Chia động từ establish
All Tenses of the Verb "establish"
Một động từ, mười hai thì. Xem *establish* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
establish · established · will establishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + establishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + establishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + establishingThì hiện tại
Research establishes the link between diet and health.
Nghiên cứu xác lập mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
The government is establishing a task force to address the issue.
Chính phủ đang thành lập một nhóm công tác để giải quyết vấn đề.
She has established herself as a leading expert in the field.
Cô ấy đã khẳng định vị thế là chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực.
The organization has been establishing community centers across the country.
Tổ chức đã đang thành lập các trung tâm cộng đồng trên khắp cả nước.
Thì quá khứ
The treaty established peace between the two nations.
Hiệp ước đã thiết lập hòa bình giữa hai quốc gia.
The pioneers were establishing settlements along the river.
Những người tiên phong đang lập khu định cư dọc theo con sông.
The company had established three offices before it went public.
Công ty đã thành lập ba văn phòng trước khi niêm yết trên sàn chứng khoán.
The explorer had been establishing contacts for years before the expedition.
Nhà thám hiểm đã xây dựng các mối liên lạc nhiều năm trước chuyến thám hiểm.
Thì tương lai
The summit will establish a framework for climate cooperation.
Hội nghị thượng đỉnh sẽ thiết lập khuôn khổ cho hợp tác khí hậu.
By next quarter they will be establishing the regional headquarters.
Đến quý tới họ sẽ đang thành lập trụ sở khu vực.
By the time she retires she will have established a lasting legacy.
Đến lúc nghỉ hưu cô ấy sẽ đã tạo dựng được một di sản lâu dài.
By next year the foundation will have been establishing rural clinics for five years.
Đến năm tới quỹ sẽ đã thành lập các phòng khám nông thôn trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + establish / establishes | Quá khứ đơn S + established | Tương lai đơn S + will + establish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + establishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + establishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + establishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + established | Quá khứ hoàn thành S + had + established | Tương lai hoàn thành S + will have + established |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + establishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + establishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + establishing |
Lỗi thường gặp
Establish thường được dùng ở dạng bị động (was established) khi nói về thời điểm thành lập.
Có năm cụ thể (2005) là mốc quá khứ xác định → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Cụm establish oneself as (không phải like) là cấu trúc chuẩn để chỉ vai trò hay danh tiếng.
