimate growth using several key indicators.
Các nhà kinh tế ước tính tăng trưởng bằng một số chỉ số quan trọng.
Analysts are estimating the impact of the new tariff.
Các nhà phân tích đang ước tính tác động của mức thuế mới.
Scientists have estimated the population size using satellite data.
Các nhà khoa học đã ước tính quy mô dân số bằng dữ liệu vệ tinh.
The analyst has been estimating revenue for the upcoming quarter.
Nhà phân tích đã liên tục ước tính doanh thu cho quý sắp tới.
Thì quá khứ
The agency estimated a sharp rise in unemployment last year.
Cơ quan này đã ước tính mức thất nghiệp tăng mạnh vào năm ngoái.
Engineers were estimating the load capacity when the design changed.
Các kỹ sư đang ước tính khả năng chịu tải thì thiết kế bị thay đổi.
Economists had estimated the losses before the official figures came out.
Các nhà kinh tế đã ước tính thiệt hại trước khi số liệu chính thức được công bố.
Researchers had been estimating the effect for years before the study was published.
Các nhà nghiên cứu đã liên tục ước tính tác động trong nhiều năm trước khi nghiên cứu được công bố.
Thì tương lai
Analysts will estimate next quarter's growth after the report.
Các nhà phân tích sẽ ước tính mức tăng trưởng quý tới sau khi có báo cáo.
This time next week, engineers will be estimating the bridge's lifespan.
Giờ này tuần sau, các kỹ sư sẽ đang ước tính tuổi thọ của cây cầu.
By the end of the quarter, analysts will have estimated total losses.
Đến cuối quý, các nhà phân tích sẽ đã ước tính tổng thiệt hại.
By the review, researchers will have been estimating the trend for months.
Đến kỳ rà soát, các nhà nghiên cứu sẽ đã ước tính xu hướng này trong nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + estimate / estimates | Quá khứ đơn S + estimated | Tương lai đơn S + will + estimate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + estimating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + estimating | Tương lai tiếp diễn S + will be + estimating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + estimated | Quá khứ hoàn thành S + had + estimated | Tương lai hoàn thành S + will have + estimated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + estimating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + estimating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + estimating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (estimated), không dùng V1 (estimate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (estimated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
