Chia động từ eschew
All Tenses of the Verb "eschew"
Một động từ, mười hai thì. Xem eschew biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
eschew · eschewed · will eschewViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + eschewingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + eschewedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + eschewingThì hiện tại
The company eschews short-term profits for long-term growth.
Công ty cố tình tránh lợi nhuận ngắn hạn để theo đuổi tăng trưởng dài hạn.
The brand is eschewing plastic packaging this year.
Thương hiệu này đang cố tình tránh dùng bao bì nhựa trong năm nay.
The scientist has eschewed fame for years of quiet research.
Nhà khoa học đã cố tình tránh xa danh tiếng suốt nhiều năm nghiên cứu thầm lặng.
The architect has been eschewing ornate designs for over a decade.
Kiến trúc sư đã cố tình tránh các thiết kế cầu kỳ suốt hơn một thập kỷ.
Thì quá khứ
The monk eschewed material possessions for decades.
Vị tu sĩ đã cố tình từ bỏ của cải vật chất suốt nhiều thập kỷ.
The company was eschewing digital advertising throughout the early 2000s.
Công ty đã tránh quảng cáo kỹ thuật số suốt đầu những năm 2000.
The scholar had eschewed popular trends before his theory was finally proven.
Học giả đã tránh xa các trào lưu phổ biến trước khi lý thuyết của ông cuối cùng được chứng minh.
The band had been eschewing mainstream labels for a decade before they finally signed one.
Ban nhạc đã tránh các hãng đĩa lớn suốt một thập kỷ trước khi cuối cùng ký hợp đồng với một hãng.
Thì tương lai
The startup will eschew venture capital and grow organically.
Công ty khởi nghiệp sẽ tránh vốn đầu tư mạo hiểm và phát triển một cách tự nhiên.
From next year the firm will be eschewing single-use plastics.
Từ năm sau công ty sẽ đang tránh dùng nhựa dùng một lần.
By the next decade many brands will have eschewed synthetic materials.
Đến thập kỷ tới nhiều thương hiệu sẽ đã tránh xa các vật liệu tổng hợp.
By next year the studio will have been eschewing sequels for a full decade.
Đến năm sau hãng phim sẽ đã tránh làm phần tiếp theo được trọn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + eschew / eschews | Quá khứ đơn S + eschewed | Tương lai đơn S + will + eschew |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + eschewing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + eschewing | Tương lai tiếp diễn S + will be + eschewing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + eschewed | Quá khứ hoàn thành S + had + eschewed | Tương lai hoàn thành S + will have + eschewed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + eschewing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + eschewing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + eschewing |
Luyện chia eschew qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the chef) ở hiện tại đơn phải thêm -s: eschews.
Sau have/has phải dùng V3 (eschewed), không dùng nguyên mẫu.
'Since' cần đi với hiện tại hoàn thành (has eschewed), không dùng quá khứ đơn.

