Chia động từ erode
All Tenses of the Verb "erode"
Một động từ, mười hai thì. Xem *erode* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
erode · eroded · will erodeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + erodingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + erodedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + erodingThì hiện tại
Wind and water erode the coastline over time.
Gió và nước làm xói mòn đường bờ biển theo thời gian.
The river is eroding its banks after the storm.
Con sông đang xói mòn bờ của nó sau cơn bão.
Decades of use have eroded the ancient stone steps.
Nhiều thập kỷ sử dụng đã làm mòn những bậc thang đá cổ.
Inflation has been eroding people's savings for months.
Lạm phát đã làm xói mòn khoản tiết kiệm của người dân trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
Heavy rain eroded the hillside last winter.
Mưa lớn đã xói mòn sườn đồi vào mùa đông năm ngoái.
The river was eroding its banks when the workers arrived.
Con sông đang xói mòn bờ của nó khi công nhân đến.
The storm had eroded the beach before the town could react.
Cơn bão đã xói mòn bãi biển trước khi thị trấn kịp phản ứng.
The river had been eroding its banks for years before the flood.
Con sông đã xói mòn bờ của nó trong nhiều năm trước trận lũ.
Thì tương lai
Climate change will erode many coastal habitats.
Biến đổi khí hậu sẽ làm xói mòn nhiều môi trường sống ven biển.
By 2050, the ocean will be eroding much of the low-lying land.
Đến năm 2050, đại dương sẽ đang xói mòn phần lớn vùng đất thấp.
By the end of the century, rising seas will have eroded entire islands.
Đến cuối thế kỷ, mực nước biển dâng sẽ đã xói mòn toàn bộ các hòn đảo.
By 2100, the sea will have been eroding this coast for two hundred years.
Đến năm 2100, biển sẽ đã xói mòn bờ biển này trong hai trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + erode / erodes | Quá khứ đơn S + eroded | Tương lai đơn S + will + erode |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + eroding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + eroding | Tương lai tiếp diễn S + will be + eroding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + eroded | Quá khứ hoàn thành S + had + eroded | Tương lai hoàn thành S + will have + eroded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + eroding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + eroding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + eroding |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: 'erodes'.
Sau have/has phải dùng V3 (eroded), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số nhiều 'waves' cần dùng 'were', không dùng 'was'.
