GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ escalate

All Tenses of the Verb "escalate"

Một động từ, mười hai thì. Xem escalate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUescalate
V2 · QUÁ KHỨescalated
V3 · PHÂN TỪescalated
V-INGescalating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

escalate · escalated · will escalate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + escalating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + escalated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + escalating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + escalate / escalates
Khẳng định:Small disputes often escalate quickly online.
Phủ định:This issue doesn't escalate without a trigger.
Nghi vấn:Does the conflict escalate every time?

Prices escalate whenever demand rises.

Giá cả leo thang mỗi khi nhu cầu tăng lên.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + escalating
Khẳng định:Tensions are escalating along the border right now.
Phủ định:The situation isn't escalating any further today.
Nghi vấn:Is the argument escalating between them?

Costs are escalating faster than expected.

Chi phí đang leo thang nhanh hơn dự kiến.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + escalated
Khẳng định:The conflict has escalated dramatically this month.
Phủ định:Prices haven't escalated as much as feared.
Nghi vấn:Has the situation escalated since yesterday?

Tensions have escalated between the two countries.

Căng thẳng đã leo thang giữa hai quốc gia.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + escalating
Khẳng định:The dispute has been escalating for weeks.
Phủ định:Prices haven't been escalating as fast lately.
Nghi vấn:How long has the crisis been escalating?

The trade war has been escalating since last spring.

Cuộc chiến thương mại đã leo thang từ mùa xuân năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + escalated
Khẳng định:The conflict escalated rapidly last year.
Phủ định:The argument didn't escalate into violence.
Nghi vấn:Did the crisis escalate after the announcement?

Tensions escalated after the border incident.

Căng thẳng đã leo thang sau sự cố biên giới.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + escalating
Khẳng định:Prices were escalating when the government intervened.
Phủ định:The situation wasn't escalating when we left.
Nghi vấn:Was the conflict escalating during the talks?

Costs were escalating rapidly at that time.

Chi phí đang leo thang nhanh chóng vào thời điểm đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + escalated
Khẳng định:The dispute had escalated before mediators arrived.
Phủ định:Prices hadn't escalated before the policy change.
Nghi vấn:Had the conflict escalated before the ceasefire?

Tensions had already escalated before the summit began.

Căng thẳng đã leo thang trước khi hội nghị bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + escalating
Khẳng định:The crisis had been escalating for months before it was resolved.
Phủ định:Prices hadn't been escalating long before the crash.
Nghi vấn:Had the conflict been escalating for years before the treaty?

The war had been escalating for a decade before peace came.

Cuộc chiến đã leo thang suốt một thập kỷ trước khi hòa bình đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + escalate
Khẳng định:Analysts predict the conflict will escalate further.
Phủ định:Officials say the situation won't escalate soon.
Nghi vấn:Will tensions escalate after the vote?

Costs will escalate if demand keeps rising.

Chi phí sẽ leo thang nếu nhu cầu tiếp tục tăng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + escalating
Khẳng định:By next month prices will be escalating steadily.
Phủ định:The dispute won't be escalating during negotiations.
Nghi vấn:Will the situation be escalating by then?

At this rate tensions will be escalating for weeks.

Với đà này căng thẳng sẽ đang leo thang trong nhiều tuần.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + escalated
Khẳng định:By next week the conflict will have escalated significantly.
Phủ định:Prices won't have escalated that much by then.
Nghi vấn:Will the crisis have escalated before the summit?

By spring costs will have escalated by twenty percent.

Đến mùa xuân chi phí sẽ đã leo thang thêm hai mươi phần trăm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + escalating
Khẳng định:By June the conflict will have been escalating for a year.
Phủ định:Prices won't have been escalating long by the freeze.
Nghi vấn:Will tensions have been escalating for months by then?

By 2030 the dispute will have been escalating for a decade.

Đến 2030 tranh chấp sẽ đã leo thang suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + escalate / escalates
Quá khứ đơn
S + escalated
Tương lai đơn
S + will + escalate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + escalating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + escalating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + escalating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + escalated
Quá khứ hoàn thành
S + had + escalated
Tương lai hoàn thành
S + will have + escalated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + escalating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + escalating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + escalating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia escalate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The war escalates up quickly.The war escalates quickly.

'Escalate' đã bao hàm nghĩa tăng lên, không cần thêm 'up' phía sau.

Tensions has escalated.Tensions have escalated.

'Tensions' là danh từ số nhiều, phải đi với 'have', không dùng 'has'.

The dispute escalated since March.The dispute has been escalating since March.

Có 'since + mốc thời gian' và việc vẫn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#escalate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS