Chia động từ espalier
All Tenses of the Verb "espalier"
Một động từ, mười hai thì. Xem espalier biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
espalier · espaliered · will espalierViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + espalieringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + espalieredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + espalieringThì hiện tại
They espalier fruit trees along the fence every spring.
Họ tạo hình cây ăn quả áp giàn dọc hàng rào mỗi mùa xuân.
We are espaliering the young trees against the south wall.
Chúng tôi đang tạo hình những cây non áp tường hướng nam.
He has already espaliered the whole row of trees.
Anh ấy đã tạo hình cả hàng cây rồi.
They have been espaliering the orchard since last spring.
Họ đã tạo hình vườn cây ăn quả từ mùa xuân năm ngoái đến giờ.
Thì quá khứ
I espaliered the young tree last weekend.
Tuần trước tôi đã tạo hình cây non áp giàn.
She was espaliering the pear tree when the wind picked up.
Cô ấy đang tạo hình cây lê thì gió nổi lên.
The gardener had espaliered the trees before the frost began.
Người làm vườn đã tạo hình những cây đó trước khi sương giá bắt đầu.
They had been espaliering that wall for a decade before the garden closed.
Họ đã tạo hình cây áp bức tường đó suốt một thập kỷ trước khi khu vườn đóng cửa.
Thì tương lai
We will espalier the young trees before summer.
Chúng tôi sẽ tạo hình những cây non trước mùa hè.
At 9am I will be espaliering the pear tree.
9 giờ sáng tôi sẽ đang tạo hình cây lê.
By next year he will have espaliered ten fruit trees.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã tạo hình mười cây ăn quả.
By 2030 they will have been espaliering that wall for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tạo hình cây áp bức tường đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + espalier / espaliers | Quá khứ đơn S + espaliered | Tương lai đơn S + will + espalier |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + espaliering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + espaliering | Tương lai tiếp diễn S + will be + espaliering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + espaliered | Quá khứ hoàn thành S + had + espaliered | Tương lai hoàn thành S + will have + espaliered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + espaliering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + espaliering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + espaliering |
Luyện chia espalier qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (espaliered), không dùng động từ nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) cần thêm -s: espaliers.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
