GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ esterify

All Tenses of the Verb "esterify"

Một động từ, mười hai thì. Xem esterify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUesterify
V2 · QUÁ KHỨesterified
V3 · PHÂN TỪesterified
V-INGesterifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, phản ứng hóa học hoặc sự thật, không nhấn vào quá trình.

esterify · esterified · will esterify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + esterifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + esterified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + esterifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, phản ứng hóa học lặp lại theo quy trình.
S + esterify / esterifies
Khẳng định:The reaction esterifies the acid with alcohol.
Phủ định:This compound doesn't esterify without a catalyst.
Nghi vấn:Does this acid esterify quickly?

The chemist esterifies the sample every session.

Nhà hóa học ester hóa mẫu thử mỗi buổi thí nghiệm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + esterifying
Khẳng định:The acid is esterifying in the flask now.
Phủ định:It isn't esterifying fast enough at this temperature.
Nghi vấn:Is the mixture esterifying properly?

The compound is esterifying under the catalyst right now.

Hợp chất đang ester hóa dưới tác dụng của chất xúc tác ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + esterified
Khẳng định:The acid has esterified fully.
Phủ định:The sample hasn't esterified yet.
Nghi vấn:Has the reaction esterified completely?

The compound has already esterified into an ester.

Hợp chất đã ester hóa thành ester rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + esterifying
Khẳng định:The mixture has been esterifying for an hour.
Phủ định:It hasn't been esterifying evenly since we heated it.
Nghi vấn:How long has the reaction been esterifying?

The acid has been esterifying since we added the catalyst.

Axit đã ester hóa từ khi chúng tôi thêm chất xúc tác đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + esterified
Khẳng định:The acid esterified overnight.
Phủ định:The sample didn't esterify at that temperature.
Nghi vấn:Did the compound esterify within an hour?

The reaction esterified completely by midnight.

Phản ứng đã ester hóa hoàn toàn vào lúc nửa đêm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + esterifying
Khẳng định:The acid was esterifying when we checked the flask.
Phủ định:It wasn't esterifying properly at that stage.
Nghi vấn:Was the mixture esterifying when the alarm went off?

The sample was esterifying while we monitored the temperature.

Mẫu thử đang ester hóa trong lúc chúng tôi theo dõi nhiệt độ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + esterified
Khẳng định:The acid had esterified before we opened the flask.
Phủ định:It hadn't esterified fully when we tested it.
Nghi vấn:Had the sample esterified by the time you checked?

The compound had already esterified when we measured the yield.

Hợp chất đã ester hóa xong khi chúng tôi đo hiệu suất.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + esterifying
Khẳng định:The mixture had been esterifying for hours before it stabilized.
Phủ định:It hadn't been esterifying long before we noticed a change.
Nghi vấn:Had the acid been esterifying overnight?

The sample had been esterifying for three hours before we stopped it.

Mẫu thử đã ester hóa suốt ba giờ trước khi chúng tôi dừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + esterify
Khẳng định:The acid will esterify within a few hours.
Phủ định:This compound won't esterify without heat.
Nghi vấn:Will the mixture esterify overnight?

The sample will esterify completely by tomorrow.

Mẫu thử sẽ ester hóa hoàn toàn vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + esterifying
Khẳng định:This time tomorrow, the acid will be esterifying in the flask.
Phủ định:It won't be esterifying yet at that stage.
Nghi vấn:Will the mixture be esterifying by midnight?

At 3pm the sample will be esterifying steadily.

3 giờ chiều mẫu thử sẽ đang ester hóa đều đặn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + esterified
Khẳng định:By tomorrow the acid will have esterified fully.
Phủ định:It won't have esterified completely by tonight.
Nghi vấn:Will the sample have esterified by next week?

By Friday the compound will have esterified into an ester.

Đến thứ Sáu hợp chất sẽ đã ester hóa thành ester.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + esterifying
Khẳng định:By tonight the mixture will have been esterifying for a day.
Phủ định:It won't have been esterifying long by the next check.
Nghi vấn:Will the acid have been esterifying for 48 hours by then?

By Sunday the compound will have been esterifying for three days.

Đến Chủ nhật hợp chất sẽ đã ester hóa liên tục ba ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + esterify / esterifies
Quá khứ đơn
S + esterified
Tương lai đơn
S + will + esterify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + esterifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + esterifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + esterifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + esterified
Quá khứ hoàn thành
S + had + esterified
Tương lai hoàn thành
S + will have + esterified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + esterifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + esterifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + esterifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia esterify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The acid have esterify overnight.→✓ The acid has esterified overnight.

Sau have/has phải là V3 (esterified), chia đúng trợ động từ theo chủ ngữ.

✗ The sample esterify yesterday.→✓ The sample esterified yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn esterified.

✗ It will esterify when it will heat.→✓ It will esterify when it heats.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#esterify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS