Chia động từ escape
All Tenses of the Verb "escape"
Một động từ, mười hai thì. Xem escape biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
escape · escaped · will escapeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + escapingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + escapedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + escapingThì hiện tại
Heat escapes through an open window.
Nhiệt thoát ra qua cửa sổ để mở.
Water is escaping from the broken pipe.
Nước đang rò rỉ ra từ đường ống bị vỡ.
She has escaped danger many times.
Cô ấy đã thoát khỏi nguy hiểm nhiều lần.
Refugees have been escaping the conflict zone for weeks.
Người tị nạn đã trốn khỏi vùng xung đột suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
We escaped just before the storm hit.
Chúng tôi đã thoát ra ngay trước khi cơn bão ập đến.
Smoke was escaping from the building when firefighters arrived.
Khói đang thoát ra từ tòa nhà khi lính cứu hỏa đến.
She had already escaped when the police arrived.
Cô ấy đã trốn thoát trước khi cảnh sát đến.
Families had been escaping the disaster zone for hours before rescue arrived.
Các gia đình đã chạy trốn khỏi vùng thảm họa suốt nhiều giờ trước khi cứu hộ đến.
Thì tương lai
No one will escape the exam without studying.
Không ai sẽ thoát khỏi kỳ thi mà không học bài.
This time next week we will be escaping to the coast.
Giờ này tuần sau chúng tôi sẽ đang đi trốn đến vùng biển.
By tonight the refugees will have escaped the conflict zone.
Đến tối nay những người tị nạn sẽ đã trốn thoát khỏi vùng xung đột.
By 2030 they will have been escaping to that cabin for twenty years.
Đến 2030 họ sẽ đã đi trốn đến căn nhà gỗ đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + escape / escapes | Quá khứ đơn S + escaped | Tương lai đơn S + will + escape |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + escaping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + escaping | Tương lai tiếp diễn S + will be + escaping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + escaped | Quá khứ hoàn thành S + had + escaped | Tương lai hoàn thành S + will have + escaped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + escaping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + escaping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + escaping |
Luyện chia escape qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Escape' là ngoại động từ khi mang nghĩa 'tránh được', không cần giới từ 'from' theo sau.
Sau have/has phải dùng V3 (escaped), không dùng nguyên mẫu.
Có 'now' chỉ việc đang diễn ra → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.
