Chia động từ espy
All Tenses of the Verb "espy"
Một động từ, mười hai thì. Xem espy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
espy · espied · will espyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + espyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + espiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + espyingThì hiện tại
From this ridge, hikers often espy the valley below.
Từ sườn núi này, người leo núi thường phát hiện được thung lũng bên dưới.
The lookout is espying a storm approaching from the west.
Người canh gác đang phát hiện một cơn bão đang tới từ phía tây.
He has already espied the missing hikers.
Anh ấy đã phát hiện ra những người leo núi mất tích rồi.
The guards have been espying the forest all night.
Lính canh đã dò xét khu rừng suốt đêm.
Thì quá khứ
I espied a familiar face in the crowd.
Tôi đã phát hiện ra một khuôn mặt quen thuộc trong đám đông.
He was espying the horizon when he saw the sail.
Anh ấy đang quan sát đường chân trời khi thấy cánh buồm.
The captain had espied the reef before the ship approached.
Thuyền trưởng đã phát hiện ra rạn san hô trước khi tàu tiến gần.
He had been espying the valley for days before he found the trail.
Anh ấy đã quan sát thung lũng suốt nhiều ngày trước khi tìm ra lối mòn.
Thì tương lai
From the tower, we will espy the whole valley.
Từ tháp canh, chúng tôi sẽ nhìn thấy toàn bộ thung lũng.
At sunrise, the guards will be espying the border.
Lúc bình minh, lính canh sẽ đang quan sát biên giới.
By noon, the scout will have espied the entire route.
Đến trưa, trinh sát sẽ đã phát hiện toàn bộ tuyến đường.
By tomorrow they will have been espying the camp for a full week.
Đến ngày mai họ sẽ đã theo dõi trại đó trọn một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + espy / espies | Quá khứ đơn S + espied | Tương lai đơn S + will + espy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + espying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + espying | Tương lai tiếp diễn S + will be + espying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + espied | Quá khứ hoàn thành S + had + espied | Tương lai hoàn thành S + will have + espied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + espying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + espying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + espying |
Luyện chia espy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (espied), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành i trước khi thêm -ed: espy → espied.
Dạng V-ing của espy giữ nguyên y rồi thêm -ing: espy → espying.
