Chia động từ esteem
All Tenses of the Verb "esteem"
Một động từ, mười hai thì. Xem esteem biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
esteem · esteemed · will esteemViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + esteemingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + esteemedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + esteemingThì hiện tại
I esteem her judgment highly.
Tôi rất coi trọng sự đánh giá của cô ấy.
The board is esteeming her leadership highly this year.
Ban lãnh đạo đang đánh giá rất cao khả năng lãnh đạo của cô ấy trong năm nay.
They have esteemed his research highly.
Họ đã đánh giá rất cao công trình nghiên cứu của anh ấy.
We have been esteeming her contributions for a decade.
Chúng tôi đã coi trọng những đóng góp của cô ấy suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
I esteemed his courage during the crisis.
Tôi đã rất coi trọng lòng dũng cảm của anh ấy trong lúc khủng hoảng.
The team was esteeming her ideas throughout the project.
Cả nhóm đã coi trọng ý tưởng của cô ấy suốt cả dự án.
By the time he retired, colleagues had esteemed his expertise for decades.
Đến khi anh ấy nghỉ hưu, đồng nghiệp đã coi trọng chuyên môn của anh ấy suốt hàng chục năm.
We had been esteeming that professor's work for years before he retired.
Chúng tôi đã coi trọng công trình của vị giáo sư đó suốt nhiều năm trước khi ông nghỉ hưu.
Thì tương lai
People will esteem his honesty for years to come.
Mọi người sẽ coi trọng sự trung thực của anh ấy trong nhiều năm tới.
In years to come, readers will be esteeming her novels.
Nhiều năm sau, độc giả sẽ vẫn đang coi trọng những cuốn tiểu thuyết của cô ấy.
By next century, scholars will have esteemed her theories for over a hundred years.
Đến thế kỷ sau, các học giả sẽ đã coi trọng học thuyết của bà suốt hơn một trăm năm.
By next decade, fans will have been esteeming his music for thirty years.
Đến thập kỷ sau, người hâm mộ sẽ đã coi trọng âm nhạc của anh ấy suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + esteem / esteems | Quá khứ đơn S + esteemed | Tương lai đơn S + will + esteem |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + esteeming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + esteeming | Tương lai tiếp diễn S + will be + esteeming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + esteemed | Quá khứ hoàn thành S + had + esteemed | Tương lai hoàn thành S + will have + esteemed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + esteeming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + esteeming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + esteeming |
Luyện chia esteem qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thể tiếp diễn cần trợ động từ am/is/are trước V-ing (esteeming).
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn (esteemed), thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (esteemed), không dùng nguyên mẫu.

