GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ esteem

All Tenses of the Verb "esteem"

Một động từ, mười hai thì. Xem esteem biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUesteem
V2 · QUÁ KHỨesteemed
V3 · PHÂN TỪesteemed
V-INGesteeming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

esteem · esteemed · will esteem
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + esteeming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + esteemed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + esteeming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen tôn trọng, sự thật chung về sự kính trọng.
S + esteem / esteems
Khẳng định:She esteems her mentor greatly.
Phủ định:He doesn't esteem flattery.
Nghi vấn:Do you esteem honesty above all?

I esteem her judgment highly.

Tôi rất coi trọng sự đánh giá của cô ấy.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang thể hiện sự coi trọng, đánh giá cao trong giai đoạn này, thường mang tính trang trọng.
S + am/is/are + esteeming
Khẳng định:The committee is esteeming her contributions this term.
Phủ định:They aren't esteeming his opinion as much as before.
Nghi vấn:Are you esteeming his advice more these days?

The board is esteeming her leadership highly this year.

Ban lãnh đạo đang đánh giá rất cao khả năng lãnh đạo của cô ấy trong năm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã tôn trọng, vẫn tôn trọng tính đến hiện tại.
S + have/has + esteemed
Khẳng định:She has esteemed his opinion for years.
Phủ định:He hasn't esteemed anyone's advice as much as hers.
Nghi vấn:Have you esteemed her work?

They have esteemed his research highly.

Họ đã đánh giá rất cao công trình nghiên cứu của anh ấy.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục coi trọng từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + esteeming
Khẳng định:She has been esteeming his guidance since she joined the firm.
Phủ định:He hasn't been esteeming that advice lately.
Nghi vấn:How long have you been esteeming his work?

We have been esteeming her contributions for a decade.

Chúng tôi đã coi trọng những đóng góp của cô ấy suốt một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc tôn trọng đã xác lập hoặc xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + esteemed
Khẳng định:She esteemed his judgment above everyone else's.
Phủ định:He didn't esteem the offer highly.
Nghi vấn:Did you esteem her advice?

I esteemed his courage during the crisis.

Tôi đã rất coi trọng lòng dũng cảm của anh ấy trong lúc khủng hoảng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang thể hiện sự coi trọng tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + esteeming
Khẳng định:The panel was esteeming his proposal when the news broke.
Phủ định:They weren't esteeming her efforts at that stage.
Nghi vấn:Was the board esteeming his leadership at the time?

The team was esteeming her ideas throughout the project.

Cả nhóm đã coi trọng ý tưởng của cô ấy suốt cả dự án.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc tôn trọng xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + esteemed
Khẳng định:She had esteemed him long before they became partners.
Phủ định:He hadn't esteemed the critic's opinion until he read the full review.
Nghi vấn:Had you esteemed her work before the award?

By the time he retired, colleagues had esteemed his expertise for decades.

Đến khi anh ấy nghỉ hưu, đồng nghiệp đã coi trọng chuyên môn của anh ấy suốt hàng chục năm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc tôn trọng kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + esteeming
Khẳng định:She had been esteeming his mentorship for years before he passed away.
Phủ định:He hadn't been esteeming the committee's decisions before the reform.
Nghi vấn:Had they been esteeming her leadership long before she resigned?

We had been esteeming that professor's work for years before he retired.

Chúng tôi đã coi trọng công trình của vị giáo sư đó suốt nhiều năm trước khi ông nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc khẳng định về sự tôn trọng trong tương lai.
S + will + esteem
Khẳng định:History will esteem her contributions.
Phủ định:They won't esteem a leader who breaks promises.
Nghi vấn:Will future generations esteem this decision?

People will esteem his honesty for years to come.

Mọi người sẽ coi trọng sự trung thực của anh ấy trong nhiều năm tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc tôn trọng sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + esteeming
Khẳng định:By next year the industry will be esteeming her innovation.
Phủ định:Critics won't be esteeming that approach for long.
Nghi vấn:Will scholars still be esteeming his theories in a decade?

In years to come, readers will be esteeming her novels.

Nhiều năm sau, độc giả sẽ vẫn đang coi trọng những cuốn tiểu thuyết của cô ấy.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc tôn trọng sẽ kéo dài tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have + esteemed
Khẳng định:By then historians will have esteemed his work for a century.
Phủ định:They won't have esteemed the policy for long by the time it changes.
Nghi vấn:Will critics have esteemed this film by the time the sequel comes out?

By next century, scholars will have esteemed her theories for over a hundred years.

Đến thế kỷ sau, các học giả sẽ đã coi trọng học thuyết của bà suốt hơn một trăm năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian tôn trọng liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + esteeming
Khẳng định:By 2050 the field will have been esteeming his methods for a century.
Phủ định:They won't have been esteeming that model for long by the time it's replaced.
Nghi vấn:Will readers have been esteeming her work for fifty years by then?

By next decade, fans will have been esteeming his music for thirty years.

Đến thập kỷ sau, người hâm mộ sẽ đã coi trọng âm nhạc của anh ấy suốt ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + esteem / esteems
Quá khứ đơn
S + esteemed
Tương lai đơn
S + will + esteem
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + esteeming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + esteeming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + esteeming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + esteemed
Quá khứ hoàn thành
S + had + esteemed
Tương lai hoàn thành
S + will have + esteemed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + esteeming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + esteeming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + esteeming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia esteem qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The board esteeming her work.The board is esteeming her work.

Thể tiếp diễn cần trợ động từ am/is/are trước V-ing (esteeming).

She esteem his advice last year.She esteemed his advice last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn (esteemed), thêm -ed.

They have esteem his work for decades.They have esteemed his work for decades.

Sau have/has phải dùng V3 (esteemed), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#esteem#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS