Chia động từ erupt
All Tenses of the Verb "erupt"
Một động từ, mười hai thì. Xem erupt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
erupt · erupted · will eruptViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + eruptingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + eruptedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + eruptingThì hiện tại
Violence sometimes erupts during the protests.
Bạo lực đôi khi bùng phát trong các cuộc biểu tình.
Cheers are erupting from the stadium.
Tiếng reo hò đang bùng lên từ sân vận động.
Fighting has erupted along the border.
Giao tranh đã bùng phát dọc biên giới.
Unrest has been erupting across the region since January.
Bất ổn đã bùng phát khắp khu vực kể từ tháng Một.
Thì quá khứ
Applause erupted when the singer appeared.
Tràng vỗ tay bùng lên khi ca sĩ xuất hiện.
Chaos was erupting outside the stadium.
Sự hỗn loạn đang bùng lên bên ngoài sân vận động.
The crisis had already erupted before help arrived.
Khủng hoảng đã bùng phát trước khi viện trợ đến.
Fighting had been erupting for months before peace talks started.
Giao tranh đã bùng phát suốt nhiều tháng trước khi đàm phán hòa bình bắt đầu.
Thì tương lai
Cheers will erupt when the team scores.
Tiếng reo hò sẽ bùng lên khi đội ghi bàn.
At this rate the volcano will be erupting for days.
Với đà này núi lửa sẽ đang phun trào suốt nhiều ngày.
By dawn the volcano will have erupted twice.
Đến bình minh núi lửa sẽ đã phun trào hai lần.
By 2030 that volcano will have been erupting on and off for a decade.
Đến 2030 núi lửa đó sẽ đã phun trào ngắt quãng suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + erupt / erupts | Quá khứ đơn S + erupted | Tương lai đơn S + will + erupt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + erupting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + erupting | Tương lai tiếp diễn S + will be + erupting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + erupted | Quá khứ hoàn thành S + had + erupted | Tương lai hoàn thành S + will have + erupted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + erupting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + erupting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + erupting |
Luyện chia erupt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Erupt' là nội động từ, không cần tân ngữ trực tiếp hay giới từ 'up' theo sau.
Sau have/has phải dùng V3 (erupted), không dùng nguyên mẫu.
Có 'since + mốc thời gian' và hành động còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
