Chia động từ escalate
All Tenses of the Verb "escalate"
Một động từ, mười hai thì. Xem escalate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
escalate · escalated · will escalateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + escalatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + escalatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + escalatingThì hiện tại
Prices escalate whenever demand rises.
Giá cả leo thang mỗi khi nhu cầu tăng lên.
Costs are escalating faster than expected.
Chi phí đang leo thang nhanh hơn dự kiến.
Tensions have escalated between the two countries.
Căng thẳng đã leo thang giữa hai quốc gia.
The trade war has been escalating since last spring.
Cuộc chiến thương mại đã leo thang từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
Tensions escalated after the border incident.
Căng thẳng đã leo thang sau sự cố biên giới.
Costs were escalating rapidly at that time.
Chi phí đang leo thang nhanh chóng vào thời điểm đó.
Tensions had already escalated before the summit began.
Căng thẳng đã leo thang trước khi hội nghị bắt đầu.
The war had been escalating for a decade before peace came.
Cuộc chiến đã leo thang suốt một thập kỷ trước khi hòa bình đến.
Thì tương lai
Costs will escalate if demand keeps rising.
Chi phí sẽ leo thang nếu nhu cầu tiếp tục tăng.
At this rate tensions will be escalating for weeks.
Với đà này căng thẳng sẽ đang leo thang trong nhiều tuần.
By spring costs will have escalated by twenty percent.
Đến mùa xuân chi phí sẽ đã leo thang thêm hai mươi phần trăm.
By 2030 the dispute will have been escalating for a decade.
Đến 2030 tranh chấp sẽ đã leo thang suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + escalate / escalates | Quá khứ đơn S + escalated | Tương lai đơn S + will + escalate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + escalating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + escalating | Tương lai tiếp diễn S + will be + escalating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + escalated | Quá khứ hoàn thành S + had + escalated | Tương lai hoàn thành S + will have + escalated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + escalating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + escalating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + escalating |
Luyện chia escalate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Escalate' đã bao hàm nghĩa tăng lên, không cần thêm 'up' phía sau.
'Tensions' là danh từ số nhiều, phải đi với 'have', không dùng 'has'.
Có 'since + mốc thời gian' và việc vẫn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
