GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ escape

All Tenses of the Verb "escape"

Một động từ, mười hai thì. Xem escape biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUescape
V2 · QUÁ KHỨescaped
V3 · PHÂN TỪescaped
V-INGescaping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

escape · escaped · will escape
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + escaping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + escaped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + escaping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + escape / escapes
Khẳng định:He escapes to the mountains every weekend.
Phủ định:She doesn't escape her problems by ignoring them.
Nghi vấn:Does the prisoner escape often?

Heat escapes through an open window.

Nhiệt thoát ra qua cửa sổ để mở.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + escaping
Khẳng định:Gas is escaping from the pipe right now.
Phủ định:The suspect isn't escaping through this exit.
Nghi vấn:Is the animal escaping from its cage?

Water is escaping from the broken pipe.

Nước đang rò rỉ ra từ đường ống bị vỡ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + escaped
Khẳng định:The prisoner has escaped from the facility.
Phủ định:They haven't escaped the flooded area yet.
Nghi vấn:Has anyone escaped the building safely?

She has escaped danger many times.

Cô ấy đã thoát khỏi nguy hiểm nhiều lần.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + escaping
Khẳng định:Residents have been escaping the flooded town all day.
Phủ định:He hasn't been escaping his responsibilities lately.
Nghi vấn:How long have you been escaping the city on weekends?

Refugees have been escaping the conflict zone for weeks.

Người tị nạn đã trốn khỏi vùng xung đột suốt nhiều tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + escaped
Khẳng định:The prisoner escaped last night.
Phủ định:She didn't escape the fire in time.
Nghi vấn:Did the animal escape from the zoo?

We escaped just before the storm hit.

Chúng tôi đã thoát ra ngay trước khi cơn bão ập đến.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + escaping
Khẳng định:They were escaping through the back door when the guards arrived.
Phủ định:He wasn't escaping when the alarm went off.
Nghi vấn:Was the suspect escaping when the police showed up?

Smoke was escaping from the building when firefighters arrived.

Khói đang thoát ra từ tòa nhà khi lính cứu hỏa đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + escaped
Khẳng định:The prisoner had escaped before the guards noticed.
Phủ định:They hadn't escaped the building before it collapsed.
Nghi vấn:Had the animal escaped before the zookeeper checked?

She had already escaped when the police arrived.

Cô ấy đã trốn thoát trước khi cảnh sát đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + escaping
Khẳng định:Refugees had been escaping the war for years before the ceasefire.
Phủ định:He hadn't been escaping his debts for long before he was caught.
Nghi vấn:Had they been escaping the city for days before help came?

Families had been escaping the disaster zone for hours before rescue arrived.

Các gia đình đã chạy trốn khỏi vùng thảm họa suốt nhiều giờ trước khi cứu hộ đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + escape
Khẳng định:We will escape the city for the weekend.
Phủ định:He won't escape justice this time.
Nghi vấn:Will they escape before the deadline?

No one will escape the exam without studying.

Không ai sẽ thoát khỏi kỳ thi mà không học bài.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + escaping
Khẳng định:By Friday we will be escaping to the countryside.
Phủ định:He won't be escaping the city this month.
Nghi vấn:Will you be escaping the heat this summer?

This time next week we will be escaping to the coast.

Giờ này tuần sau chúng tôi sẽ đang đi trốn đến vùng biển.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + escaped
Khẳng định:By midnight the suspect will have escaped.
Phủ định:They won't have escaped the flood zone by dawn.
Nghi vấn:Will he have escaped before the border closes?

By tonight the refugees will have escaped the conflict zone.

Đến tối nay những người tị nạn sẽ đã trốn thoát khỏi vùng xung đột.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + escaping
Khẳng định:By next year he will have been escaping the city every summer for a decade.
Phủ định:They won't have been escaping the heat for long by then.
Nghi vấn:Will you have been escaping to the lake for ten summers by 2030?

By 2030 they will have been escaping to that cabin for twenty years.

Đến 2030 họ sẽ đã đi trốn đến căn nhà gỗ đó suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + escape / escapes
Quá khứ đơn
S + escaped
Tương lai đơn
S + will + escape
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + escaping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + escaping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + escaping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + escaped
Quá khứ hoàn thành
S + had + escaped
Tương lai hoàn thành
S + will have + escaped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + escaping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + escaping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + escaping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia escape qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He escaped from the exam.He escaped the exam.

'Escape' là ngoại động từ khi mang nghĩa 'tránh được', không cần giới từ 'from' theo sau.

She has escape the fire.She has escaped the fire.

Sau have/has phải dùng V3 (escaped), không dùng nguyên mẫu.

The gas escape from the pipe now.The gas is escaping from the pipe now.

Có 'now' chỉ việc đang diễn ra → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#escape#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS