GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ erupt

All Tenses of the Verb "erupt"

Một động từ, mười hai thì. Xem erupt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUerupt
V2 · QUÁ KHỨerupted
V3 · PHÂN TỪerupted
V-INGerupting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

erupt · erupted · will erupt
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + erupting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + erupted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + erupting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + erupt / erupts
Khẳng định:That volcano erupts every few decades.
Phủ định:This volcano doesn't erupt often.
Nghi vấn:Does the volcano erupt without warning?

Violence sometimes erupts during the protests.

Bạo lực đôi khi bùng phát trong các cuộc biểu tình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + erupting
Khẳng định:The volcano is erupting right now.
Phủ định:The crowd isn't erupting into chaos yet.
Nghi vấn:Is the situation erupting into a full crisis?

Cheers are erupting from the stadium.

Tiếng reo hò đang bùng lên từ sân vận động.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + erupted
Khẳng định:The volcano has erupted three times this year.
Phủ định:Tensions haven't erupted into violence yet.
Nghi vấn:Has the conflict erupted again?

Fighting has erupted along the border.

Giao tranh đã bùng phát dọc biên giới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + erupting
Khẳng định:The volcano has been erupting for weeks.
Phủ định:Protests haven't been erupting as often lately.
Nghi vấn:How long has the volcano been erupting?

Unrest has been erupting across the region since January.

Bất ổn đã bùng phát khắp khu vực kể từ tháng Một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + erupted
Khẳng định:The volcano erupted in 1991.
Phủ định:The crowd didn't erupt in anger.
Nghi vấn:Did the volcano erupt suddenly?

Applause erupted when the singer appeared.

Tràng vỗ tay bùng lên khi ca sĩ xuất hiện.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + erupting
Khẳng định:The volcano was erupting when the tourists arrived.
Phủ định:The crowd wasn't erupting into cheers yet.
Nghi vấn:Was the situation erupting when you left?

Chaos was erupting outside the stadium.

Sự hỗn loạn đang bùng lên bên ngoài sân vận động.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + erupted
Khẳng định:The volcano had erupted before scientists could warn locals.
Phủ định:Violence hadn't erupted before the negotiations began.
Nghi vấn:Had the conflict erupted before the treaty was signed?

The crisis had already erupted before help arrived.

Khủng hoảng đã bùng phát trước khi viện trợ đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + erupting
Khẳng định:The volcano had been erupting for days before it calmed.
Phủ định:Protests hadn't been erupting long before the curfew.
Nghi vấn:Had the unrest been erupting for weeks before the truce?

Fighting had been erupting for months before peace talks started.

Giao tranh đã bùng phát suốt nhiều tháng trước khi đàm phán hòa bình bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + erupt
Khẳng định:Scientists believe the volcano will erupt soon.
Phủ định:Experts say tensions won't erupt into war.
Nghi vấn:Will the crisis erupt again?

Cheers will erupt when the team scores.

Tiếng reo hò sẽ bùng lên khi đội ghi bàn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + erupting
Khẳng định:By midnight the volcano will be erupting steadily.
Phủ định:The protests won't be erupting during the ceremony.
Nghi vấn:Will the situation be erupting by tomorrow?

At this rate the volcano will be erupting for days.

Với đà này núi lửa sẽ đang phun trào suốt nhiều ngày.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + erupted
Khẳng định:By the time we arrive, the volcano will have erupted.
Phủ định:The crisis won't have erupted fully by next week.
Nghi vấn:Will the conflict have erupted before the summit?

By dawn the volcano will have erupted twice.

Đến bình minh núi lửa sẽ đã phun trào hai lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + erupting
Khẳng định:By Friday the volcano will have been erupting for a week.
Phủ định:Tensions won't have been erupting long by the ceasefire.
Nghi vấn:Will the volcano have been erupting for a month by then?

By 2030 that volcano will have been erupting on and off for a decade.

Đến 2030 núi lửa đó sẽ đã phun trào ngắt quãng suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + erupt / erupts
Quá khứ đơn
S + erupted
Tương lai đơn
S + will + erupt
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + erupting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + erupting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + erupting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + erupted
Quá khứ hoàn thành
S + had + erupted
Tương lai hoàn thành
S + will have + erupted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + erupting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + erupting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + erupting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia erupt qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The volcano erupts up ash.The volcano erupts, spewing ash.

'Erupt' là nội động từ, không cần tân ngữ trực tiếp hay giới từ 'up' theo sau.

Violence has erupt again.Violence has erupted again.

Sau have/has phải dùng V3 (erupted), không dùng nguyên mẫu.

The volcano erupted since morning.The volcano has been erupting since morning.

Có 'since + mốc thời gian' và hành động còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#erupt#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS